So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 21h:31' 09-12-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 21h:31' 09-12-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Trường PTDTBT TH Nậm Pì
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
V? V?I Ti?T H?C C?A L?P 5A2
MÔN : TOÁN
Giáo viên thực hiện :
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 =
5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Khởi động: trò chơi “ Bắn tên”
TOÁN
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Tiết1:
Khám phá
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = . dm
81
7,9 m = . dm
79
Ta có: 81dm 79dm
>
(81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
>
Vậy: 8,1 7,9
>
(phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là . m
Phần thập phân của 35,698m là . m
= . dm
= . mm
= .. mm
Mà: 700mm 698mm
>
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6 )
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
7
700
698
>
Nên: m m
Do đó: 35,7m 35,698m
>
Vậy: 35,7 35,698
>
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau, sè thËp ph©n nµo cã hµng phÇn mêi lín h¬n th× sè ®ã lín h¬n.
So sánh 12,56 và 12,56
12,56 . 12,56
=
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Ví dụ: 2001,2 . 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 . 78,5
>
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)
630,72 . 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
<
>
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 . 51,02
b. 96,4 . 96,38
c. 0,7 . 0,65
<
>
>
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19
6,375 ;
6,735 ;
7,19 ;
8,72;
9,01 .
Đáp án:
ViÕt c¸c sè sau theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Rung chuông vàng
lớp 5a2
Câu hỏi
Rung chuụng vng
Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 2
Rung chuụng vng
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 3
Rung chuụng vng
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
7,925 = 7,9250
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Câu hỏi
Rung chuụng vng
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5….7 < 2,517
Đáp án: 0
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Chỳc cỏc em cham ngoan h?c gi?i!
Chỳ c cỏc th?y cụ giỏo m?nh kh?e!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự giờ thăm lớp!
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
V? V?I Ti?T H?C C?A L?P 5A2
MÔN : TOÁN
Giáo viên thực hiện :
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 =
5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Khởi động: trò chơi “ Bắn tên”
TOÁN
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Tiết1:
Khám phá
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = . dm
81
7,9 m = . dm
79
Ta có: 81dm 79dm
>
(81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
>
Vậy: 8,1 7,9
>
(phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là . m
Phần thập phân của 35,698m là . m
= . dm
= . mm
= .. mm
Mà: 700mm 698mm
>
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6 )
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
7
700
698
>
Nên: m m
Do đó: 35,7m 35,698m
>
Vậy: 35,7 35,698
>
(phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7>6 )
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau, sè thËp ph©n nµo cã hµng phÇn mêi lín h¬n th× sè ®ã lín h¬n.
So sánh 12,56 và 12,56
12,56 . 12,56
=
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Ví dụ: 2001,2 . 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 . 78,5
>
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)
630,72 . 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
<
>
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 . 51,02
b. 96,4 . 96,38
c. 0,7 . 0,65
<
>
>
so sánh hai số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19
6,375 ;
6,735 ;
7,19 ;
8,72;
9,01 .
Đáp án:
ViÕt c¸c sè sau theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021 Toán
so sánh hai số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Rung chuông vàng
lớp 5a2
Câu hỏi
Rung chuụng vng
Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 2
Rung chuụng vng
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 3
Rung chuụng vng
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
7,925 = 7,9250
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Câu hỏi
Rung chuụng vng
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5….7 < 2,517
Đáp án: 0
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A2
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Chỳc cỏc em cham ngoan h?c gi?i!
Chỳ c cỏc th?y cụ giỏo m?nh kh?e!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự giờ thăm lớp!
 







Các ý kiến mới nhất