So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TH Trần Tất Văn
Người gửi: Lê Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 10h:34' 19-01-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn: TH Trần Tất Văn
Người gửi: Lê Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 10h:34' 19-01-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Toán
1. Các phân số ; ; được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a.
b.
c.
;
;
;
;
;
;
2. So sánh hai phân số sau:
và
<
Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lơn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số băng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Ví dụ : So sánh hai phân số:
và
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số.
<
>
Ta có thể so sánh hai phân số
và
như sau:
* Quy đồng mẫu số hai phân số :
=
=
=
=
Vì
<
<
nên
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số ban đầu
Bài 1. So sánh hai phân số:
a)
3
4
và
4
5
b)
5
6
và
7
8
c)
2
5
và
3
10
Bài tập:
a)
3
4
và
4
5
Ta có :
3
4
=
=
20
15
4
5
=
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
và
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
48
40
7
8
=
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
24
20
7
8
=
=
24
21
24
20
<
24
21
nên
5
6
7
8
<
Vì
c)
2
5
và
3
10
2
5
=
=
10
4
3
10
10
4
<
10
3
nên
2
5
3
10
<
Vì
Ta có:
Giữ nguyên
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số.
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
10
và
4
5
a)
6
10
và
4
5
Ta có:
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
và
b)
3
4
và
6
12
Ta có:
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
4
2
3
4
4
2
<
4
3
nên
6
12
3
4
<
Vì
Giữ nguyên
Ta so sánh hai phân số và
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
=
15
40
2
5
=
=
16
40
3
8
2
5
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó( hoặc rút gọn), rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
CHÀO CÁC EM !
1. Các phân số ; ; được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a.
b.
c.
;
;
;
;
;
;
2. So sánh hai phân số sau:
và
<
Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lơn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số băng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Ví dụ : So sánh hai phân số:
và
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số.
<
>
Ta có thể so sánh hai phân số
và
như sau:
* Quy đồng mẫu số hai phân số :
=
=
=
=
Vì
<
<
nên
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Bước 2: So sánh hai phân số cùng mẫu số
Bước 3: So sánh hai phân số ban đầu
Bài 1. So sánh hai phân số:
a)
3
4
và
4
5
b)
5
6
và
7
8
c)
2
5
và
3
10
Bài tập:
a)
3
4
và
4
5
Ta có :
3
4
=
=
20
15
4
5
=
=
20
16
20
15
<
20
16
nên
3
4
4
5
<
Vì
và
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
48
40
7
8
=
=
48
42
48
40
<
48
42
nên
5
6
7
8
<
Vì
b)
5
6
và
7
8
Ta có :
5
6
=
=
24
20
7
8
=
=
24
21
24
20
<
24
21
nên
5
6
7
8
<
Vì
c)
2
5
và
3
10
2
5
=
=
10
4
3
10
10
4
<
10
3
nên
2
5
3
10
<
Vì
Ta có:
Giữ nguyên
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Toán
So sánh hai phân số khác mẫu số.
Bài 2. Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a)
6
10
và
4
5
a)
6
10
và
4
5
Ta có:
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
nên
6
10
4
5
<
Vì
và
b)
3
4
và
6
12
Ta có:
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
4
2
3
4
4
2
<
4
3
nên
6
12
3
4
<
Vì
Giữ nguyên
Ta so sánh hai phân số và
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
=
15
40
2
5
=
=
16
40
3
8
2
5
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó( hoặc rút gọn), rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất