Chương III. §4. Số trung bình cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Lợi
Ngày gửi: 19h:27' 09-04-2020
Dung lượng: 688.1 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Lợi
Ngày gửi: 19h:27' 09-04-2020
Dung lượng: 688.1 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS VĨNH THẠNH TRUNG 2
ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III
Tiết 46
BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT
Trong đó:
+) x1, x2 , x3 ,….,.xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
+) n1, n2, n3, ……, nk là các tần số tương ứng
+) N là số các giá trị
2) Công thức tính số trung bình cộng
Dựa vào bảng tần số ta có thể tính trung bình cộng của một dấu hiệu như sau:
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị ( tức tổng các tần số)
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu đó
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 1(TL-20). Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập(tính theo phút) của học sinh một lớp 7 ghi lại như sau:
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT
Bài tập 1(TL-20). Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập(tính theo phút) của học sinh một lớp 7 ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu điều tra: Thời gian làm bài tập (phút) của học sinh một lớp 7.
b) Bảng tần số:
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 1(TL-20).
b) Bảng tần số:
* Nhận xét:
+ Thời gian làm bài tập ít (nhanh) nhất là 5 phút
+ Thời gian làm bài tập nhiều (chậm) nhất là 14 phút.
+ Đa số thời gian làm bài tập của các em học sinh lớp 7 vào khoảng từ 8 đến 9 phút.
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 1(TL-20).
c) Số trung bình cộng là:
Mốt của dấu hiệu là M0 = 8
258
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài 1(TL-20)
c) Số trung bình cộng
- Cách 2 :
Các tích(x.n)
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Số các giá trị của dấu hiệu;
c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
d) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu, từ đó suy ra năng suất lúa mùa trung bình của các tỉnh đó trong năm 2013
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 2(TL-20) Năng suất lúa mùa(tạ/ha) của một số tỉnh năm 2013 được cho trong bảng sau
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 2(TL-20) Năng suất lúa mùa(tạ/ha) của một số tỉnh năm 2013 được cho trong bảng sau
a) Dấu hiệu điều tra: Năng suất lúa (tạ/ha) của một số tỉnh năm 2013.
b) Số các giá trị của dấu hiệu: 20
c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 13
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 2(TL-20)
d) Lập bảng Tần số và tính số trung bình cộng, từ đó suy ra năng suất lúa
mùa trung bình của các tỉnh đó trong năm 2013.
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
* Nhận xét: Năng suất lúa mùa trung bình của các tỉnh đó trong năm 2013 là 51,495 tạ/ha.
Bài 3(TL-21). Số cân nặng(tính tròn đến kg) của 20 HS được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số và nêu nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu này
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài 3(TL-21). Số cân nặng(tính tròn đến kg) của 20 HS được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu điều tra: Số cân nặng (tính tròn đến kg) của mỗi HS
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
b) c) Lập bảng Tần số và nhận xét;
Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu:
* Nhận xét:
+ Học sinh có cân nặng ít (thấp) nhất là 28kg
+ Học sinh có cân nặng nhiều (cao) nhất là 42kg.
+ Trung bình học sinh có cân nặng 33,15kg.
+ Mốt của dấu hiệu là M0 = 35.
Các em hãy điểm danh trong phần link mô tả bên dưới
ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG III
Tiết 46
BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT
Trong đó:
+) x1, x2 , x3 ,….,.xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X
+) n1, n2, n3, ……, nk là các tần số tương ứng
+) N là số các giá trị
2) Công thức tính số trung bình cộng
Dựa vào bảng tần số ta có thể tính trung bình cộng của một dấu hiệu như sau:
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá trị ( tức tổng các tần số)
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu đó
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 1(TL-20). Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập(tính theo phút) của học sinh một lớp 7 ghi lại như sau:
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT
Bài tập 1(TL-20). Giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập(tính theo phút) của học sinh một lớp 7 ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu điều tra: Thời gian làm bài tập (phút) của học sinh một lớp 7.
b) Bảng tần số:
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 1(TL-20).
b) Bảng tần số:
* Nhận xét:
+ Thời gian làm bài tập ít (nhanh) nhất là 5 phút
+ Thời gian làm bài tập nhiều (chậm) nhất là 14 phút.
+ Đa số thời gian làm bài tập của các em học sinh lớp 7 vào khoảng từ 8 đến 9 phút.
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 1(TL-20).
c) Số trung bình cộng là:
Mốt của dấu hiệu là M0 = 8
258
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài 1(TL-20)
c) Số trung bình cộng
- Cách 2 :
Các tích(x.n)
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Số các giá trị của dấu hiệu;
c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
d) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu, từ đó suy ra năng suất lúa mùa trung bình của các tỉnh đó trong năm 2013
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 2(TL-20) Năng suất lúa mùa(tạ/ha) của một số tỉnh năm 2013 được cho trong bảng sau
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 2(TL-20) Năng suất lúa mùa(tạ/ha) của một số tỉnh năm 2013 được cho trong bảng sau
a) Dấu hiệu điều tra: Năng suất lúa (tạ/ha) của một số tỉnh năm 2013.
b) Số các giá trị của dấu hiệu: 20
c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 13
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài tập 2(TL-20)
d) Lập bảng Tần số và tính số trung bình cộng, từ đó suy ra năng suất lúa
mùa trung bình của các tỉnh đó trong năm 2013.
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
* Nhận xét: Năng suất lúa mùa trung bình của các tỉnh đó trong năm 2013 là 51,495 tạ/ha.
Bài 3(TL-21). Số cân nặng(tính tròn đến kg) của 20 HS được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số và nêu nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu này
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
Bài 3(TL-21). Số cân nặng(tính tròn đến kg) của 20 HS được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu điều tra: Số cân nặng (tính tròn đến kg) của mỗi HS
Tiết 46. BÀI 4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, MỐT(TIẾP)
b) c) Lập bảng Tần số và nhận xét;
Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu:
* Nhận xét:
+ Học sinh có cân nặng ít (thấp) nhất là 28kg
+ Học sinh có cân nặng nhiều (cao) nhất là 42kg.
+ Trung bình học sinh có cân nặng 33,15kg.
+ Mốt của dấu hiệu là M0 = 35.
Các em hãy điểm danh trong phần link mô tả bên dưới
 







Các ý kiến mới nhất