Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:28' 02-11-2021
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Văn Hữu Tấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:28' 02-11-2021
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 5
.
LUYỆN TẬP .
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65
9,7 > 9,65
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3
Toán
Luyện tập
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,23
4,32
5,3
5,7
6,02
;
;
;
;
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
Toán
Luyện tập
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
<
1
Vậy : = 0
Với = 0 ta có 9,708 < 9718
Ta có
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
Ta có :
0,9 < < 1,2
0,9 < < 1,2
= 1
Vậy :
1
Toán
Luyện tập
LỚP 5
.
LUYỆN TẬP .
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm như thế nào?
* So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65
9,7 > 9,65
84,2 … 84,19
>
<
=
1.
?
Toán
Luyện tập
6,843 … 6,85
90,6 … 89,6
47,5 … 47,500
>
=
<
>
- Muốn sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3
Toán
Luyện tập
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4,23
4,32
5,3
5,7
6,02
;
;
;
;
Toán
Luyện tập.
3. Tìm chữ số biết :
Toán
Luyện tập
3. Tìm chữ số biết :
9,7 8 < 9,718
<
1
Vậy : = 0
Với = 0 ta có 9,708 < 9718
Ta có
Toán
Luyện tập.
4. Tìm số tự nhiên biết :
Ta có :
0,9 < < 1,2
0,9 < < 1,2
= 1
Vậy :
1
Toán
Luyện tập
 









Các ý kiến mới nhất