So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Oanh
Ngày gửi: 23h:36' 02-06-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Oanh
Ngày gửi: 23h:36' 02-06-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : Nguyễn Thị Oanh
NHIệT LIệT CHàO MừNG CáC thầy giáo, cô giáo
về dự hội thi giáo viên giỏi cấp huyện
Năm học 2012-2013
Giáo viên: Nguyễn Thị Oanh
tRƯờNG TIểU HọC Minh Đức
b
Bài tập: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:
4789..987
6542..6742
1237..1237
<
>
=
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
Toán
b
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
100 000 > 99 999
99 999 < 100 000
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199
-Vì 2 số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
ở hàng trăm có 2 > 1 .
Vậy : 76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Toán
b
I. Bài mới
II. Luyện tập
Bài 1.
Bài 2.
89 156…..…98 516 67 628…… 67 728
69 731…….. 69 713 89 999…… 90 000
79 650………79 650 78 659…… 76 860
<
<
<
>
=
>
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
I. Bài mới
II. Luyện tập
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269; 92 368; 29 863; 68 932.
b. Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203; 100 000; 54 307; 90 241.
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé là:
b/ s
v
Bài 4.
8258;
16 999;
30 620;
31 855.
76 253;
56 372;
65 372;
56 327.
b
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài tập: Chọn đáp án em cho là đúng.
31 000 > 3 999
A, = 2 B, = 1 C, = 0
*
*
*
*
NHIệT LIệT CHàO MừNG CáC thầy giáo, cô giáo
về dự hội thi giáo viên giỏi cấp huyện
Năm học 2012-2013
Giáo viên: Nguyễn Thị Oanh
tRƯờNG TIểU HọC Minh Đức
b
Bài tập: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:
4789..987
6542..6742
1237..1237
<
>
=
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
Toán
b
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
100 000 > 99 999
99 999 < 100 000
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199
-Vì 2 số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
ở hàng trăm có 2 > 1 .
Vậy : 76 200 > 76 199
76 199 < 76 200
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Toán
b
I. Bài mới
II. Luyện tập
Bài 1.
Bài 2.
89 156…..…98 516 67 628…… 67 728
69 731…….. 69 713 89 999…… 90 000
79 650………79 650 78 659…… 76 860
<
<
<
>
=
>
Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
I. Bài mới
II. Luyện tập
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269; 92 368; 29 863; 68 932.
b. Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203; 100 000; 54 307; 90 241.
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé là:
b/ s
v
Bài 4.
8258;
16 999;
30 620;
31 855.
76 253;
56 372;
65 372;
56 327.
b
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài tập: Chọn đáp án em cho là đúng.
31 000 > 3 999
A, = 2 B, = 1 C, = 0
*
*
*
*
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất