Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nie nie
Ngày gửi: 21h:20' 03-04-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: nie nie
Ngày gửi: 21h:20' 03-04-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 3
1, 999 … 1012
2, 9790 … 9786
3, 7250 … 7250
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
>
>
=
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2022
Toán
KHỞI ĐỘNG:
TOÁN
Tiết 136
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
khi so sánh các số trong phạm vi 100 000.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2022
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
93 263 … 93 267
>
Khi so sánh các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải:
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 450 = 76 450
GHI NHỚ:
* Khi so sánh hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
…
76 450
76 450
6
6
7
7
4
4
5
5
=
4589 10001
…
>
86 573 96573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
<
>
>
>
=
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 1 : ?
>
<
=
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2 : ?
>
<
=
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
số lớn nhất
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 241.
54 307
Số bé nhất :
số bé nhất
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
AI NHANH HƠN?
Bài 4 :
Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327
theo thứ tự từ lớn đến bé.
từ bé đến lớn.
từ lớn đến bé.
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
a) Các số viết từ bé đến lớn là:
b) Các số viết từ lớn đến bé là:
8258 ; 16 999; 30 620 ; 31 855.
76 253 ; 65 372 ; 56 372 ; 56 327.
-
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
+ Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Muốn So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bước 1: Đếm số chữ số:
Bước 2: So sánh các cặp chữ số cùng hàng, kể từ trái sang phải:
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
 









Các ý kiến mới nhất