Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Tiến Điền
Ngày gửi: 08h:50' 05-11-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 152
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Tiến Điền
Ngày gửi: 08h:50' 05-11-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
M
E
C
Á
C
G
N
CHÀO MỪ
!
C
Ọ
H
T
Ế
I
T
I
ĐẾN VỚ
Trong chương này, các em sẽ tìm hiểu về số thực. Tập
hợp số thực bao gồm các số hữu tỉ đã học và một loại số
mới là số vô tỉ. Chúng ta cũng sẽ học cách viết số thực
dưới dạng thập phân, cách biểu diễn số thực trên trục số
và cách làm tròn một số thực; đồng thời vận dụng các
kiến thức đó vào giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
Số được biểu diễn trong bức tranh khảm trên sân một tòa nhà tại Berlin, Đức.
Tỉ số giữa chu vi với đường kính của bất kì đường tròn nào
đều bằng nhau và bằng (đọc là pi). Người ta tính được:
p = 3,1415926535897932384626433832795028841971¼
có phải là một số hữu tỉ không?
có phải là một số hữu tỉ không?
Bài học hôm nay sẽ trả lời cho chúng ta
câu hỏi trên
Bài 1: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI
SỐ HỌC (Tiết 19 )
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Có số hữu tỉ nào mà bình phương
của nó bằng 2 hay không?
Không có số hữu tỉ nào
mà bình phương lên
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Khám phá 1 (xem sgk trang 30)
a)Hãy thực hiện các phép chia sau đây rồi làm tiếp câu b:
3:2=?;
37:25=?; 5:3=?;
1:9=?.
b)Dùng kết quả trên để viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
=…
2
;
37
=…
25
5
=…
3
;
;
1
=…
9
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
a)Kết quả các phép chia là:
3:2= ;
37:25= ;
5:3=;
1:9=
b)Dùng kết quả trên để viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
=𝟏 , 𝟓 ;
2
37
=𝟏 , 𝟒𝟖 ;
25
5
=𝟏 , 𝟔𝟔𝟔 … ;
3
1
=𝟎 , 𝟏𝟏𝟏 … .
9
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Với một số hữu tỉ ta chỉ có hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: (xem SGK/tr30)
bằng một phân số thập phân thì kết quả của phép chia
là số thập phân bằng với phân số thập phân đó.
37
148
3 15
=
=𝟏 ,𝟒𝟖 ;
=
=𝟏 , 𝟓 ;
25 10 0
2 10
8
Với một số hữu tỉ ta chỉ có hai trường hợp sau:
a
b
a
b
Trường hợp 2: (xem SGK/tr30)
không bằng bất cứ phân số thập phân nào thì kết quả của phép
chia không bao giờ dừng và có chữ số hoặc cụm chữ số sau
dấu phẩy lặp đi lặp lại.
(xem SGK/tr30)
3 15
148
=
=𝟏 , 𝟓 ; 37
=
=𝟏 ,𝟒𝟖 ;
2 10
25 10 0
9
a
b
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Chú
ý(xem SGK/tr30)
a
b
Chú ý: Số 0,8(3) đọc là 0,8 chu kì 3;
số 2,6(12) đọc là 2,6 chu kì 12
.
10
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Chú ý: Số 0,8(3) đọc là 0,8 chu kì 3;
số 2,6(12) đọc là 2,6 chu kì 12
.
KTTT:
Người ta chứng minh được rằng:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
11
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Ví dụ 1: (xem SGK/tr31)
5
=𝟏 ,𝟐𝟓 ;
4
431
=𝟐 , 𝟔(𝟏𝟐);
165
171
=𝟎 , 𝟑𝟒𝟐 ;
500
=
12
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
2. SỐ VÔ TỈ
Khám phá 2 (xem sgk trang 31)
M
Cho 2 hình vuông ABCD và AMBN như hình bên
Cho biết cạnh AM = 1dm.
