So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên ...

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Thắng
Ngày gửi: 08h:07' 16-09-2021
Dung lượng: 694.1 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Thắng
Ngày gửi: 08h:07' 16-09-2021
Dung lượng: 694.1 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ THẠCH
TOÁN
LỚP 4
SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ
CÁC SỐ TỰ NHIÊN
GVCN: Đinh Văn Thắng
Viết mỗi số sau thành tổng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
4738 =
10 837 =
4.000 + 700 + 30 + 8
10.000 + 800 + 30 + 7
Ghi giá trị của chữ số 6 trong các số sau :
600
652
6000
6952
526
6
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
100
So sánh các cặp số tự nhiên sau:
120
395
412
95
95
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (Tr21)
Toán
100
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
99
và
>
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (Tr21)
Toán
99
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
100
và
<
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (Tr21)
Toán
145
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từ trái sang phải.
245
và
<
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (Tr21)
Toán
Số tự nhiên đã được sắp xếp trong dãy số tự nhiên :
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; ...
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (Tr21)
Toán
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau (8 < 9)
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước (9 > 8)
9
10
3
4
5
6
7
8
0
1
2
Số tự nhiên trên tia số :
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
7698 ; 7869 ; 7896 ; 7969.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7969.
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
7969 ; 7896 ; 7869 ; 7698.
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7969.
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
Toán
Bài 1.
VBT Trang 18
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
>
<
=
?
989 ...... 999
2002 ...... 999
4289 ...... 4200 + 89
85 197 ...... 85 192
85 192 ...... 85 187
85 197 ...... 85 187
<
>
=
4289
>
>
>
Toán
Bài 2. Các số 7683 ; 7836 ; 7863 ; 7638 viết theo thứ tự :
VBT Trang 18
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
a) Từ bé đến lớn là : .............................................
b) Từ lớn đến bé là : .............................................
7638 ; 7683 ; 7836 ; 7863.
7863 ; 7836 ; 7683 ; 7638.
Toán
Bài 3. a) Khoanh vào số bé nhất :
VBT Trang 18
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
b) Khoanh vào số lớn nhất :
2918; 2981; 2819; 2891.
58 243; 82 435; 58 234; 84 325.
Toán
Bài 4. Chiều cao của từng bạn trong nhóm học tập là :
VBT Trang 18
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Viết tên các bạn đó lần lượt theo thứ tự :
Lan cao : 1m 35cm Hùng cao : 1m 47cm
Liên cao : 1m 4dm Cường cao : 141cm
a) Từ cao đến thấp
Hùng, Cường, Liên, Lan.
135cm
140cm
147cm
141cm
Toán
Bài 4. Chiều cao của từng bạn trong nhóm học tập là :
VBT Trang 18
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Viết tên các bạn đó lần lượt theo thứ tự :
Lan cao : 1m 35cm Hùng cao : 1m 47cm
Liên cao : 1m 4dm Cường cao : 141cm
b) Từ thấp đến cao
Lan, Liên, Cường, Hùng.
135cm
140cm
147cm
141cm
Dặn dò
Xem trước bài
“LUYỆN TẬP”
SGK Trang 22
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
 







Các ý kiến mới nhất