Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo Vân
Ngày gửi: 21h:05' 24-10-2023
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo Vân
Ngày gửi: 21h:05' 24-10-2023
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Số thập phân 10,030 viết ở dạng gọn nhất là?
10,03
2. Số thập phân 21,29 bằng với số nào?
21,290; 21,2900; ….
chữ số vào bên
phải phần
3. Điền từ còn thiếu: Nếu viết thêm ..................0
…………..
bằng
thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân mới ……
với số đã cho.
SỐ THẬP PHÂN
Đọc, viết số
thập phân
Khái niệm
số thập phân
Hàng của số
thập phân
Số thập phân
4 bằng nhau
1
3
2
5
So sánh
hai số thập phân
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Toán
So sánh hai số thập phân
KHÁM PHÁ
BÀI TOÁN
Hỏi bạn nào nhảy xa hơn?
Ví dụ 1 Nam : 1,1 m – Hùng : 2,5 m
* Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân
Khác nhau
(giống hay khác nhau?)
* Đổi đơn vị đo
11 dm
1,1m = …….
25 dm
2,5m = …….
* So sánh các đơn vị đại lượng vừa quy đổi
< ….dm
25 (vì…………….……………
11
chữ số hàng chục 1 < 2 )
….dm
tức là 1,1m
<
2,5m
* Rút ra kết luận
1,1
< 2,5
phần nguyên 1 < 2
(vì………………..……..)
Vậy bạn Hùng nhảy xa hơn
So sánh hai số thập phân
Kết luận 1:
Hai số
thập phân
phần
nguyên
khác
nhau
phần
nguyên
lớn
hơn
=>
số đó
lớn hơn
Kết luận 1: Trong hai số thập phân có phần
nguyên khác nhau, số thập phân nào
có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
Ví dụ 2. So sánh 258,45m và 258,57m.
* Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân.
Giống nhau
* Quy đổi phần thập phân
Phần thập phân của 258,45 m là m
450
=……mm
Phần thập phân của 258,57m là m
570
= ……mm
* So sánh phần thập phân
450
hàng trăm 4 < 5
….mm < 570
….mm (vì……………………..)
Nên m < m
Rút ra kết luận
Vậy 258,45 <
Do đó : 285,45m < 285,57m
(vì…………………………..
phần nguyên bằng nhau, hàng phần
258,57 …………..................................)
mười 4 < 5
So sánh hai số thập phân
Kết luận 2:
hàng phần mười
Hai số
lớn/nhỏ hơn
thập phân
\
Kết
luận
2
số thập phân
phần nguyên
đó lớn/nhỏ hơn
giống nhau
=> Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số
thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu trong hai số thập phân, cả phần
nguyên và hàng phần mười của phần
thập phân đều bằng nhau thì chúng ta
so sánh hai số thập phân bằng cách
nào?
So sánh hai số thập phân
1. Phần nguyên
1
5. Các hàng nối tiếp
4. Hàng phần nghìn
5
2. Phần thập phân:
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
4
3
2
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
Ví dụ 3. So sánh: 48,214 và 48,231.
Nhận xét : 48,214
1
3
và 48,231
Vậy 48,214 < 48,231
So sánh: 5,06 và 5,06
Vậy 5,06 = 5,06
Vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần
mười bằng nhau, hàng phần trăm 1 < 3
Vì phần nguyên bằng nhau, phần thập
phân bằng nhau
GHI NHỚ
GHI
NHỚ
* Muốn
so sánh hai số thập phân ta có thể làm
như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng
nhau thì hai số đó bằng nhau.
Hãy viết một số thập phân bất kì mà
em nghĩ ra sau đó so sánh số thập
phân mình vừa viết được với số thập
phân của bạn bên cạnh.
LUYỆN TẬP
Luyện tập - Thực hành
DẠNG BÀI
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
Dạng bài 1
Điền dấu
>,<,=
Dạng bài 2
Xếp thứ tự
Dạng bài 3
Tìm số
lớn/bé nhất
Dạng bài 4
Tìm giá trị
của chữ số
Bài 1. So
sánh hai số thập phân:
a) 48,97 ..... 51,02
b) 96,4 ..... 96,38
c)
0,7 ..... 0,65
* Muốn so sánh hai số
thập phân: So sánh chữ số
hàng cao nhất, nếu chúng
bằng nhau thì so sánh đến
các chữ số hàng tiếp theo.
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375
9,01
8,72
6,375 ;
6,735;
7,19;
7,19
8,72;
6,735
9,01
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,32 ;
0,197;
0,4;
0,321; 0,187
0,4 ; 0,321; 0,32;
0,197; 0,187
So sánh hai số thập phân: 0,54 và 0,456
>
<
C
=
Số thập phân nào lớn nhất: 2,89 ; 3,2 ;2,98
2,89
3,2
2,98
Viết các số thập phân sau theo thứ
tự từ bé đến lớn: 6,9 ; 9,6 ; 6,56
6,9 ; 9,6 ;
6,56.
6,56 ; 6,9 ;
9,6.
6,9 ;
6,56 ; 9,6.