A
B
Em hãy cho biết diện tích hình vuông ABCD gấp
N
mấy lần diện tích hình vuông AMBN .
Tính diện tích hình vuông ABCD.
D
Hãy biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB.
C
2. SỐ VÔ TỈ
M
Khám phá 2 (xem sgk trang 31)
Giải:
A
Ta thấy diện tích hình vuông AMBN bằng 2 lần diện tích
tam giác ANB và diện tích hình vuông ABCD bằng 4
lần diện tích tam giác ANB. Do đó, diện tích hình vuông
ABCD gấp 2 lần diện tích hình vuông AMBN .
2
dm
Diện tích hình vuông AMBN là: 1.1 = 1
Do diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diện tích hình
2
vuông AMBN nên diện tích hình vuông ABCD là 2 dm
Diện tích hình vuông ABCD là:
S AB.AB AB22 (đơn vị diện tích).
B
N
D
C
Khám phá 2 : (xem SGK/tr31)
2
x 2
15
2. SỐ VÔ TỈ
KTTT:
Mỗi số thập phân vô hạn
không tuần hoàn là biểu diễn thập
phân của một số, số đó gọi là số vô tỉ.
Chú ý: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là: I
16
Ví dụ 2: (xem SGK/tr31)
2
y 3
17
Giải:
12
=𝟎 , 𝟒𝟖 ;
25
27
=𝟏𝟑 , 𝟓 ;
2
10
1,11111... 1,(1)
9
Thực hành 2: ( xem SGK trang 32)
Hoàn thành các phát biểu sau:
a)Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số ..?.
b)Số b = 6,15555…=6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần
hoàn nên b là số ..?...
c)Người ta chứng minh được p = 3,14159265¼ là một số
thập phân vô hạn không tuần toàn. Vậy p là số ..?....
d)Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không
tuần hoàn. Vậy c là số ..?....
Thực hành 2: ( xem SGK trang 32)
Giải:
Hoàn thành các phát biểu sau:
hữu tỉ
a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số ..?.
b) Số b = 6,15555…=6,1(5) là một số thập phân vô hạn
tuần hoàn nên b là số ..?...
hữu tỉ
c) Người ta chứng minh được p = 3,14159265¼ là một số
thập phân vô hạn không tuần toàn. Vậy p là số ..?....
vô tỉ
d)Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân
vô tỉ
vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số ..?....
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.
Vận
dụng
5
Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và .
6
0
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI 2.
- Yêu cầu: Suy nghĩ, thảo luận thực hiện yêu cầu của
Vận Dụng 1trang 31 SGK.
- Thời gian: 2 phút
Vận
dụng
Giải:
5
Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và .
6
834 417
0,834
1000 500
Mẫu chung của 500 và 6
là 1500
02.
417 417.3 1251
0,834
500 500.3 1500
5 5.250 1250
1251 1250
6 6.250 1500 Vì 1251>1250 nên
5
Vậy 0,834 >
6
1500
1500
BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:
Câu 1: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn?
3
A.
8
54
B.
165
2291
C.
100
2
D.5
00
1
0
Hết
giờ
BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:
Câu 2: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn?
7
A.
6
17
B.
160
5
C.
18
52
D.
16 5
00
1
0
Hết
giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ
25
Câu 3. Viết số
99
A.0,25.
dưới dạng số thập phân là:
B. 0,2(5).
C.0,(25).
D.0,(025).
Câu 4. Viết số thập phân 0,52 dưới dạng phân số tối giản là:
BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
B. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
C. Số 0 không phải số hữu tỉ dương và cũng không là
số hữu tỉ âm.
D. Mỗi số thâp phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Hết
biểu diễn một số hữu tỉ.
giờ
00
1
0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. - Học bài và xem lại tất cả các bài tập đã giải
2. Hoàn thành bài tập 1 trang 33SGK
3. Đọc và nghiên cứu trước nội dung 3,4 của bài để tiết
sau học
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE
E
C
Á
C
G
N
CHÀO MỪ
!
