So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Nguyệt
Ngày gửi: 23h:51' 04-04-2021
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Nguyệt
Ngày gửi: 23h:51' 04-04-2021
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
1
Kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp 3B
Môn : Toán
Giáo viên thực hiện : Lê Thị Nguyệt
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 3
999 … 1 012
9 790 … 9 786
7 250 … 7 250
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
Toán
KHỞI ĐỘNG
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
97 366 … 100 000
>
Thảo luận nhóm bàn.
Dựa vào cách so sánh các số có 4 chữ số:
1) So sánh hai số 76 200 và 76 199 .
2) Nêu cách so sánh hai số đó.
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
* Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
…
76 450
76 450
6
6
7
7
4
4
5
5
=
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
99 999 100 000
>
76 200
76 199
>
76 540 = 76 540
Bài 1 : ?
> < =
4 589 10 001
…
>
86 573 96 573
3 527 3 519
35 276 35 275
99 999 100 000
8 000 7 999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
=
>
8 000
Bài 2 : ?
> < =
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Trò chơi: rung chuông vàng
Số lớn nhất trong các số
83 269; 92 368; 29 863; 68 932 là:
; 92 368
A
83 269
B
29 863
c
68 932
D
RUNG CHUÔNG VÀNG
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Số bé nhất trong các số
74 203; 100 000; 54 307; 90 241 là:
100 000
A
54 307
B
90 241
c
74 203
D
RUNG CHUÔNG VÀNG
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
4 375
4 537
4 753
4 735
4 800
6 901
6 190
6 091
6 019
6 009
Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Mời các em tham gia trò chơi
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
TIẾT DẠY ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC – THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT
C h â n t h àn h c ả m ơ n
Q u ý t h ầ y c ô đ ã v ề d ự gi ờ
Kính chào quý thầy cô về dự giờ thăm lớp 3B
Môn : Toán
Giáo viên thực hiện : Lê Thị Nguyệt
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 3
999 … 1 012
9 790 … 9 786
7 250 … 7 250
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
Toán
KHỞI ĐỘNG
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
97 366 … 100 000
>
Thảo luận nhóm bàn.
Dựa vào cách so sánh các số có 4 chữ số:
1) So sánh hai số 76 200 và 76 199 .
2) Nêu cách so sánh hai số đó.
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
* Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
…
76 450
76 450
6
6
7
7
4
4
5
5
=
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
99 999 100 000
>
76 200
76 199
>
76 540 = 76 540
Bài 1 : ?
> < =
4 589 10 001
…
>
86 573 96 573
3 527 3 519
35 276 35 275
99 999 100 000
8 000 7 999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
=
>
8 000
Bài 2 : ?
> < =
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Trò chơi: rung chuông vàng
Số lớn nhất trong các số
83 269; 92 368; 29 863; 68 932 là:
; 92 368
A
83 269
B
29 863
c
68 932
D
RUNG CHUÔNG VÀNG
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Số bé nhất trong các số
74 203; 100 000; 54 307; 90 241 là:
100 000
A
54 307
B
90 241
c
74 203
D
RUNG CHUÔNG VÀNG
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
4 375
4 537
4 753
4 735
4 800
6 901
6 190
6 091
6 019
6 009
Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Mời các em tham gia trò chơi
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
TIẾT DẠY ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC – THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT
C h â n t h àn h c ả m ơ n
Q u ý t h ầ y c ô đ ã v ề d ự gi ờ
 







Các ý kiến mới nhất