Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VTC
Người gửi: Huỳnh Võ Việt Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 08-02-2010
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn: VTC
Người gửi: Huỳnh Võ Việt Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 08-02-2010
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Bài 45
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Trường : Trung học phổ thông Thanh Bình 1
Lớp : 10A5.
Giáo sinh : Huỳnh Võ Việt Thắng.
I. Lưu huỳnh đioxit: SO2
1. Cấu tạo phân tử
- Công thức cấu tạo:
hoặc
- Trong hợp chất SO2, S có số oxi hóa +4:
2. Tính chất vật lý:
Chất khí
Không màu
Mùi hắc
Nặng hơn không khí
Tan trong nước.
Là chất khí độc.
3. Tính chất hóa học:
a. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
- SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit yếu
SO2 + H2O H2SO3
axit sunfurơ
- Tác dụng với NaOH
SO2 + NaOH NaHSO3
SO2+2NaOHNa2SO3+ H2O
b. Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hóa
- SO2 là chất khử khi tác dụng với những chất oxi hóa
2SO2 + O2 → 2SO3
SO2 + 2Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- SO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với những chất khử
SO2 + H2S → S + H2O
SO2 + 2Mg → S + 2MgO
4. Lưu huỳnh đioxit – chất gây nguy hiểm
SO2
5. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit.
a. Ứng dụng
- Sản xuất axit sunfuric: SO2 → SO3 → H2SO4
Tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm….
b. Điều chế
- Trong phòng thí nghiệm
Na2SO3 + H2SO4Na2SO4 + SO2 + H2O
- Trong công nghiệp
+ Đốt cháy lưu huỳnh
S + O2 SO2
+ Đốt quặng sunfua kim loại, như pirit sắt (FeS2).
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Trường : Trung học phổ thông Thanh Bình 1
Lớp : 10A5.
Giáo sinh : Huỳnh Võ Việt Thắng.
I. Lưu huỳnh đioxit: SO2
1. Cấu tạo phân tử
- Công thức cấu tạo:
hoặc
- Trong hợp chất SO2, S có số oxi hóa +4:
2. Tính chất vật lý:
Chất khí
Không màu
Mùi hắc
Nặng hơn không khí
Tan trong nước.
Là chất khí độc.
3. Tính chất hóa học:
a. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
- SO2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit yếu
SO2 + H2O H2SO3
axit sunfurơ
- Tác dụng với NaOH
SO2 + NaOH NaHSO3
SO2+2NaOHNa2SO3+ H2O
b. Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hóa
- SO2 là chất khử khi tác dụng với những chất oxi hóa
2SO2 + O2 → 2SO3
SO2 + 2Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- SO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với những chất khử
SO2 + H2S → S + H2O
SO2 + 2Mg → S + 2MgO
4. Lưu huỳnh đioxit – chất gây nguy hiểm
SO2
5. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit.
a. Ứng dụng
- Sản xuất axit sunfuric: SO2 → SO3 → H2SO4
Tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm….
b. Điều chế
- Trong phòng thí nghiệm
Na2SO3 + H2SO4Na2SO4 + SO2 + H2O
- Trong công nghiệp
+ Đốt cháy lưu huỳnh
S + O2 SO2
+ Đốt quặng sunfua kim loại, như pirit sắt (FeS2).
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
 








Các ý kiến mới nhất