Chương I. §12. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:08' 09-08-2019
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:08' 09-08-2019
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
Tuần 9
Tiết 18: SỐ THỰC
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
a. Kiến thức: - Học sinh hiểu được khái niệm số thực, khái niệm về căn bậc hai của một số thực.
- Biết so sánh các số thực.
b. Kĩ năng: - Lấy được các ví dụ về số thực, biểu diễn được các số thực trên trục số.
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm gần đúng căn bậc hai của số thực.
c. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh :
1. Khởi động :
2. Hình thành kiến thức :
Kiểm tra bài cũ
-Nêu 2 ví dụ về số hữu tỉ?
-Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?
Bài 12. SỐ THỰC
1. Số thực:
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
là các số thực
-Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
?1
Cách viết xR cho ta biết điều gì?
Ta hiểu x là một số thực
Điền các dấu thích hợp vào ô vuông:
a) 3 Q ; 3 R ; 3 I ;
Q
I ;
;
R ;
b)
c)
Z ;
I
N
d)
I .
Q ;
0,2(35)
-2,53
- Với x, y ?R, ta luôn có hoặc x=y hoặc xy
Ví dụ:
a) 0,3192. 0,32(5)
b) 1,24598. 1,24596.
1
2
<
>
8
6
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
b) -0,(63)=-0,6363. =
hoặc
= -0,6363. = -0,(63)
-Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì
Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
Chú ý:
2. Trục số thực
-2
-1
0
1
2
2. Trục số thực
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
- Điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập 88 trang 44 sgk
Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Nếu a là số thực thì a là số ….….hoặc số ..……..
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng …………….. ……………….....
hữu tỉ
vô tỉ
số thập phân vô hạn không tuần
hoàn
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
1
2
4
3
5
6
1) Z là kí hiệu của tập hợp nào?
2) I là kí hiệu của tập hợp nào?
3) 0,25; 0,(1) ; 1,414213. là những số gì?
5) N là kí hiệu của tập hợp nào?
4) Số 0,5 gọi là số thập phân.
6) Tập hợp số tự nhiên là tập. của tập hợp số nguyên?
-Học thuộc các khái niệm, kết luận trong bài.
- Trả lời câu hỏi: Thế nào là số thực? Trục số thực
- Soạn câu hỏi ôn tập chương
- Bài tập 90, 91, 92 ( Trang 45 / SGK )
117, 118 ( T rang 30/ SBT )
Hướng dẫn về nhà
Tiết 18: SỐ THỰC
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
a. Kiến thức: - Học sinh hiểu được khái niệm số thực, khái niệm về căn bậc hai của một số thực.
- Biết so sánh các số thực.
b. Kĩ năng: - Lấy được các ví dụ về số thực, biểu diễn được các số thực trên trục số.
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm gần đúng căn bậc hai của số thực.
c. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh :
1. Khởi động :
2. Hình thành kiến thức :
Kiểm tra bài cũ
-Nêu 2 ví dụ về số hữu tỉ?
-Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?
Bài 12. SỐ THỰC
1. Số thực:
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
là các số thực
-Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
?1
Cách viết xR cho ta biết điều gì?
Ta hiểu x là một số thực
Điền các dấu thích hợp vào ô vuông:
a) 3 Q ; 3 R ; 3 I ;
Q
I ;
;
R ;
b)
c)
Z ;
I
N
d)
I .
Q ;
0,2(35)
-2,53
- Với x, y ?R, ta luôn có hoặc x=y hoặc x
Ví dụ:
a) 0,3192. 0,32(5)
b) 1,24598. 1,24596.
1
2
<
>
8
6
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
b) -0,(63)=-0,6363. =
hoặc
= -0,6363. = -0,(63)
-Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì
Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
Chú ý:
2. Trục số thực
-2
-1
0
1
2
2. Trục số thực
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
- Điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập 88 trang 44 sgk
Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Nếu a là số thực thì a là số ….….hoặc số ..……..
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng …………….. ……………….....
hữu tỉ
vô tỉ
số thập phân vô hạn không tuần
hoàn
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
1
2
4
3
5
6
1) Z là kí hiệu của tập hợp nào?
2) I là kí hiệu của tập hợp nào?
3) 0,25; 0,(1) ; 1,414213. là những số gì?
5) N là kí hiệu của tập hợp nào?
4) Số 0,5 gọi là số thập phân.
6) Tập hợp số tự nhiên là tập. của tập hợp số nguyên?
-Học thuộc các khái niệm, kết luận trong bài.
- Trả lời câu hỏi: Thế nào là số thực? Trục số thực
- Soạn câu hỏi ôn tập chương
- Bài tập 90, 91, 92 ( Trang 45 / SGK )
117, 118 ( T rang 30/ SBT )
Hướng dẫn về nhà
 







Các ý kiến mới nhất