Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh hai số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Xuân
Ngày gửi: 15h:21' 15-06-2008
Dung lượng: 288.5 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người


Bài : So sánh số thập phân


Môn Toán Lớp 5
GIÁO ÁN ĐiỆN TỬ
Tính bằng hai cách khác nhau
6

6









So sánh 2,5 m với 1,5 m

2,5 m
1,7 m








So sánh 1,5 m với 1,6 m








So sánh 0,51m với 0,58 m

0,51 m








So sánh 2,5 m với 1,5 m

2 m
1 m
Vì 2 > 1 neân 2,5 m > 1,5 m
Ví dụ 1 :
Nếu số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số thập phân đó lớn hơn .
So sánh 3,1 với 2,98
và giải thích
Ap dụng :
Vì 3 > 2 neân 3,1 > 2,98

So sánh 417,01 với 416,99 và giải thích
Ap dụng :
Vì 417 > 416 neân 417,01 > 416,99
Ví dụ 2 :








So sánh 1,5 m và 1,6 m

Nếu phần nguyên của hai số thập phân bằng nhau thì so sánh phần thập phân ( hàng phần mười ) .








So sánh 1,5 m và 1,6 m

Ví dụ 2 :
Nếu số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số thập phân đó lớn hơn .
Ap dụng :
So sánh 48,7 với 48,695
và giải thích
Ap dụng :
So sánh 1995,2 với 1995,98
và giải thích
Ví dụ 3 :








So sánh 0,51 m và 0,58 m

Nếu phần nguyên của hai số thập phân bằng nhau , hàng phần mười bằng nhau thì so sánh hàng phần trăm .








So sánh 0,51 m và 0,58 m

Ví dụ 3 :
Nếu hàng phần trăm của số thập phân nào lớn hơn thì số thập phân đó lớn hơn .
Ap dụng :
So sánh 320,58 với 320,5
và giải thích
Vì < neân 320,58 < 320,50
320,58 = 320,50
Nếu phần nguyên của hai số thập phân bằng nhau , hàng phần mười bằng nhau , hàng phần trăm bằng nhau thì so sánh hàng phần nghìn .
Nếu số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số thập phân đó lớn hơn .
Nếu phần nguyên của hai số thập phân bằng nhau thì so sánh phần thập phân ( hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn . . . . . . ) đến cùng một hàng nào đó , số thập phân nào có phần thập phân lớn hơn thì số đó lớn hơn .
Quy tắc :
Luyện tập :
Bài 1: So sánh số thập phân và giải thích
Tập thể
a) 89,02 với 86,897
Tập thể
b) 0,4 với 0,624
Luyện tập :
Bài 2 :
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các số sau đây :
5,247 ; 8,01 ; 5,427 ; 7,96 ; 6,8
Bước 1 : So sánh các số thập phân
Bước 2 : Xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
5,247 < 5,427 < 6,8 < 7,96 < 8,01
Bài 2 :
1
Trong manh
So sánh 0,21 với 0,185
So sánh 72,03 với 72,03
So sánh 8,329 với 9,1
So sánh 72,03 với 72,03
468x90
No_avatar

chang mo ra duoc gi ca.

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