So sánh hai số thập phân
1. Phần nguyên
1
5. Các hàng nối tiếp
4. Hàng phần nghìn
5
2. Phần thập phân:
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
4
3
2
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
THANK YOU
1. Số thập phân 10,030 viết ở dạng gọn nhất là?
10,03
2. Số thập phân 21,29 bằng với số nào?
21,290; 21,2900; ….
chữ số vào bên
phải phần
3. Điền từ còn thiếu: Nếu viết thêm ..................0
…………..
bằng
thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân mới ……
với số đã cho.
SỐ THẬP PHÂN
Đọc, viết số
thập phân
Khái niệm
số thập phân
Hàng của số
thập phân
Số thập phân
4 bằng nhau
1
3
2
5
So sánh
hai số thập phân
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Toán
So sánh hai số thập phân
KHÁM PHÁ
BÀI TOÁN
Hỏi bạn nào nhảy xa hơn?
Ví dụ 1 Nam : 1,1 m – Hùng : 2,5 m
* Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân
Khác nhau
(giống hay khác nhau?)
* Đổi đơn vị đo
11 dm
1,1m = …….
25 dm
2,5m = …….
* So sánh các đơn vị đại lượng vừa quy đổi
< ….dm
25 (vì…………….……………
11
chữ số hàng chục 1 < 2 )
….dm
tức là 1,1m
<
2,5m
* Rút ra kết luận
1,1
< 2,5
phần nguyên 1 < 2
(vì………………..……..)
Vậy bạn Hùng nhảy xa hơn
So sánh hai số thập phân
Kết luận 1:
Hai số
thập phân
phần
nguyên
khác
nhau
phần
nguyên
lớn
hơn
=>
số đó
lớn hơn
Kết luận 1: Trong hai số thập phân có phần
nguyên khác nhau, số thập phân nào
có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
Ví dụ 2. So sánh 258,45m và 258,57m.
* Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân.
Giống nhau
* Quy đổi phần thập phân
Phần thập phân của 258,45 m là m
450
=……mm
Phần thập phân của 258,57m là m
570
= ……mm
* So sánh phần thập phân
450
hàng trăm 4 < 5
….mm < 570
….mm (vì……………………..)
Nên m < m
Rút ra kết luận
Vậy 258,45 <
Do đó : 285,45m < 285,57m
(vì…………………………..
phần nguyên bằng nhau, hàng phần
258,57 …………..................................)
mười 4 < 5
So sánh hai số thập phân
Kết luận 2:
hàng phần mười
Hai số
lớn/nhỏ hơn
thập phân
\
Kết
luận
2
số thập phân
phần nguyên
đó lớn/nhỏ hơn
giống nhau
=> Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số
thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu trong hai số thập phân, cả phần
nguyên và hàng phần mười của phần
thập phân đều bằng nhau thì chúng ta
so sánh hai số thập phân bằng cách
nào?
So sánh hai số thập phân
1. Phần nguyên
1
5. Các hàng nối tiếp
4. Hàng phần nghìn
5
2. Phần thập phân:
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
4
3
2
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
Ví dụ 3. So sánh: 48,214 và 48,231.
Nhận xét : 48,214
1
3
và 48,231
Vậy 48,214 < 48,231
So sánh: 5,06 và 5,06
Vậy 5,06 = 5,06
Vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần
mười bằng nhau, hàng phần trăm 1 < 3
Vì phần nguyên bằng nhau, phần thập
phân bằng nhau
GHI NHỚ
GHI
NHỚ
* Muốn
so sánh hai số thập phân ta có thể làm
như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng
nhau thì hai số đó bằng nhau.
Hãy viết một số thập phân bất kì mà
em nghĩ ra sau đó so sánh số thập
phân mình vừa viết được với số thập
phân của bạn bên cạnh.
LUYỆN TẬP
Luyện tập - Thực hành
DẠNG BÀI
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
Dạng bài 1
Điền dấu
>,<,=
Dạng bài 2
Xếp thứ tự
Dạng bài 3
Tìm số
lớn/bé nhất
Dạng bài 4
Tìm giá trị
của chữ số
Bài 1. So
sánh hai số thập phân:
a) 48,97 ..... 51,02
b) 96,4 ..... 96,38
c)
0,7 ..... 0,65
* Muốn so sánh hai số
thập phân: So sánh chữ số
hàng cao nhất, nếu chúng
bằng nhau thì so sánh đến
các chữ số hàng tiếp theo.
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375
9,01
8,72
6,375 ;
6,735;
7,19;
7,19
8,72;
6,735
9,01
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,32 ;
0,197;
0,4;
0,321; 0,187
0,4 ; 0,321; 0,32;
0,197; 0,187
So sánh hai số thập phân: 0,54 và 0,456
>
<
C
=
Số thập phân nào lớn nhất: 2,89 ; 3,2 ;2,98
2,89
3,2
2,98
Viết các số thập phân sau theo thứ
tự từ bé đến lớn: 6,9 ; 9,6 ; 6,56
6,9 ; 9,6 ;
6,56.
6,56 ; 6,9 ;
9,6.
6,9 ;
6,56 ; 9,6.
So sánh hai số thập phân
1. Phần nguyên
1
5. Các hàng nối tiếp
4. Hàng phần nghìn
5
2. Phần thập phân:
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
4
3
2
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
THANK YOU
 









Các ý kiến mới nhất