Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §11. Số vô tỉ. số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:21' 05-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:21' 05-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tiết 17, 18. Bài 11, 12
SỐ VÔ TỈ
SỐ THỰC
Số thập phân hữu hạn
0,15;
1,483
0,4166…
= 0,41(6);
0,323232...=
0, (32)
1,4142135623730950488016…
Số thập phân
không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn
Số hữu tỉ: Q
(biểu diễn được dưới dạng phân số)
Số vô tỉ: I
(không biểu diễn được dưới dạng phân số)
I Q =
Chú ý:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Ký hiệu: I
VD
1. Số vô tỉ
Q
I
1,41421356…
Bài tập 1: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A) 0,817645320863
C) 0,8176457645764576…
B) 0,81(76)
D) 0,8176457648314…
Bài tập 2: Điền ký hiệu ( , ) vào chỗ trống:
-5 Q ; I ; Q ; -5 I
0,1243546… Q;
0,1243546… I.
Ta a
VD
;
Ta nói: căn bậc hai của 4 là 2 và -2
và
2. Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa
Căn bậc hai của một số a không âm
4 = 22 ; 4 = (-2)2
0 = 0 2
căn bậc hai của 0 là 0
căn bậc hai của là
a
(x) 2
là số x sao cho x2 = a
a > 0
Có đúng 2 căn bậc hai
a = 0
Có đúng 1 căn bậc hai
a < 0
không có căn bậc hai.
Số dương là:
Số -9 không có căn bậc hai
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0
SỐ THỰC
Bài 12
Số thập phân
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Q
(số hữu tỉ)
I Số vô tỉ
Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
Ký hiệu: R
1. Số thực
Q
I
R
(số thực)
R
VD: Số thực
0,817
0,81(76) ;
0, 827645…
0
1
2
2. Trục số thực
- Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương
- Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm
- Số 0 không phải là số thực dương, không phải số thực âm
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số
- Ta nói trục số là trục số thực
Chú ý
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
So sánh số thực
<
>
Hướng dẫn về nhà
Xem kỹ nội dung viết trong tập.
Bài về nhà 82; 83 SGK / 41
Tiết 12: Luyện tập
Tiết học kết thúc
CHÚC EM HỌC TỐT
Tiết 12
LUYỆN TẬP
VD:
1) Viết các căn bậc hai của: 3; 10; 25.
Các căn bậc hai của 10 là 3
Các căn bậc hai của 25 là 3
và
và
và
Dạng 1: Viết các căn bậc hai của số không âm.
Bài tập củng cố:
25
2
2
1
25
Giải thích
Giải thích:
Chọn câu đúng
Theo đề
Chọn x = 4 thỏa mãn, vì
V?y
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R.
Dạng 2: Toán về tập hợp số
1) Điền ký hiệu thích hợp
?, ?, ?:
?
?
?
?
?
?
?
2) Điền vào chỗ trống …..
Hữu tỉ
Vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
a) Số a là số thực thì a là số ……………… hoặc số ……………
b) Số b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng …………………………
a)
b)
c)
Dạng 3: Tìm x
Giải
a)
hoặc
b)
hoặc
c)
Không tìm được số x
Trả lời
a) Đúng
b) Thiếu -7
d) Đúng
Hướng dẫn về nhà
Xem kỹ nội dung viết trong tập.
Làm bài tập 91 SGK / 45
Tiết 13: Ôn tập HK 1
Xét bài toán: Cho hình vuông sau, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông ABCD.
b) Tính độ dài đường chéo AB của hình vuông AEBF.
5
Giải
SABCD= 2. SAEBF F
a) Ta thấy
Mà SAEBF =1m2 SABCD = 2 (m2)
b) Gọi AB = x (m) (x > 0) SABCD= x2 (m2)
Do đó x2 = 2
x = 1,4142135623730950488016887….
l m?t s? th?p phõn vụ h?n khụng tu?n hon v dưu?c g?i l s? vụ t?.
1. Số vô tỉ
BÀI 11: SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
X
Điền số thích hợp vào ô trống:
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Bài 85 ( sgk- 41):
Bài tập 85 SGK trang 41:
HưU?ng dẫn bài về nhà.
Học thuộc khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai.
Nắm chắc chú ý, kí hiệu về căn bậc hai.
Làm bài tập 85; 86/ 42 (SGK).
Hướng dẫn bài 86: - Nghiên cứu kỹ ví dụ SGK đã đưa ra.
- Vận dụng dùng máy tính bỏ túi để tính các biểu thức đã cho.
Đọc trưu?c bài Số thực.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
?2
So sỏnh cỏc s? th?c:
2,(35) v 2,369121518.
