Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 10. Sources of Energy. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Dương Quỳnh Chi
Ngày gửi: 11h:23' 17-03-2022
Dung lượng: 555.5 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
UNIT 10: SOURCES OF ENERGY
LESSON 5: LOOKING BACK
1. VOCABULARY:
- tax (n) thuế / taks/
- petrol (n) xăng dầu /ˈpetrəl/
- planet (n) hành tinh /ˈplenət/
- wisely (adv) khôn ngoan /ˈwaīzli:/
- release (v) giải phóng /rəˈlis/
- trap (v) bẩy, giữ /trap/
- invest (v) đầu tư / inˈvest/
- drought (n) hạn hán /drout/
Ex1. Put the words into the correct groups
Ex1. Put the words into the correct groups
- water power
- unlimited
- harmful
- biogas
- solar energy
- gas
- nuclear
- energy
- clean
- cheap
- plentiful
- available
- polluted
- expensive
- limited
- exhausted/
- dangerous
1.Form
I. GRAMMAR: The future continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang thực hiện/ đang làm tại một thời điểm xác định/ cụ thể trong tương lai
2. Usage ( Cách dùng)
(+) S + will + be + V-ing + O
Ex: At 10 a.m tomorrow my mother will be cooking lunch.
3. Signals: (Dấu hiệu nhận biết thì)
- At this time/at this moment + thời gian trong tương lai.
- At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai.
- In the future, next year, next week, next time, soon.
Ex2. Complete the sentences using the verbs in brackets in the future continuous.
You’ll recognise her when you see her.
She (wear)………………..….a green hat.
2. I’ll be on holiday this time next week.
I (lie)……………..…on a beautiful beach.
3. At 10 o’clock tomorrow he ( work) …………..…… in his office.
4. I ( study)………………………… In England next year.
5. They ( build) …………………. Their house this time next month.
will be building
will be working
will be lying
will be wearing
will be studying
II. The future simple passive
1. Form
Ex: a.They will visit Da Lat city next week.
S will V(inf) O1 O2
b. Tam will buy a new hat tomorrow.
+ (by) + O2
(+) S + will + V(inf) + O1 + O2
→ S
+ will
+ be
+ V(ed/pp)
+ O1
→ Da Lat city will be visited next week.
tomorrow.
→ A new hat
will
be
bought
by Tam
Ex3. Change the sentence into passive voice.
1. People in Britain will spend a lot of money on heating next year.
A lot of money will be spent on heating in Britain next year.
2. People will use biogas for fuel in homes and for transport.
 Biogas will be used for fuel in homes and for transport.
3.We will use renewable energy source like wind and solar energy to solve the problem of pollution .
 Renewable energy source like wind and solar energy will be used to solve the problem of pollution.
4. We will reduce our use of electricity to save our energy.
Our use of electricity will be reduced to save our energy.
5.They will build a hydro power station in this area next year.
 A hydro power station will be built in this area by them next year.
Homework
- Review the future continuous tense and future simple passive tense
- Doing exercises again at home.
- Prepare for next lesson Unit 11: Lesson 1: Getting started.
 
Gửi ý kiến