Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trữ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 29-05-2009
Dung lượng: 486.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trữ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 29-05-2009
Dung lượng: 486.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Thao
Giảng
Trường
GV: Phạm Công Trữ - THPT Nam Phù Cừ
I. Cấu tạo phân tử SO2
16S : Ch e: 1s22s22p63s23p4
8O : Ch e: 1s22s22p4
II. Tính chất vật lý
(SGK)
III. Tính chất hoá học
1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
* SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
* SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo hai loại muối: Muối trung hoà và muối axit.
2. SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxy hoá.
a. SO2 là chất khử:(S+4 --> S+6)
* Khi tác dụng với những chất oxy hoá mạnh như : halogen, KMnO4,....
+4 +7 +6 +2
5SO2+2KMnO4+2H2O ---> K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
(màu tím) (không màu)
b. SO2 là chất oxy hoá:(S+4 --> S0)
* Khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
+4 0
SO2 + H2S ---> 3S? + 2H2O
(vàng)
IV: lưu huỳnh đioxit - chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO2
Tác hại
IV. ứng dụng và điều chế
t0
t0
Câu 2: Lưu huỳnh điôxít có thể tham gia phản ứng sau :
S02 +Br2 +2 H20? 2HBr + H2S04 (1)
S02 + 2H2S ? 3S + 2H20 (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất
trong những phản ứng trên
A:Pư1:S02 là chất khử , Br2 là chất ôxi hoá
B:Pư2:S02 là chất ôxi hoá ,H2S là chất khử
C:Pư2:S02 vừa là chất khử vừa là chất ôxi hoá
D:Pư1:Br2 là chất ôxi hoá ,Pư2:H2S là chất khử
C
Câu 3: Cho 0,50 mol SO2 tác dụng vừa đủ với 0,75 mol dd NaOH. Xác định muối tạo ra
A: 0,5 mol NaHSO3
B: 0,75 mol Na2SO3
C: 0,5 mol NaHSO3 và 0,5 mol Na2SO3
D: 0,25 mol NaHSO3 và 0,25 mol Na2SO3
Hướng dẫn: Ta có: 1< nNaOH / nSO2 <2 suy ra san phẩm có hai muối. Gọi x, y lần lượt là số mol của NaHSO3, Na2SO3
Phương trình phản ứng: SO2 + NaOH ---> NaHSO3 (1)
x x x
SO2 + 2NaOH ---> Na2SO3 + H2O (2)
y 2y y
Từ (1), (2) ta có suy ra x= 0,25, y =0,25
D
xin chân thành cảm ơn
Cảm ơn tập thể 10A1
Giảng
Trường
GV: Phạm Công Trữ - THPT Nam Phù Cừ
I. Cấu tạo phân tử SO2
16S : Ch e: 1s22s22p63s23p4
8O : Ch e: 1s22s22p4
II. Tính chất vật lý
(SGK)
III. Tính chất hoá học
1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
* SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
* SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo hai loại muối: Muối trung hoà và muối axit.
2. SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxy hoá.
a. SO2 là chất khử:(S+4 --> S+6)
* Khi tác dụng với những chất oxy hoá mạnh như : halogen, KMnO4,....
+4 +7 +6 +2
5SO2+2KMnO4+2H2O ---> K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
(màu tím) (không màu)
b. SO2 là chất oxy hoá:(S+4 --> S0)
* Khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
+4 0
SO2 + H2S ---> 3S? + 2H2O
(vàng)
IV: lưu huỳnh đioxit - chất gây ô nhiễm
Nguồn sinh ra SO2
Tác hại
IV. ứng dụng và điều chế
t0
t0
Câu 2: Lưu huỳnh điôxít có thể tham gia phản ứng sau :
S02 +Br2 +2 H20? 2HBr + H2S04 (1)
S02 + 2H2S ? 3S + 2H20 (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất
trong những phản ứng trên
A:Pư1:S02 là chất khử , Br2 là chất ôxi hoá
B:Pư2:S02 là chất ôxi hoá ,H2S là chất khử
C:Pư2:S02 vừa là chất khử vừa là chất ôxi hoá
D:Pư1:Br2 là chất ôxi hoá ,Pư2:H2S là chất khử
C
Câu 3: Cho 0,50 mol SO2 tác dụng vừa đủ với 0,75 mol dd NaOH. Xác định muối tạo ra
A: 0,5 mol NaHSO3
B: 0,75 mol Na2SO3
C: 0,5 mol NaHSO3 và 0,5 mol Na2SO3
D: 0,25 mol NaHSO3 và 0,25 mol Na2SO3
Hướng dẫn: Ta có: 1< nNaOH / nSO2 <2 suy ra san phẩm có hai muối. Gọi x, y lần lượt là số mol của NaHSO3, Na2SO3
Phương trình phản ứng: SO2 + NaOH ---> NaHSO3 (1)
x x x
SO2 + 2NaOH ---> Na2SO3 + H2O (2)
y 2y y
Từ (1), (2) ta có suy ra x= 0,25, y =0,25
D
xin chân thành cảm ơn
Cảm ơn tập thể 10A1
 







Các ý kiến mới nhất