Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai phân số cùng mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị trình
Ngày gửi: 18h:32' 17-02-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: phạm thị trình
Ngày gửi: 18h:32' 17-02-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1- Điền dấu vào ô trống: ( > = <)
7
9
8
7
13
13
<
1
>
1
=
1
2- So sánh các phân số sau:
<
>
;
Cho hai phân số sau:
2
3
3
4
và
Thứ năm ngày 04 tháng 2năm 2021
Toán:
Tiết 108: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
(SGK Lớp 4 – Tr 121)
Ví dụ : So sánh hai phân số
Cách 1:
và
2
3
3
4
2
3
3
4
<
3
4
2
3
>
3
4
2
3
Ta so sánh hai phân số
Cách 2:
2
3
và
3
4
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
3
và
3
4
2
3
=
2 x 4
3 x 4
=
8
12
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
Vì:
8
12
9
12
<
2
<
3
3
4
Nên:
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số.
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho.
Bài 1/ So sánh hai phân số :
a/
3
4
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
Luyện tập :
và
a/
3
4
và
4
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
3
4
và
4
5
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số hai phân số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 8
6 x 8
=
48
40
7
8
=
7 x 6
8 x 6
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
5
và MSC: 10
3
10
2
5
=
2 x 2
5 x 2
=
10
4
Giữ nguyên
10
3
10
4
>
10
3
nên
2
5
3
10
>
Vì
Bài 2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
b/
và
Rút gọn :
=
=
Giữ nguyên
>
nên
>
Vì
Bài 3/ Mai ăn
cái bánh, Hoa ăn
cái bánh đó.
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn ?
Mai ăn
cái bánh tức là ăn
cái bánh.
Hoa ăn
cái bánh tức là ăn
cái bánh.
Vì
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
3 x 5
8 x 5
=
15
40
2
5
=
2 x 8
5 x 8
=
16
40
III- CỦNG CỐ
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?
Mu?n so snh hai phn s? khc m?u s?, ta cĩ th? quy d?ng m?u s? hai phn s? dĩ (ho?c rt g?n) r?i so snh cc t? s? c?a hai phn s? m?i.
Chúc các em học giỏi
1- Điền dấu vào ô trống: ( > = <)
7
9
8
7
13
13
<
1
>
1
=
1
2- So sánh các phân số sau:
<
>
;
Cho hai phân số sau:
2
3
3
4
và
Thứ năm ngày 04 tháng 2năm 2021
Toán:
Tiết 108: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
(SGK Lớp 4 – Tr 121)
Ví dụ : So sánh hai phân số
Cách 1:
và
2
3
3
4
2
3
3
4
<
3
4
2
3
>
3
4
2
3
Ta so sánh hai phân số
Cách 2:
2
3
và
3
4
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
3
và
3
4
2
3
=
2 x 4
3 x 4
=
8
12
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
Vì:
8
12
9
12
<
2
<
3
3
4
Nên:
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số.
Bước 3: So sánh hai phân số đã cho.
Bài 1/ So sánh hai phân số :
a/
3
4
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
Luyện tập :
và
a/
3
4
và
4
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
3
4
và
4
5
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số hai phân số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 8
6 x 8
=
48
40
7
8
=
7 x 6
8 x 6
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
5
và MSC: 10
3
10
2
5
=
2 x 2
5 x 2
=
10
4
Giữ nguyên
10
3
10
4
>
10
3
nên
2
5
3
10
>
Vì
Bài 2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
b/
và
Rút gọn :
=
=
Giữ nguyên
>
nên
>
Vì
Bài 3/ Mai ăn
cái bánh, Hoa ăn
cái bánh đó.
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn ?
Mai ăn
cái bánh tức là ăn
cái bánh.
Hoa ăn
cái bánh tức là ăn
cái bánh.
Vì
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
3 x 5
8 x 5
=
15
40
2
5
=
2 x 8
5 x 8
=
16
40
III- CỦNG CỐ
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?
Mu?n so snh hai phn s? khc m?u s?, ta cĩ th? quy d?ng m?u s? hai phn s? dĩ (ho?c rt g?n) r?i so snh cc t? s? c?a hai phn s? m?i.
Chúc các em học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất