So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị vân hậu
Ngày gửi: 21h:05' 13-12-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Lê thị vân hậu
Ngày gửi: 21h:05' 13-12-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
Trường TH TT Lộc Ninh B
TOÁN
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
SGK trang 52
I. Yêu cầu cần đạt
- Học sinh biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé. Làm bài tập 1, 2, 3.
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận lo-gic.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực phẩm chất cơ bản
II. Đồ dùng dạy học :
- GV: SGK, GA power point, máy tính
- HS: Máy tính, ĐT thông minh, SGK, vở học, vở BT
II. Các hoạt động dạy học
Điền dấu >, <, =
a) 15 … 3 b) 2 … 6
>
<
KHỞI ĐỘNG
Khám phá
Bài toán
Đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn thẳng CD dài 2 cm. Hỏi đoạn thẳng AB dài gấp mấy lần đoạn thẳng CD ?
Tóm tắt:
D
C
B
A
6 cm
2cm
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AB gấp độ dài đoạn thẳng CD một số lần là:
6 : 2 = 3 (lần)
Đáp số: 3 lần
?
* Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?
* Qui tắc:
Thực hành
a)
Số hình tròn màu xanh gấp ….lần số hình tròn màu trắng.
b)
Số hình tròn màu xanh gấp …. lần số hình tròn màu trắng.
c)
Số hình tròn màu xanh gấp …. lần số hình tròn màu trắng.
3
2
4
Vì: 6 : 2 = 3 (lần)
Vì: 16 : 4 = 4 (lần)
Vì: 6 : 3 = 2 (lần)
Bài 1: Trả lời câu hỏi: Trong mỗi hình dưới đây, số hình tròn màu xanh gấp mấy lần số hình tròn màu trắng?
Bài 2: Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam. Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây cau?
Tóm tắt:
Cam
Cau
20 cây
5 cây
Bài giải
Số cây cam gấp số cây cau một số lần là :
Đáp số : 4 lần
20 : 5 = 4 (lần)
Bài 3: Một con lợn cân nặng 42 kg, một con ngỗng cân nặng 6 kg. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng?
Bài giải
Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần là :
42 : 6 = 7 (lần)
Đáp số : 7 lần
Tóm tắt:
Lợn :
Ngỗng:
6 kg
42 kg
Vận dụng, củng cố
Số con chó gấp số lần con mèo là:
Số quả táo màu đỏ gấp số quả táo màu xanh số lần là:
Con lợn nặng gấp con gà số lần là:
* Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, ta làm thế nào ?
- Làm thêm vở bài tập.
- Chuẩn bị bài “Luyện tập trang58”.
TẠM BIỆT CÁC EM
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Không
Trường TH TT Lộc Ninh B
TOÁN
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
SGK trang 52
I. Yêu cầu cần đạt
- Học sinh biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé. Làm bài tập 1, 2, 3.
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận lo-gic.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực phẩm chất cơ bản
II. Đồ dùng dạy học :
- GV: SGK, GA power point, máy tính
- HS: Máy tính, ĐT thông minh, SGK, vở học, vở BT
II. Các hoạt động dạy học
Điền dấu >, <, =
a) 15 … 3 b) 2 … 6
>
<
KHỞI ĐỘNG
Khám phá
Bài toán
Đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn thẳng CD dài 2 cm. Hỏi đoạn thẳng AB dài gấp mấy lần đoạn thẳng CD ?
Tóm tắt:
D
C
B
A
6 cm
2cm
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AB gấp độ dài đoạn thẳng CD một số lần là:
6 : 2 = 3 (lần)
Đáp số: 3 lần
?
* Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm thế nào?
* Qui tắc:
Thực hành
a)
Số hình tròn màu xanh gấp ….lần số hình tròn màu trắng.
b)
Số hình tròn màu xanh gấp …. lần số hình tròn màu trắng.
c)
Số hình tròn màu xanh gấp …. lần số hình tròn màu trắng.
3
2
4
Vì: 6 : 2 = 3 (lần)
Vì: 16 : 4 = 4 (lần)
Vì: 6 : 3 = 2 (lần)
Bài 1: Trả lời câu hỏi: Trong mỗi hình dưới đây, số hình tròn màu xanh gấp mấy lần số hình tròn màu trắng?
Bài 2: Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam. Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây cau?
Tóm tắt:
Cam
Cau
20 cây
5 cây
Bài giải
Số cây cam gấp số cây cau một số lần là :
Đáp số : 4 lần
20 : 5 = 4 (lần)
Bài 3: Một con lợn cân nặng 42 kg, một con ngỗng cân nặng 6 kg. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng?
Bài giải
Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần là :
42 : 6 = 7 (lần)
Đáp số : 7 lần
Tóm tắt:
Lợn :
Ngỗng:
6 kg
42 kg
Vận dụng, củng cố
Số con chó gấp số lần con mèo là:
Số quả táo màu đỏ gấp số quả táo màu xanh số lần là:
Con lợn nặng gấp con gà số lần là:
* Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, ta làm thế nào ?
- Làm thêm vở bài tập.
- Chuẩn bị bài “Luyện tập trang58”.
TẠM BIỆT CÁC EM
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Không
 








Các ý kiến mới nhất