C
Ọ
H
T
Ế
I
T
I
ĐẾN VỚ
Trong chương này, các em sẽ tìm hiểu về số thực. Tập
hợp số thực bao gồm các số hữu tỉ đã học và một loại số
mới là số vô tỉ. Chúng ta cũng sẽ học cách viết số thực
dưới dạng thập phân, cách biểu diễn số thực trên trục số
và cách làm tròn một số thực; đồng thời vận dụng các
kiến thức đó vào giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
Số được biểu diễn trong bức tranh khảm trên sân một tòa nhà tại Berlin, Đức.
Tỉ số giữa chu vi với đường kính của bất kì đường tròn nào
đều bằng nhau và bằng (đọc là pi). Người ta tính được:
p = 3,1415926535897932384626433832795028841971¼
có phải là một số hữu tỉ không?
có phải là một số hữu tỉ không?
Bài học hôm nay sẽ trả lời cho chúng ta
câu hỏi trên
Bài 1: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI
SỐ HỌC (Tiết 19 )
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Có số hữu tỉ nào mà bình phương
của nó bằng 2 hay không?
Không có số hữu tỉ nào
mà bình phương lên
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Khám phá 1 (xem sgk trang 30)
a)Hãy thực hiện các phép chia sau đây rồi làm tiếp câu b:
3:2=?;
37:25=?; 5:3=?;
1:9=?.
b)Dùng kết quả trên để viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
=…
2
;
37
=…
25
5
=…
3
;
;
1
=…
9
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
a)Kết quả các phép chia là:
3:2= ;
37:25= ;
5:3=;
1:9=
b)Dùng kết quả trên để viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
3
=𝟏 , 𝟓 ;
2
37
=𝟏 , 𝟒𝟖 ;
25
5
=𝟏 , 𝟔𝟔𝟔 … ;
3
1
=𝟎 , 𝟏𝟏𝟏 … .
9
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Với một số hữu tỉ ta chỉ có hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: (xem SGK/tr30)
bằng một phân số thập phân thì kết quả của phép chia
là số thập phân bằng với phân số thập phân đó.
37
148
3 15
=
=𝟏 ,𝟒𝟖 ;
=
=𝟏 , 𝟓 ;
25 10 0
2 10
8
Với một số hữu tỉ ta chỉ có hai trường hợp sau:
a
b
a
b
Trường hợp 2: (xem SGK/tr30)
không bằng bất cứ phân số thập phân nào thì kết quả của phép
chia không bao giờ dừng và có chữ số hoặc cụm chữ số sau
dấu phẩy lặp đi lặp lại.
(xem SGK/tr30)
3 15
148
=
=𝟏 , 𝟓 ; 37
=
=𝟏 ,𝟒𝟖 ;
2 10
25 10 0
9
a
b
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Chú
ý(xem SGK/tr30)
a
b
Chú ý: Số 0,8(3) đọc là 0,8 chu kì 3;
số 2,6(12) đọc là 2,6 chu kì 12
.
10
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Chú ý: Số 0,8(3) đọc là 0,8 chu kì 3;
số 2,6(12) đọc là 2,6 chu kì 12
.
KTTT:
Người ta chứng minh được rằng:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
11
1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ
Ví dụ 1: (xem SGK/tr31)
5
=𝟏 ,𝟐𝟓 ;
4
431
=𝟐 , 𝟔(𝟏𝟐);
165
171
=𝟎 , 𝟑𝟒𝟐 ;
500
=
12
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
2. SỐ VÔ TỈ
Khám phá 2 (xem sgk trang 31)
M
Cho 2 hình vuông ABCD và AMBN như hình bên
Cho biết cạnh AM = 1dm.
A
B
Em hãy cho biết diện tích hình vuông ABCD gấp
N
mấy lần diện tích hình vuông AMBN .
