Chương I. §12. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Đường
Ngày gửi: 15h:45' 07-12-2012
Dung lượng: 210.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Đường
Ngày gửi: 15h:45' 07-12-2012
Dung lượng: 210.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
* Số hu~u tỉ Q và số vô tỉ I được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
§18. SỐ THỰC
Kiến thức cần ghi nhớ:
* So sánh hai số thực tương tự như so sánh
hai số hu~u tỉ viết dưới dạng số thập phân.
* Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Vỡ thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
* Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các
tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hu~u tỉ.
0,5398. < 0,54 (7).
7,123456. > 7,123454.
=
Phép cộng:
+
=
Phép trừ:
-
=
Phép chia:
:
=
.
=
Phép nhân:
.
=
Luỹ thừa: với cơ số x,y Q,
sụ? mu~ tự nhiên
Giá trị tuyệt đối
x nếu x
0
-x nếu x < 0
Giao hoán, Kết hợp
Cộng với 0
Nhân với 1
Phân phối của nhân với cộng
Số khác 0 có số nghịch đảo
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
§18. SỐ THỰC
Kiến thức cần ghi nhớ:
* So sánh hai số thực tương tự như so sánh
hai số hu~u tỉ viết dưới dạng số thập phân.
* Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Vỡ thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
* Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các
tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hu~u tỉ.
0,5398. < 0,54 (7).
7,123456. > 7,123454.
=
Phép cộng:
+
=
Phép trừ:
-
=
Phép chia:
:
=
.
=
Phép nhân:
.
=
Luỹ thừa: với cơ số x,y Q,
sụ? mu~ tự nhiên
Giá trị tuyệt đối
x nếu x
0
-x nếu x < 0
Giao hoán, Kết hợp
Cộng với 0
Nhân với 1
Phân phối của nhân với cộng
Số khác 0 có số nghịch đảo
 







Các ý kiến mới nhất