Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai phân số cùng mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Thị Huế
Ngày gửi: 17h:18' 17-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Quách Thị Huế
Ngày gửi: 17h:18' 17-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
KHỐI 4
HỌC TRỰC TUYẾN
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
( Cùng mẫu số và khác mẫu số)
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Ví dụ: So sánh hai phân số
và
Nhìn hình vẽ ta thấy:
A
B
C
<
>
Trong hai phân số cùng mẫu số:
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
;
<
>
=
và
và
và
và
và
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thế nào?
D
Trong hai phân số cùng mẫu số :
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó
bằng nhau.
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 1: So sánh hai phân số:
a)
và
và
và
và
b)
d)
c)
<
>
>
<
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 2: a) So sánh 2 phân số
và
b) So sánh 2 phân số
và
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
mà
a) Nhận xét
=
1
nên
<
1
Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
>
mà
=
1
nên
>
1
Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 2: b) So sánh các phân số sau với 1:
<
1
;
<
1
;
>
1
>
1
;
=
1
;
>
1
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 3:
Vi?t ca?c phn sơ? be? hon 1, co? m~u sơ?
la` 5 va` tu? sơ? kha?c 0
1
5
2
5
3
5
4
5
;
;
;
Trò chơi
“ai nhanh, ai đúng”
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
10
Bài: So sánh hai phân số khác mẫu số -S/ 121
Ví dụ : So sánh hai phân số:
và
<
>
Ta có thể so sánh hai phân số
và
như sau :
* Quy đồng mẫu số hai phân số :
=
=
=
=
Vì
<
<
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm thế nào ?
nên
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số
Ví dụ : So sánh hai phân số:
và
;
Ta có:
Bài 1 SGK / 122: So sánh hai phân số :
a/
3
4
và
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số
Luyện tập – Thực hành:
a/
3
4
và
4
5
Ta có :
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
b/
5
6
và
7
8
Ta có:( Cách 1) MSC: 48
5
6
=
5x8
6x8
=
48
40
7
8
=
7x6
8x6
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
b/
5
6
và
7
8
Ta có : ( Cách 2) MSC: 24
5
6
=
5x4
6x4
=
24
20
7
8
=
7x3
8x3
=
24
21
24
20
<
24
21
nên
5
6
7
8
<
Vì
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
5
và
3
10
2
5
=
2x2
5x2
=
10
4
3
10
10
4
<
10
3
nên
2
5
3
10
<
Vì
MSC : 10
Giữ nguyên
Bài 2 SGK/122: Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
Luyện tập – Thực hành:
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
b/
3
4
và
6
12
Rút gọn :
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
2
4
Giữ nguyên
3
4
3
4
>
2
4
nên
3
4
6
12
>
Vì
Chọn đáp án đúng:
Trò chơi
Để biết Hoa ăn nhiều bánh hơn Mai chúng ta làm cách nào?
Trả lời : Ta so sánh hai phân số và
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
3 x 5
8 x 5
=
15
40
2
5
=
2 x 8
5 x 8
=
16
40
3
8
2
5
Ghi nhớ: Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó ( hoặc rút gọn ) rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
So sánh hai phân số khác mẫu số
Dặn dò:
Học ghi nhớ, hoàn thành các bài 1, 2, 3 SGK/122
(Nếu chưa xong bài) và vở BTT.
KHỐI 4
HỌC TRỰC TUYẾN
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
( Cùng mẫu số và khác mẫu số)
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Ví dụ: So sánh hai phân số
và
Nhìn hình vẽ ta thấy:
A
B
C
<
>
Trong hai phân số cùng mẫu số:
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
;
<
>
=
và
và
và
và
và
Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thế nào?
D
Trong hai phân số cùng mẫu số :
Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó
bằng nhau.
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 1: So sánh hai phân số:
a)
và
và
và
và
b)
d)
c)
<
>
>
<
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 2: a) So sánh 2 phân số
và
b) So sánh 2 phân số
và
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
mà
a) Nhận xét
=
1
nên
<
1
Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
>
mà
=
1
nên
>
1
Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 2: b) So sánh các phân số sau với 1:
<
1
;
<
1
;
>
1
>
1
;
=
1
;
>
1
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài 3:
Vi?t ca?c phn sơ? be? hon 1, co? m~u sơ?
la` 5 va` tu? sơ? kha?c 0
1
5
2
5
3
5
4
5
;
;
;
Trò chơi
“ai nhanh, ai đúng”
Toán
So sánh hai phân số cùng mẫu số
10
Bài: So sánh hai phân số khác mẫu số -S/ 121
Ví dụ : So sánh hai phân số:
và
<
>
Ta có thể so sánh hai phân số
và
như sau :
* Quy đồng mẫu số hai phân số :
=
=
=
=
Vì
<
<
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm thế nào ?
nên
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số
Ví dụ : So sánh hai phân số:
và
;
Ta có:
Bài 1 SGK / 122: So sánh hai phân số :
a/
3
4
và
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số
Luyện tập – Thực hành:
a/
3
4
và
4
5
Ta có :
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
b/
5
6
và
7
8
Ta có:( Cách 1) MSC: 48
5
6
=
5x8
6x8
=
48
40
7
8
=
7x6
8x6
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
b/
5
6
và
7
8
Ta có : ( Cách 2) MSC: 24
5
6
=
5x4
6x4
=
24
20
7
8
=
7x3
8x3
=
24
21
24
20
<
24
21
nên
5
6
7
8
<
Vì
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
5
và
3
10
2
5
=
2x2
5x2
=
10
4
3
10
10
4
<
10
3
nên
2
5
3
10
<
Vì
MSC : 10
Giữ nguyên
Bài 2 SGK/122: Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
Luyện tập – Thực hành:
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
b/
3
4
và
6
12
Rút gọn :
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
2
4
Giữ nguyên
3
4
3
4
>
2
4
nên
3
4
6
12
>
Vì
Chọn đáp án đúng:
Trò chơi
Để biết Hoa ăn nhiều bánh hơn Mai chúng ta làm cách nào?
Trả lời : Ta so sánh hai phân số và
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
3 x 5
8 x 5
=
15
40
2
5
=
2 x 8
5 x 8
=
16
40
3
8
2
5
Ghi nhớ: Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó ( hoặc rút gọn ) rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
So sánh hai phân số khác mẫu số
Dặn dò:
Học ghi nhớ, hoàn thành các bài 1, 2, 3 SGK/122
(Nếu chưa xong bài) và vở BTT.
 









Các ý kiến mới nhất