Tính diện tích hình vuông ABCD.
D
Hãy biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB.
C
2. SỐ VÔ TỈ
M
Khám phá 2 (xem sgk trang 31)
Giải:
A
Ta thấy diện tích hình vuông AMBN bằng 2 lần diện tích
tam giác ANB và diện tích hình vuông ABCD bằng 4
lần diện tích tam giác ANB. Do đó, diện tích hình vuông
ABCD gấp 2 lần diện tích hình vuông AMBN .
2
dm
Diện tích hình vuông AMBN là: 1.1 = 1
Do diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diện tích hình
2
vuông AMBN nên diện tích hình vuông ABCD là 2 dm
Diện tích hình vuông ABCD là:
S AB.AB AB22 (đơn vị diện tích).
B
N
D
C
Khám phá 2 : (xem SGK/tr31)
2
x 2
15
2. SỐ VÔ TỈ
KTTT:
Mỗi số thập phân vô hạn
không tuần hoàn là biểu diễn thập
phân của một số, số đó gọi là số vô tỉ.
Chú ý: Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là: I
16
Ví dụ 2: (xem SGK/tr31)
2
y 3
17
Giải:
12
=𝟎 , 𝟒𝟖 ;
25
27
=𝟏𝟑 , 𝟓 ;
2
10
1,11111... 1,(1)
9
Thực hành 2: ( xem SGK trang 32)
Hoàn thành các phát biểu sau:
a)Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số ..?.
b)Số b = 6,15555…=6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần
hoàn nên b là số ..?...
c)Người ta chứng minh được p = 3,14159265¼ là một số
thập phân vô hạn không tuần toàn. Vậy p là số ..?....
d)Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không
tuần hoàn. Vậy c là số ..?....
Thực hành 2: ( xem SGK trang 32)
Giải:
Hoàn thành các phát biểu sau:
hữu tỉ
a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số ..?.
b) Số b = 6,15555…=6,1(5) là một số thập phân vô hạn
tuần hoàn nên b là số ..?...
hữu tỉ
c) Người ta chứng minh được p = 3,14159265¼ là một số
thập phân vô hạn không tuần toàn. Vậy p là số ..?....
vô tỉ
d)Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân
vô tỉ
vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số ..?....
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.
Vận
dụng
5
Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và .
6
0
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI 2.
- Yêu cầu: Suy nghĩ, thảo luận thực hiện yêu cầu của
Vận Dụng 1trang 31 SGK.
- Thời gian: 2 phút
Vận
dụng
Giải:
5
Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và .
6
834 417
0,834
1000 500
Mẫu chung của 500 và 6
là 1500
02.
417 417.3 1251
0,834
500 500.3 1500
5 5.250 1250
1251 1250
6 6.250 1500 Vì 1251>1250 nên
5
Vậy 0,834 >
6
1500
1500
BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:
Câu 1: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn?
3
A.
8
54
B.
165
2291
C.
100
2
D.5
00
1
0
Hết
giờ
BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:
Câu 2: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn?
7
A.
6
17
B.
160
5
C.
18
52
D.
16 5
00
1
0
Hết
giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ
25
Câu 3. Viết số
99
A.0,25.
dưới dạng số thập phân là:
B. 0,2(5).
C.0,(25).
D.0,(025).
Câu 4. Viết số thập phân 0,52 dưới dạng phân số tối giản là:
BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
B. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn
C. Số 0 không phải số hữu tỉ dương và cũng không là
số hữu tỉ âm.
D. Mỗi số thâp phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Hết
biểu diễn một số hữu tỉ.
giờ
00
1
0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. - Học bài và xem lại tất cả các bài tập đã giải
2. Hoàn thành bài tập 1 trang 33SGK
3. Đọc và nghiên cứu trước nội dung 3,4 của bài để tiết
sau học
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE
 









Các ý kiến mới nhất