-0,(63) v
SỐ VÔ TỈ
SỐ THỰC
Số thập phân hữu hạn
0,15;
1,483
0,4166…
= 0,41(6);
0,323232...=
0, (32)
1,4142135623730950488016…
Số thập phân
không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn
Số hữu tỉ: Q
(biểu diễn được dưới dạng phân số)
Số vô tỉ: I
(không biểu diễn được dưới dạng phân số)
I Q =
Chú ý:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Ký hiệu: I
VD
1. Số vô tỉ
Q
I
1,41421356…
Bài tập 1: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?
A) 0,817645320863
C) 0,8176457645764576…
B) 0,81(76)
D) 0,8176457648314…
Bài tập 2: Điền ký hiệu ( , ) vào chỗ trống:
-5 Q ; I ; Q ; -5 I
0,1243546… Q;
0,1243546… I.
Ta a
VD
;
Ta nói: căn bậc hai của 4 là 2 và -2
và
2. Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa
Căn bậc hai của một số a không âm
4 = 22 ; 4 = (-2)2
0 = 0 2
căn bậc hai của 0 là 0
căn bậc hai của là
a
(x) 2
là số x sao cho x2 = a
a > 0
Có đúng 2 căn bậc hai
a = 0
Có đúng 1 căn bậc hai
a < 0
không có căn bậc hai.
Số dương là:
Số -9 không có căn bậc hai
Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0
SỐ THỰC
Bài 12
Số thập phân
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Q
(số hữu tỉ)
I Số vô tỉ
Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
Ký hiệu: R
1. Số thực
Q
I
R
(số thực)
R
VD: Số thực
0,817
0,81(76) ;
0, 827645…
0
1
2
2. Trục số thực
- Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương
- Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm
- Số 0 không phải là số thực dương, không phải số thực âm
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số
- Ta nói trục số là trục số thực
Chú ý
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
So sánh số thực
<
>
Hướng dẫn về nhà
Xem kỹ nội dung viết trong tập.
Bài về nhà 82; 83 SGK / 41
Tiết 12: Luyện tập
Tiết học kết thúc
CHÚC EM HỌC TỐT
Tiết 12
LUYỆN TẬP
VD:
1) Viết các căn bậc hai của: 3; 10; 25.
Các căn bậc hai của 10 là 3
Các căn bậc hai của 25 là 3
và
và
và
Dạng 1: Viết các căn bậc hai của số không âm.
Bài tập củng cố:
25
2
2
1
25
Giải thích
Giải thích:
Chọn câu đúng
Theo đề
Chọn x = 4 thỏa mãn, vì
V?y
3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
0,2(35) I; N Z; I R.
Dạng 2: Toán về tập hợp số
1) Điền ký hiệu thích hợp
?, ?, ?:
?
?
?
?
?
?
?
2) Điền vào chỗ trống …..
Hữu tỉ
Vô tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
a) Số a là số thực thì a là số ……………… hoặc số ……………
b) Số b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng …………………………
a)
b)
c)
Dạng 3: Tìm x
Giải
a)
hoặc
b)
hoặc
c)
Không tìm được số x
Trả lời
a) Đúng
b) Thiếu -7
d) Đúng
Hướng dẫn về nhà
Xem kỹ nội dung viết trong tập.
Làm bài tập 91 SGK / 45
Tiết 13: Ôn tập HK 1
Xét bài toán: Cho hình vuông sau, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông ABCD.
b) Tính độ dài đường chéo AB của hình vuông AEBF.
5
Giải
SABCD= 2. SAEBF F
a) Ta thấy
Mà SAEBF =1m2 SABCD = 2 (m2)
b) Gọi AB = x (m) (x > 0) SABCD= x2 (m2)
Do đó x2 = 2
x = 1,4142135623730950488016887….
l m?t s? th?p phõn vụ h?n khụng tu?n hon v dưu?c g?i l s? vụ t?.
1. Số vô tỉ
BÀI 11: SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
X
Điền số thích hợp vào ô trống:
2
16
0,5
0,0625
3
81
102
Bài 85 ( sgk- 41):
Bài tập 85 SGK trang 41:
HưU?ng dẫn bài về nhà.
Học thuộc khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai.
Nắm chắc chú ý, kí hiệu về căn bậc hai.
Làm bài tập 85; 86/ 42 (SGK).
Hướng dẫn bài 86: - Nghiên cứu kỹ ví dụ SGK đã đưa ra.
- Vận dụng dùng máy tính bỏ túi để tính các biểu thức đã cho.
Đọc trưu?c bài Số thực.
Tiết 17: Số vô tỉ. Khái niệm căn bậc hai
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
?2
So sỏnh cỏc s? th?c:
2,(35) v 2,369121518.
-0,(63) v
 








Các ý kiến mới nhất