Chương III. §6. So sánh phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mạnh Linh
Ngày gửi: 20h:50' 14-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Lê Mạnh Linh
Ngày gửi: 20h:50' 14-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
1
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương?
Câu 2 : Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau
Trả lời
Câu 1: Các bước quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương
Bước 1. Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2. Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
Bước 3. Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
2
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương?
Câu 2 : Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau
a/ Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu các phân số
b/ Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu các phân số
3
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử
lớn hơn thì lớn hơn
SO SÁNH PHÂN SỐ
Tổng quát
Với a, b, m Z, m > 0
Bài toán 1: Điền dấu thích hợp (< , > ) vào ô vuông
-13 - 10 ; 2 -4
Dỏp ỏn:
-13 -10 ; 2 -4
>
<
SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc- SGK/ 22
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
4
SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
5
Bài toán 3:
Khi so sánh hai phân số
và
một HS làm nhuư sau:
<
Vỡ -3 < 4 . ý kiến của em?
=
=
Vì 3 > -4 nªn
>
Vậy:
>
HS đó làm sai vỡ chuưa viết phân số đó dưuới dạng cùng một mẫu duơng.
Đáp án:
SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc- SGK/ 22
6
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
-Vì -15 > -16
-Viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
-Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương
-So sánh tử của các phân số đã được quy đồng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
SO SÁNH PHÂN SỐ
7
8
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
a, Ví dụ :
SO SÁNH PHÂN SỐ
?2 So sánh các phân số sau:
Vậy
9
9
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
a, Ví dụ :
SO SÁNH PHÂN SỐ
?2 So sánh các phân số sau:
Vậy
10
10
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
a, Ví dụ :
( phân số dương)
<=> a , b cùng dấu
<=> a ,b khác dấu
( phân số âm)
Nhận xét: (sgk/23)
SO SÁNH PHÂN SỐ
Luyện tập
Bài toán 4. C¸c kh¼ng ®Þnh sau ®óng hay sai?
Đ
S
Đ
S
SO SÁNH PHÂN SỐ
11
Bài 5( bài 39 SGK): Lớp 6B có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng
đá. Môn bóng nào đưuợc nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?
12
SO SÁNH PHÂN SỐ
Giải
So sánh các phân số :
Ta có :
Vì:
Vậy môn bóng dỏ du?c nhiều bạn HS yêu thích nhất
Nên
13
Bài 5( bài 39 SGK):
14
Thời gian nào dài hơn
Hướng dẫn
So sánh hai phân số
Ta có
Vậy
SO SÁNH PHÂN SỐ
vì
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N¾m v÷ng quy t¾c so s¸nh hai ph©n sè b»ng c¸ch viÕt chóng dưíi d¹ng hai ph©n sè cã cïng mÉu dư¬ng.
Bµi tËp : 37; 38; 39; 41 (SGK) . 51; 54 (SBT).
Hưíng dÉn bµi 41 (SGK).
§èi víi ph©n sè ta cã tÝnh chÊt:
nÕu vµ th× dùa vµo tÝnh chÊt nµy,
h·y so s¸nh: vµ
15
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hưíng dÉn bµi 41 (SGK).
§èi víi ph©n sè ta cã tÝnh chÊt:
NÕu vµ th× dùa vµo tÝnh chÊt nµy,
h·y so s¸nh:
16
Hướng dẫn
Vậy
Vậy
Vậy
17
đáp án phần b. lưới T sẫm màu nhất
c) Về đích
L
I
T
C
Ơ
18
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
19
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương?
Câu 2 : Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau
Trả lời
Câu 1: Các bước quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương
Bước 1. Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2. Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
Bước 3. Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
2
2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương?
Câu 2 : Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau
a/ Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu các phân số
b/ Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu các phân số
3
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử
lớn hơn thì lớn hơn
SO SÁNH PHÂN SỐ
Tổng quát
Với a, b, m Z, m > 0
Bài toán 1: Điền dấu thích hợp (< , > ) vào ô vuông
-13 - 10 ; 2 -4
Dỏp ỏn:
-13 -10 ; 2 -4
>
<
SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc- SGK/ 22
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
4
SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc:
Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
5
Bài toán 3:
Khi so sánh hai phân số
và
một HS làm nhuư sau:
<
Vỡ -3 < 4 . ý kiến của em?
=
=
Vì 3 > -4 nªn
>
Vậy:
>
HS đó làm sai vỡ chuưa viết phân số đó dưuới dạng cùng một mẫu duơng.
Đáp án:
SO SÁNH PHÂN SỐ
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc- SGK/ 22
6
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
-Vì -15 > -16
-Viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
-Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương
-So sánh tử của các phân số đã được quy đồng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
SO SÁNH PHÂN SỐ
7
8
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
a, Ví dụ :
SO SÁNH PHÂN SỐ
?2 So sánh các phân số sau:
Vậy
9
9
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
a, Ví dụ :
SO SÁNH PHÂN SỐ
?2 So sánh các phân số sau:
Vậy
10
10
1.So sánh hai phân số cùng mẫu
2.So sánh hai phân số không
cùng mẫu
b, Quy tắc ( sgk/23)
a, Ví dụ :
( phân số dương)
<=> a , b cùng dấu
<=> a ,b khác dấu
( phân số âm)
Nhận xét: (sgk/23)
SO SÁNH PHÂN SỐ
Luyện tập
Bài toán 4. C¸c kh¼ng ®Þnh sau ®óng hay sai?
Đ
S
Đ
S
SO SÁNH PHÂN SỐ
11
Bài 5( bài 39 SGK): Lớp 6B có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng
đá. Môn bóng nào đưuợc nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?
12
SO SÁNH PHÂN SỐ
Giải
So sánh các phân số :
Ta có :
Vì:
Vậy môn bóng dỏ du?c nhiều bạn HS yêu thích nhất
Nên
13
Bài 5( bài 39 SGK):
14
Thời gian nào dài hơn
Hướng dẫn
So sánh hai phân số
Ta có
Vậy
SO SÁNH PHÂN SỐ
vì
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N¾m v÷ng quy t¾c so s¸nh hai ph©n sè b»ng c¸ch viÕt chóng dưíi d¹ng hai ph©n sè cã cïng mÉu dư¬ng.
Bµi tËp : 37; 38; 39; 41 (SGK) . 51; 54 (SBT).
Hưíng dÉn bµi 41 (SGK).
§èi víi ph©n sè ta cã tÝnh chÊt:
nÕu vµ th× dùa vµo tÝnh chÊt nµy,
h·y so s¸nh: vµ
15
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hưíng dÉn bµi 41 (SGK).
§èi víi ph©n sè ta cã tÝnh chÊt:
NÕu vµ th× dùa vµo tÝnh chÊt nµy,
h·y so s¸nh:
16
Hướng dẫn
Vậy
Vậy
Vậy
17
đáp án phần b. lưới T sẫm màu nhất
c) Về đích
L
I
T
C
Ơ
18
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
19
 







Các ý kiến mới nhất