So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 18h:26' 30-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 18h:26' 30-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Lớp học trực truyến
Chào mừng
đến với trận đấu của lớp5A1
Cao nhất, giànhđược thành tích
Số bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai được viết là:
Ăns
Time
30
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?
ANS
TIME
30
10 đơn vị
0,01 đơn vị
100 đơn vị
0,01 đơn vị
Số thập phân 136,269 đọc là:
3
ANS
TIME
30
Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín.
Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi chín.
Một ba sáu phẩy hai sáu chín.
Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi chín.
Cho số thập phân 48,15.
Chữ số 5 thuộc hàng nào?
ANS
TIME
30
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh hai số thập phân
(trang 41)
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có :
8
7
>
8,1 m
>
7,9m
nên
Ví dụ 2 : So sánh 4,3 kg và 5,1kg.
Ta có :
4
5
<
4,3kg
<
5,1kg
nên
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 3 : So sánh 6,9 và 7,2
Ta có :
6
7
<
6,9
<
7,2
nên
Ví dụ : So sánh 35,7m và 35,698m
Ta có :
Phần nguyên bằng nhau ( 35 = 35)
35,7m
>
35,698m
nên
>
Ta so sánh hàng phần mười ( 7 …..6 )
Ví dụ : So sánh 12,4 kg và 12,81kg
Ta có :
Phần nguyên bằng nhau ( 12 = 12)
12,4 kg
<
12,81kg
nên
<
Ta so sánh hàng phần mười ( 4 …..8 )
Ví dụ : So sánh 4,91 và 4,7
Ta có :
Phần nguyên bằng nhau (4 = 4)
4,91
>
4,7
nên
>
Ta so sánh hàng phần mười ( 9 …..7)
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ : So sánh 2,34 và 2,34
2,34 2,34 (vì phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau).
=
- Kết luận : Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
Ví dụ: 2001,2….1999,7
78,469….78,5
630,72…..630,70
>
(vì 2001 > 1999)
<
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
>
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
* Bài 1: > < =
b) 96,4 …… 96,38
c) 0,7 …… 0,65
a) 48,97 …… 51,02 ;
<
>
>
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
……………………………………………………….
6,375 ;
6,735 ;
7,19;
8,72 ;
9,01
Bài 3:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
……………………………………………………….
0,4 ;
0,32 ;
0,321 ;
0,197 ;
0,187
Luyện tập ( trang 43)
Bài 3: Tìm chữ số x, biết : 9,7 x 8 < 9,718
Chữ số x là :………….
0
Bài 4 : Tìm số tự nhiên x, biết :
0,9 < x < 1,2
x là :……………….
1
b) 64,97 < x < 65,14
x là :……………….
65
Tiết học kết thúc
Chúc các em chăm ngoan, học tốt !
Chào mừng
đến với trận đấu của lớp5A1
Cao nhất, giànhđược thành tích
Số bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai được viết là:
Ăns
Time
30
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?
ANS
TIME
30
10 đơn vị
0,01 đơn vị
100 đơn vị
0,01 đơn vị
Số thập phân 136,269 đọc là:
3
ANS
TIME
30
Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín.
Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi chín.
Một ba sáu phẩy hai sáu chín.
Một trăm ba mươi sáu phẩy hai trăm sáu mươi chín.
Cho số thập phân 48,15.
Chữ số 5 thuộc hàng nào?
ANS
TIME
30
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
So sánh hai số thập phân
(trang 41)
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có :
8
7
>
8,1 m
>
7,9m
nên
Ví dụ 2 : So sánh 4,3 kg và 5,1kg.
Ta có :
4
5
<
4,3kg
<
5,1kg
nên
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 3 : So sánh 6,9 và 7,2
Ta có :
6
7
<
6,9
<
7,2
nên
Ví dụ : So sánh 35,7m và 35,698m
Ta có :
Phần nguyên bằng nhau ( 35 = 35)
35,7m
>
35,698m
nên
>
Ta so sánh hàng phần mười ( 7 …..6 )
Ví dụ : So sánh 12,4 kg và 12,81kg
Ta có :
Phần nguyên bằng nhau ( 12 = 12)
12,4 kg
<
12,81kg
nên
<
Ta so sánh hàng phần mười ( 4 …..8 )
Ví dụ : So sánh 4,91 và 4,7
Ta có :
Phần nguyên bằng nhau (4 = 4)
4,91
>
4,7
nên
>
Ta so sánh hàng phần mười ( 9 …..7)
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ : So sánh 2,34 và 2,34
2,34 2,34 (vì phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau).
=
- Kết luận : Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
Ví dụ: 2001,2….1999,7
78,469….78,5
630,72…..630,70
>
(vì 2001 > 1999)
<
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
>
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
* Bài 1: > < =
b) 96,4 …… 96,38
c) 0,7 …… 0,65
a) 48,97 …… 51,02 ;
<
>
>
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
……………………………………………………….
6,375 ;
6,735 ;
7,19;
8,72 ;
9,01
Bài 3:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
……………………………………………………….
0,4 ;
0,32 ;
0,321 ;
0,197 ;
0,187
Luyện tập ( trang 43)
Bài 3: Tìm chữ số x, biết : 9,7 x 8 < 9,718
Chữ số x là :………….
0
Bài 4 : Tìm số tự nhiên x, biết :
0,9 < x < 1,2
x là :……………….
1
b) 64,97 < x < 65,14
x là :……………….
65
Tiết học kết thúc
Chúc các em chăm ngoan, học tốt !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất