Bài 16. Sóng. Thủy triều. Dòng biển

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi thị tuyết ngà
Ngày gửi: 19h:24' 06-04-2025
Dung lượng: 28.4 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Bùi thị tuyết ngà
Ngày gửi: 19h:24' 06-04-2025
Dung lượng: 28.4 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Trường: THPT Tắc Vân
Tổ: Sử - Địa - GDCD
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC
EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Lớp
10C2
Khởi động
ĐỐ VUI
Câu 1:
Sông nào lại được hóa ra chín rồng?
Sông Cửu Long
ĐỐ VUI
Câu 2:
Đại dương nào lớn nhất trên Trái Đất?
Thái Bình Dương
ĐỐ VUI
Câu 3:
Sông nào nổi sóng bạc đầu
Ba phen cọc gỗ đâm tàu xâm lăng
Là sông nào?
Sông Bạch Đằng
ĐỐ VUI
Câu 4:
Biển trời thăm thẳm mênh mông
Chẳng có bao người lại bảo đông.
Là biển nào?
ĐỐ VUI
Câu 5:
Vốn là giọt nước biển xanh
Lên bờ dãi nắng mới thành tấm thân
Nhỏ xinh lòng dạ trắng ngần
Đem tình nồng mặn hiến dâng cho đời
Là gì?
Hạt muối
Bài 12:
NƯỚC BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
NƯỚC BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
Nội dung bài học
1. Tính chất của nước biển và đại dương
2. Sóng, thủy triều, dòng biển
3. Vai trò của biển và đại dương đối với
phát triển kinh tế - xã hội
1. Tính chất của nước biển và đại
2 phút
dương
Độ muối và nhiệt độ của một số đại dương trên thế giới
Đại dương
Độ muối ‰
Nhiệt độ (0C)
Thái Bình Dương
34,9
19,1
Đại Tây Dương
35,5
16,9
Ấn Độ Dương
34,8
17
Bắc Băng Dương
31
0,75
Đại dương thế giới
35
17
Nhóm 1, 2: Trình bày độ muối của nước biển và đại dương?
Nhóm 3, 4: Trình bày nhiệt độ của nước biển và đại dương?
1. Tính chất của nước biển và đại
dương
Đại dương
Độ muối
(‰)
a) Độ muối
•Độ muối trung bình của
Thái Bình Dương
34,9
Đại Tây Dương
35,5
•Độ muối phụ thuộc vào
Ấn Độ Dương
34,8
bốc hơi, lượng mưa và lượng
Bắc Băng Dương
31
Đại dương thế giới
35
Độ muối của một số đại dương
trên thế giới
nước biển là 35‰.
nước sông hồ đổ vào.
•Độ muối thay đổi theo vĩ
độ và theo độ sâu.
1. Tính chất của nước biển và đại
dương
Biển Đỏ
43‰
Biển Ban-tich
10‰
1. Tính chất của nước biển và đại
dương
Biển Ban-tích
Biển Đỏ
1. Tính chất của nước biển và đại
Đại dương
dương
Nhiệt độ
( C)
0
Thái Bình Dương
19,1
Đại Tây Dương
16,9
Ấn Độ Dương
17
Bắc Băng Dương
0,75
Đại dương thế giới
17
Nhiệt độ của một số đại dương
trên thế giới
b) Nhiệt độ
•Nhiệt độ trung bình bề mặt
của toàn bộ đại dương khoảng
170 C.
•Nhiệt độ nước biển thay đổi
theo mùa trong năm.
•Nhiệt độ nước biển giảm
dần từ Xích đạo về hai cực và
thay đổi theo độ sâu.
2. Sóng, thủy triều
Vòng 1: Chuyên gia
Hoạt động nhóm
chuyên gia
NỘI DUNG
SÓNG
NỘI DUNG
NHÓM 1
NỘI DUNG
SÓNG THẦN
THỦY TRIỀU
Chế độ triều
NHÓM 3
NHÓM 2
Nguyên nhân
THỦY TRIỀU
Khái niệm
Nguyên nhân
3
phút
Khái niệm
Khái niệm
Nguyên nhân
- 4 nhóm
- Hoàn thành phiếu
học tập
Biên độ
triều
NHÓM 4
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
Vòng 2: Mảnh ghép
Hoạt động nhóm
mảnh ghép
Sóng
Khái
niệm
Nguyên
nhân
Sóng
thần
NHÓM 1 + 2
- 4 nhóm
5
phút
- Hoàn thành
bảng
NỘI DUNG
THỦY TRIỀU
Khái niệm
Nguyên nhân
NHÓM 3 + 4
Chế độ triều
Biên độ triều
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
a) Sóng biển
Sóng biển
Khái
niệm
Là sự dao động của nước
biển theo chiều thẳng đứng
Nguyên Chủ yếu là do gió. Gió càng
nhân mạnh, sóng càng lớn
Sóng thần
Sóng lan truyền theo phương
ngang, tốc độ lớn
Động đất, núi lửa dưới đáy
biển.
