So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tiến dũng
Ngày gửi: 14h:43' 25-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tiến dũng
Ngày gửi: 14h:43' 25-10-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
1. Viết thêm chữ số 0 vào bên
phải phần thập phân của số
963,5 để có số thập phân mới
bằng với số thập phân đã cho.
963,50.
2. Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng
bên phải phần thập phân của
số 234,700 để có số thập
phân viết dưới dạng gọn
hơn:
Đáp án:
234,7
3. Nêu số thập phân mới
bằng số thập phân sau:
15,30.
Đáp án: 15,3;
15,300
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
TOÁN
Bài 24. SO SÁNH HAI SỐ THẬP
PHÂN
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = 81 dm
7,9m = 79 dm
Ta có : 81 dm > 79dm. (81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m > 7,9m.
Vậy:
8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng
35 m), ta so sánh các phần thập phân:
7
Phần thập phân của 35,7m là
m = 7dm = 700 mm
10
698
Phần thập phân của 35,698m là
m = 698 mm
1000
Mà
700 mm > 698 mm (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
698
7
* Kết luận: Trong hai số thập
m
m >
Nên:
phân có phần nguyên bằng
10
1000
Do đó: 35,7 m > 35,698 m nhau, số thập phân nào có hàng
phần mười lớn hơn thì số đó lớn
Vậy: 35,7
> 35,698
hơn.
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
Toán:
So sánh hai số thập phân.
2001,2 > 1999,7 (vì 2001 > 1999)
78,469 < 78,5
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
630,72 > 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng
phần trăm có 2 > 0)
66,65 = 66,65 (vì phần nguyên và phần thâp phân bằng nhau)
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân,
lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…
đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương
ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
Ví dụ:
Toán
So sánh hai số thập phân.
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
48,97 < 51,02
b) 96,4 và 96,38
96,4 >
c) 0,7 và 0,65
0,7 >
96,38
0,65
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng
cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ
số hàng tiếp theo.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735; 7,19
Chia sẻ
trước lớp
Kết quả đúng là : 6,375 ;
6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
Thảo luận
nhóm 4
Toán
So sánh hai số thập phân.
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
0,4 ; 0,321; 0,32 ; 0,197; 0,187
Toán
So sánh hai số thập phân.
Củng cố: * Nêu lại cách so sánh hai số thập phân :
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở
hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
So sánh hai số thập phân: 0,54 và 0,456
>
<
=
Số thập phân nào lớn nhất: 2,89 ; 3,2 ;2,98
2,89
3,2
2,98
Viết các số thập phân sau theo thứ
tự từ bé đến lớn: 6,9 ; 9,6 ; 6,56
6,9 ; 9,6 ; 6,56.
6,56 ; 6,9 ; 9,6.
6,9 ; 6,56 ; 9,6.
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Xem trước bài : Luyện tập.
phải phần thập phân của số
963,5 để có số thập phân mới
bằng với số thập phân đã cho.
963,50.
2. Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng
bên phải phần thập phân của
số 234,700 để có số thập
phân viết dưới dạng gọn
hơn:
Đáp án:
234,7
3. Nêu số thập phân mới
bằng số thập phân sau:
15,30.
Đáp án: 15,3;
15,300
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
TOÁN
Bài 24. SO SÁNH HAI SỐ THẬP
PHÂN
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = 81 dm
7,9m = 79 dm
Ta có : 81 dm > 79dm. (81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m > 7,9m.
Vậy:
8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng
35 m), ta so sánh các phần thập phân:
7
Phần thập phân của 35,7m là
m = 7dm = 700 mm
10
698
Phần thập phân của 35,698m là
m = 698 mm
1000
Mà
700 mm > 698 mm (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
698
7
* Kết luận: Trong hai số thập
m
m >
Nên:
phân có phần nguyên bằng
10
1000
Do đó: 35,7 m > 35,698 m nhau, số thập phân nào có hàng
phần mười lớn hơn thì số đó lớn
Vậy: 35,7
> 35,698
hơn.
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
Toán:
So sánh hai số thập phân.
2001,2 > 1999,7 (vì 2001 > 1999)
78,469 < 78,5
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
630,72 > 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng
phần trăm có 2 > 0)
66,65 = 66,65 (vì phần nguyên và phần thâp phân bằng nhau)
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân,
lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…
đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương
ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
Ví dụ:
Toán
So sánh hai số thập phân.
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
48,97 < 51,02
b) 96,4 và 96,38
96,4 >
c) 0,7 và 0,65
0,7 >
96,38
0,65
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng
cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ
số hàng tiếp theo.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735; 7,19
Chia sẻ
trước lớp
Kết quả đúng là : 6,375 ;
6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
Thảo luận
nhóm 4
Toán
So sánh hai số thập phân.
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
0,4 ; 0,321; 0,32 ; 0,197; 0,187
Toán
So sánh hai số thập phân.
Củng cố: * Nêu lại cách so sánh hai số thập phân :
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở
hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
So sánh hai số thập phân: 0,54 và 0,456
>
<
=
Số thập phân nào lớn nhất: 2,89 ; 3,2 ;2,98
2,89
3,2
2,98
Viết các số thập phân sau theo thứ
tự từ bé đến lớn: 6,9 ; 9,6 ; 6,56
6,9 ; 9,6 ; 6,56.
6,56 ; 6,9 ; 9,6.
6,9 ; 6,56 ; 9,6.
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Xem trước bài : Luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất