Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 23-01-2013
Dung lượng: 335.1 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 23-01-2013
Dung lượng: 335.1 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng điện tử
Toán lớp 4
Tuần 22
GV thực hiện: Trần Thanh Tâm
Trường Tiểu học Nguyễn Du
Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2013
Toán
So sánh hai phân số
khác mẫu số
So sánh hai phân số:
và
<
>
So sánh hai phân số:
và
b.Ta có thể làm như sau:
Quy đồng mẫu số hai phân số
và
2
3
2 x 4
3 x 4
=
8
12
=
3
4
3 x 3
4 x 3
=
9
12
=
b.Ta có thể làm như sau:
So sánh hai phân số có cùng mẫu số
và
<
(Vì 8 < 9)
Kết luận:
<
và
1. So sánh các phân số sau
và
và
a.
b.
c.
a. * Quy đồng mẫu số:
=
=
=
=
;
Vì
>
nên
>
và
1. So sánh các phân số sau :
và
và
a.
b.
c.
b. * Quy đồng mẫu số:
=
=
=
=
;
Vì
<
nên
<
c. * Quy đồng mẫu số:
=
=
Giữ nguyên phân số
;
Vì
>
nên
>
và
2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
và
a.
b.
=
=
Vậy
<
=
=
Vậy
>
3. Mai ăn hết cái bánh. Hoa ăn cái bánh. Ai ăn nhiều bánh hơn?
Ta có:
=
=
=
=
;
Vì
<
nên
<
Vậy Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Toán lớp 4
Tuần 22
GV thực hiện: Trần Thanh Tâm
Trường Tiểu học Nguyễn Du
Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2013
Toán
So sánh hai phân số
khác mẫu số
So sánh hai phân số:
và
<
>
So sánh hai phân số:
và
b.Ta có thể làm như sau:
Quy đồng mẫu số hai phân số
và
2
3
2 x 4
3 x 4
=
8
12
=
3
4
3 x 3
4 x 3
=
9
12
=
b.Ta có thể làm như sau:
So sánh hai phân số có cùng mẫu số
và
<
(Vì 8 < 9)
Kết luận:
<
và
1. So sánh các phân số sau
và
và
a.
b.
c.
a. * Quy đồng mẫu số:
=
=
=
=
;
Vì
>
nên
>
và
1. So sánh các phân số sau :
và
và
a.
b.
c.
b. * Quy đồng mẫu số:
=
=
=
=
;
Vì
<
nên
<
c. * Quy đồng mẫu số:
=
=
Giữ nguyên phân số
;
Vì
>
nên
>
và
2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
và
a.
b.
=
=
Vậy
<
=
=
Vậy
>
3. Mai ăn hết cái bánh. Hoa ăn cái bánh. Ai ăn nhiều bánh hơn?
Ta có:
=
=
=
=
;
Vì
<
nên
<
Vậy Hoa ăn nhiều bánh hơn.
 








Các ý kiến mới nhất