2. Sóng, thủy triều
NỘI
DUNG
Khái
niệm
Nguyên
nhân
THỦY TRIỀU
Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật
hằng ngày
Chế độ
triều
Biên độ
triều
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
b) Thủy triều
Đường ra đảo Hòn Bà
2. Sóng, thủy triều
NỘI
DUNG
Khái
niệm
Nguyên
nhân
Chế độ
triều
Biên độ
triều
THỦY TRIỀU
Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật
hằng ngày
Lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của
Trái Đất
Bán nhật triều: hai lần nước dâng, hai lần nước rút trong ngày.
Nhật triều: một lần nước dâng, một lần nước rút trong ngày.
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
b) Thủy triều
Hình 12.3. Vị trí của Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời
vào các ngày “triều cường” (lực tạo triều lớn nhất)
Chu kì tuần trăng
Hình 12.4. Vị trí của Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời
vào các ngày “triều kém” (lực tạo triều nhỏ nhất)
2. Sóng, thủy triều
NỘI
DUNG
Khái
niệm
Nguyên
nhân
Chế độ
triều
Biên độ
triều
THỦY TRIỀU
Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật
hằng ngày
Lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của
Trái Đất
Bán nhật triều: hai lần nước dâng, hai lần nước rút trong ngày.
Nhật triều: một lần nước dâng, một lần nước rút trong ngày.
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Triều cường: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất
nằm thẳng hàng. Trăng tròn và không trăng.
Triều kém: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc. Trăng khuyết
LUYỆN TẬP
DỌN SẠCH
ĐẠI DƯƠNG
Môi trường biển, đại dương đang bị ô nhiễm do rác thải của
con người. Hãy cứu các loài sinh vật dưới biển bằng cách
dọn sạch rác qua việc trả lời đúng các câu hỏi.
VẬN DỤNG
Trình bày vai trò
của sóng và thủy
triều trong sản xuất
và đời sống.
p
ệ
i
h
g
n
Nông
Quân sự
Làm muối
Đánh
bắt
SX điện
Luyện tập
Câu 1: Độ muối trung
bình của nước biển là
35‰
Luyện tập
Câu 2: Nhiệt độ trung
bình bề mặt toàn bộ đại
dương thế giới là
170C
Luyện tập
Câu 3: Điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Nhiệt độ nước biển ……… từ xích đạo về
hai cực.”
Giảm dần
Luyện tập
Câu 4: Nguyên nhân
sinh ra sóng là
Gió
Luyện tập
Câu 5: Điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Dao động thủy triều lớn nhất khi ba thiên
thể Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái
Đất………….”
thẳng hàng
Tổ: Sử - Địa - GDCD
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC
EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Lớp
10C2
Khởi động
ĐỐ VUI
Câu 1:
Sông nào lại được hóa ra chín rồng?
Sông Cửu Long
ĐỐ VUI
Câu 2:
Đại dương nào lớn nhất trên Trái Đất?
Thái Bình Dương
ĐỐ VUI
Câu 3:
Sông nào nổi sóng bạc đầu
Ba phen cọc gỗ đâm tàu xâm lăng
Là sông nào?
Sông Bạch Đằng
ĐỐ VUI
Câu 4:
Biển trời thăm thẳm mênh mông
Chẳng có bao người lại bảo đông.
Là biển nào?
ĐỐ VUI
Câu 5:
Vốn là giọt nước biển xanh
Lên bờ dãi nắng mới thành tấm thân
Nhỏ xinh lòng dạ trắng ngần
Đem tình nồng mặn hiến dâng cho đời
Là gì?
Hạt muối
Bài 12:
NƯỚC BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
NƯỚC BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
Nội dung bài học
1. Tính chất của nước biển và đại dương
2. Sóng, thủy triều, dòng biển
3. Vai trò của biển và đại dương đối với
phát triển kinh tế - xã hội
1. Tính chất của nước biển và đại
2 phút
dương
Độ muối và nhiệt độ của một số đại dương trên thế giới
Đại dương
Độ muối ‰
Nhiệt độ (0C)
Thái Bình Dương
34,9
19,1
Đại Tây Dương
35,5
16,9
Ấn Độ Dương
34,8
17
Bắc Băng Dương
31
0,75
Đại dương thế giới
35
17
Nhóm 1, 2: Trình bày độ muối của nước biển và đại dương?
Nhóm 3, 4: Trình bày nhiệt độ của nước biển và đại dương?
1. Tính chất của nước biển và đại
dương
Đại dương
Độ muối
(‰)
a) Độ muối
•Độ muối trung bình của
Thái Bình Dương
34,9
Đại Tây Dương
35,5
•Độ muối phụ thuộc vào
Ấn Độ Dương
34,8
bốc hơi, lượng mưa và lượng
Bắc Băng Dương
31
Đại dương thế giới
35
Độ muối của một số đại dương
trên thế giới
nước biển là 35‰.
nước sông hồ đổ vào.
•Độ muối thay đổi theo vĩ
độ và theo độ sâu.
1. Tính chất của nước biển và đại
dương
Biển Đỏ
43‰
Biển Ban-tich
10‰
1. Tính chất của nước biển và đại
dương
Biển Ban-tích
Biển Đỏ
1. Tính chất của nước biển và đại
Đại dương
dương
Nhiệt độ
( C)
0
Thái Bình Dương
19,1
Đại Tây Dương
16,9
Ấn Độ Dương
17
Bắc Băng Dương
0,75
Đại dương thế giới
17
Nhiệt độ của một số đại dương
trên thế giới
b) Nhiệt độ
•Nhiệt độ trung bình bề mặt
của toàn bộ đại dương khoảng
170 C.
•Nhiệt độ nước biển thay đổi
theo mùa trong năm.
•Nhiệt độ nước biển giảm
dần từ Xích đạo về hai cực và
thay đổi theo độ sâu.
2. Sóng, thủy triều
Vòng 1: Chuyên gia
Hoạt động nhóm
chuyên gia
NỘI DUNG
SÓNG
NỘI DUNG
NHÓM 1
NỘI DUNG
SÓNG THẦN
THỦY TRIỀU
Chế độ triều
NHÓM 3
NHÓM 2
Nguyên nhân
THỦY TRIỀU
Khái niệm
Nguyên nhân
3
phút
Khái niệm
Khái niệm
Nguyên nhân
- 4 nhóm
- Hoàn thành phiếu
học tập
Biên độ
triều
NHÓM 4
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
Vòng 2: Mảnh ghép
Hoạt động nhóm
mảnh ghép
Sóng
Khái
niệm
Nguyên
nhân
Sóng
thần
NHÓM 1 + 2
- 4 nhóm
5
phút
- Hoàn thành
bảng
NỘI DUNG
THỦY TRIỀU
Khái niệm
Nguyên nhân
NHÓM 3 + 4
Chế độ triều
Biên độ triều
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
a) Sóng biển
Sóng biển
Khái
niệm
Là sự dao động của nước
biển theo chiều thẳng đứng
Nguyên Chủ yếu là do gió. Gió càng
nhân mạnh, sóng càng lớn
Sóng thần
Sóng lan truyền theo phương
ngang, tốc độ lớn
Động đất, núi lửa dưới đáy
biển.
2. Sóng, thủy triều
NỘI
DUNG
Khái
niệm
Nguyên
nhân
THỦY TRIỀU
Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật
hằng ngày
Chế độ
triều
Biên độ
triều
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
b) Thủy triều
Đường ra đảo Hòn Bà
2. Sóng, thủy triều
NỘI
DUNG
Khái
niệm
Nguyên
nhân
Chế độ
triều
Biên độ
triều
THỦY TRIỀU
Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật
hằng ngày
Lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của
Trái Đất
Bán nhật triều: hai lần nước dâng, hai lần nước rút trong ngày.
Nhật triều: một lần nước dâng, một lần nước rút trong ngày.
Lớn nhất
Nhỏ nhất
2. Sóng, thủy triều
b) Thủy triều
Hình 12.3. Vị trí của Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời
vào các ngày “triều cường” (lực tạo triều lớn nhất)
Chu kì tuần trăng
Hình 12.4. Vị trí của Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời
vào các ngày “triều kém” (lực tạo triều nhỏ nhất)
2. Sóng, thủy triều
NỘI
DUNG
Khái
niệm
Nguyên
nhân
Chế độ
triều
Biên độ
triều
THỦY TRIỀU
Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật
hằng ngày
Lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của
Trái Đất
Bán nhật triều: hai lần nước dâng, hai lần nước rút trong ngày.
Nhật triều: một lần nước dâng, một lần nước rút trong ngày.
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Triều cường: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất
nằm thẳng hàng. Trăng tròn và không trăng.
Triều kém: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc. Trăng khuyết
LUYỆN TẬP
DỌN SẠCH
ĐẠI DƯƠNG
Môi trường biển, đại dương đang bị ô nhiễm do rác thải của
con người. Hãy cứu các loài sinh vật dưới biển bằng cách
dọn sạch rác qua việc trả lời đúng các câu hỏi.
VẬN DỤNG
Trình bày vai trò
của sóng và thủy
triều trong sản xuất
và đời sống.
p
ệ
i
h
g
n
Nông
Quân sự
Làm muối
Đánh
bắt
SX điện
Luyện tập
Câu 1: Độ muối trung
bình của nước biển là
35‰
Luyện tập
Câu 2: Nhiệt độ trung
bình bề mặt toàn bộ đại
dương thế giới là
170C
Luyện tập
Câu 3: Điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Nhiệt độ nước biển ……… từ xích đạo về
hai cực.”
Giảm dần
Luyện tập
Câu 4: Nguyên nhân
sinh ra sóng là
Gió
Luyện tập
Câu 5: Điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Dao động thủy triều lớn nhất khi ba thiên
thể Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái
Đất………….”
thẳng hàng
 







Các ý kiến mới nhất