Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 12h:05' 13-04-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 12h:05' 13-04-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
Đố bạn?
Số liền trước 99 999 là số nào?
Số liền sau 99 999 là số nào?
Muốn tìm số liền trước ta làm như thế nào?
Muốn tìm số liền sau ta làm như thế nào?
Ki?m tra bi cu
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
<
>
<
<
=
<
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 :
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
5 chữ số
5 chữ số
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 1 : Điền dấu ?
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
>
=
4 số
5 số
>
8000
8000
=
2
1
>
6
5
>
8
8
9
9
>
> < =
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2 : ?
> < =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
>
>
<
>
=
?
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
Số lớn nhất :
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
54 307
Số bé nhất :
số lớn nhất
số bé nhất
5
92 368
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Dặn dò
Học thuộc quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000.
Chuẩn bị tiết Luyện tập
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG NHỮNG BÀI HỌC SAU
CHÀO CÁC EM
Số liền trước 99 999 là số nào?
Số liền sau 99 999 là số nào?
Muốn tìm số liền trước ta làm như thế nào?
Muốn tìm số liền sau ta làm như thế nào?
Ki?m tra bi cu
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
<
>
<
<
=
<
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 :
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
5 chữ số
5 chữ số
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 1 : Điền dấu ?
4589 10 001
…
>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1
…
…
…
…
…
>
>
>
>
=
4 số
5 số
>
8000
8000
=
2
1
>
6
5
>
8
8
9
9
>
> < =
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2 : ?
> < =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
>
>
<
>
=
?
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
Số lớn nhất :
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
54 307
Số bé nhất :
số lớn nhất
số bé nhất
5
92 368
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Dặn dò
Học thuộc quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000.
Chuẩn bị tiết Luyện tập
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG NHỮNG BÀI HỌC SAU
CHÀO CÁC EM
 









Các ý kiến mới nhất