Tìm kiếm Bài giảng
Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phong
Ngày gửi: 18h:05' 20-10-2021
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phong
Ngày gửi: 18h:05' 20-10-2021
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌCXÃ BÌNH CHÁNH
Toán – Lớp 5E
Luyện tập (trang 38)
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
5608
100
;
605
100
Toán
Luyện tập.
16
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
,
,
Toán
Luyện tập.
73
56
6
Luyện tập.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
16
Mẫu:
=
16,2
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Toán
Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Toán
Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
3,15 m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1 m =
= 2 m 1 dm
= 21
m
dm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = ...... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm
21
527
830
315
Trò chơi: "Tìm bạn"
1
2
3
4
a
b
c
d
5,2
0,014
1
b
2
a
3
d
4
c
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
Dặn dò:
Toán – Lớp 5E
Luyện tập (trang 38)
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
5608
100
;
605
100
Toán
Luyện tập.
16
Mẫu:
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
,
,
Toán
Luyện tập.
73
56
6
Luyện tập.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
16
Mẫu:
=
16,2
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Toán
Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
Toán
Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
3,15 m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1 m =
= 2 m 1 dm
= 21
m
dm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = ...... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm
21
527
830
315
Trò chơi: "Tìm bạn"
1
2
3
4
a
b
c
d
5,2
0,014
1
b
2
a
3
d
4
c
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
Dặn dò:
 








Các ý kiến mới nhất