So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Thư
Ngày gửi: 16h:19' 06-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Thư
Ngày gửi: 16h:19' 06-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BI: LUY?N T?P CHUNG
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
Tiết 31
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3,4a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán
học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bài soạn điện tử,máy tính…
- HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
KH?I D?NG
1. Đọc các số thập phân sau:
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
3 .So sánh số thập phân
TRÒ CHƠI
TÌM SỐ BÉ NHẤT
0,42 0,19 0,18 0,3
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
BI: LUY?N T?P CHUNG
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
Tiết 31
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số thập phân.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3,4a.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực
giải quyết vấn đề toán
học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bài soạn điện tử,máy tính…
- HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
KH?I D?NG
1. Đọc các số thập phân sau:
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
3 .So sánh số thập phân
TRÒ CHƠI
TÌM SỐ BÉ NHẤT
0,42 0,19 0,18 0,3
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
 








Các ý kiến mới nhất