Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Số trung bình cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Giếng
Ngày gửi: 20h:32' 20-03-2022
Dung lượng: 686.4 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Giếng
Ngày gửi: 20h:32' 20-03-2022
Dung lượng: 686.4 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
1
3/21/2022
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
GV:Nguyễn Ngọc Cầm
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
Điểm kiểm tra toán ( 1 tiết ) Của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng 19
?1. Có tất cả bao nhiêu bài kiểm tra
-Có tất cả 40 bài kiểm tra
?2. Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của lớp.
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
?2. Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của lớp.
-Cộng tất cả các điểm lại chia đều cho 40 bài
= 250:40
= 6,25
Điểm trung bình thì mỗi em đạt 6,25 điểm
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
-Có thể hiểu công thức tính trung bình cộng như sau:
+ Tính trung bình cộng của 2 số a và b:
(a + b) : 2
+ Tính trung bình cộng của 3 số a, b và c:
(a + b + c) : 3
.......
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
Ta có thể sử dụng bảng “tần số” ( bảng dọc) có thêm hai cột để tính điểm trung bình
6
6
12
15
48
63
72
18
10
Tổng: 250
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
Chú ý: Tổng số điểm của các bài có điểm số bằng nhau được thay thế bởi bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy ( tích giá trị với tần số tương ứng)
b) Công thức
-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
Cộng tất cả các tích vừa tìm được
Chia tổng đó cho số các giá trị ( tức tổng các tần số)
Trong đó: x1; x2;x3; .......xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X
n1; n2;n3; .......nk là k tần số tương ứng.
N là số các giá trị.
- Số trung bình cộng kí hiệu:
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
?.3 ( Bảng 21 trang18 )
6
8
20
60
56
80
27
10
Tổng:
Các tích (x.n)
267
40
= 6,675
≈ 6,68
267
Số TB cộng
Bảng 20
Bảng 21
?4: Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra Toán nói trên của hai lớp 7C và 7A?
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
2. Ý nghĩa của số trung bình cộng
Số trung bình cộng thường được dùng làm“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.
Chú ý: -Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu đó.
Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là:
4000 1000 500 100
Số TBC là có sự chệnh lệch lớn không phù hợp
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
2. Ý nghĩa của số trung bình cộng
3. Mốt của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”; kí hiệu là M0
Ví dụ: SGK/ 19
Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã bán cho nam giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở Bảng 22 như sau:
Mốt của dấu hiệu: M0 = 39
Bảng tần số tổ 1
Bảng tần số tổ 2
Bảng tần số tổ 3
M0 = 6
M0 = 9
M0 =5 và M0 = 10
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Luyện tập
Củng cố
Theo dõi thời gian làm một bài Toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
Bài tập
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Tính số trung bình cộng.
c) Tìm mốt của dấu hiệu
d) Quan sát bảng “tần số” và cho biết nên có dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Củng cố
a) Dấu hiệu: thời gian làm một bài Toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh.
Bài tập
Củng cố
Bài 16 /SGK trang 20
Quan sát bảng “tần số” và cho biết nên có dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Trả lời
Số trung bình cộng không làm “đại diện” cho dấu hiệu. Vì: giữa các giá trị có sự chênh lệch lớn
Xem lại nội dung bài học.
Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập - Kiểm tra 15 phút
Làm bài tập: 14; 15 (SGK – Trang 20)
HƯỚNG ẪN VỀ NHÀ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QÚY THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !
3/21/2022
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
GV:Nguyễn Ngọc Cầm
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
Điểm kiểm tra toán ( 1 tiết ) Của học sinh lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại ở bảng 19
?1. Có tất cả bao nhiêu bài kiểm tra
-Có tất cả 40 bài kiểm tra
?2. Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của lớp.
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
?2. Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của lớp.
-Cộng tất cả các điểm lại chia đều cho 40 bài
= 250:40
= 6,25
Điểm trung bình thì mỗi em đạt 6,25 điểm
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
-Có thể hiểu công thức tính trung bình cộng như sau:
+ Tính trung bình cộng của 2 số a và b:
(a + b) : 2
+ Tính trung bình cộng của 3 số a, b và c:
(a + b + c) : 3
.......
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
Ta có thể sử dụng bảng “tần số” ( bảng dọc) có thêm hai cột để tính điểm trung bình
6
6
12
15
48
63
72
18
10
Tổng: 250
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
a) Bài toán
Bảng tần số
Chú ý: Tổng số điểm của các bài có điểm số bằng nhau được thay thế bởi bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy ( tích giá trị với tần số tương ứng)
b) Công thức
-Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
Cộng tất cả các tích vừa tìm được
Chia tổng đó cho số các giá trị ( tức tổng các tần số)
Trong đó: x1; x2;x3; .......xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X
n1; n2;n3; .......nk là k tần số tương ứng.
N là số các giá trị.
- Số trung bình cộng kí hiệu:
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
?.3 ( Bảng 21 trang18 )
6
8
20
60
56
80
27
10
Tổng:
Các tích (x.n)
267
40
= 6,675
≈ 6,68
267
Số TB cộng
Bảng 20
Bảng 21
?4: Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra Toán nói trên của hai lớp 7C và 7A?
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
2. Ý nghĩa của số trung bình cộng
Số trung bình cộng thường được dùng làm“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.
Chú ý: -Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu đó.
Xét dấu hiệu X có dãy giá trị là:
4000 1000 500 100
Số TBC là có sự chệnh lệch lớn không phù hợp
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
1. Số trung bình cộng của dấu hiệu
2. Ý nghĩa của số trung bình cộng
3. Mốt của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”; kí hiệu là M0
Ví dụ: SGK/ 19
Một cửa hàng bán dép ghi lại số dép đã bán cho nam giới trong một quý theo các cỡ khác nhau ở Bảng 22 như sau:
Mốt của dấu hiệu: M0 = 39
Bảng tần số tổ 1
Bảng tần số tổ 2
Bảng tần số tổ 3
M0 = 6
M0 = 9
M0 =5 và M0 = 10
Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Luyện tập
Củng cố
Theo dõi thời gian làm một bài Toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
Bài tập
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Tính số trung bình cộng.
c) Tìm mốt của dấu hiệu
d) Quan sát bảng “tần số” và cho biết nên có dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Củng cố
a) Dấu hiệu: thời gian làm một bài Toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh.
Bài tập
Củng cố
Bài 16 /SGK trang 20
Quan sát bảng “tần số” và cho biết nên có dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Trả lời
Số trung bình cộng không làm “đại diện” cho dấu hiệu. Vì: giữa các giá trị có sự chênh lệch lớn
Xem lại nội dung bài học.
Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập - Kiểm tra 15 phút
Làm bài tập: 14; 15 (SGK – Trang 20)
HƯỚNG ẪN VỀ NHÀ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QÚY THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !
 









Các ý kiến mới nhất