Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Space travel. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hiểu
Ngày gửi: 08h:15' 15-03-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1768
Số lượt thích: 0 người
•Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/: Sao Thủy
•Venus /ˈviː.nəs/: Sao Kim
•Earth /ɜːθ/: Trái Đất
•Mars /mɑːz/: Sao Hỏa

•Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/: Sao Mộc
• Saturn /ˈsæt.ən/: Sao Thổ

• Uranus /ˈjʊə.rən.əs/: Sao Thiên Vương
• Neptune /ˈnep.tjuːn/: Sao Hải Vương

Unit 10:

Space Travel
(Du hành không gian)

* Vocabulary
1. mission 

/ˈmɪʃn /

 (n): chuyến đi, nhiệm vụ

2. astronaut 

/ˈæstrənɔːt /

(n): phi hành gia

3. spacewalk  /ˈspeɪswɔːk/ 
4. universe 

/ˈjuːnɪvɜːs

(n): chuyến đi bộ trong không gian
/ (n): vũ trụ

5. satellite 

/ˈsætəlaɪt

/(n): vệ tinh

6. rocket 

/ˈrɒkɪt

/ (n): tên lửa

7. meteorite 

/ˈmiːtiəraɪt

/ (n): thiên thạch

/ˈrəʊlə kəʊstə(r)/ (n): tàu lượn siêu tốc
8. roller-coaster 
9. telescope 

/ˈtelɪskəʊp

10. spacecraft  /ˈspeɪskrɑːft

/(n): kính thiên văn
/ (n): tàu vũ trụ

* Vocabulary
1. mission 

/ˈmɪʃn /

2. astronaut 

/ˈæstrənɔːt /

3. spacewalk  /ˈspeɪswɔːk/ 
4. universe 

/ˈjuːnɪvɜːs

5. satellite 

/ˈsætəlaɪt

6. rocket 

/ˈrɒkɪt

7. meteorite 

/ˈmiːtiəraɪt

/ˈrəʊlə kəʊstə(r)/
8. roller-coaster 
9. telescope 

/ˈtelɪskəʊp

10. spacecraft  /ˈspeɪskrɑːft

* Vocabulary
1. mission 

/ˈmɪʃn /

 (n): chuyến đi, nhiệm vụ

2. astronaut 

/ˈæstrənɔːt /

(n): phi hành gia

3. spacewalk  /ˈspeɪswɔːk/ 
4. universe 

/ˈjuːnɪvɜːs

(n): chuyến đi bộ trong không gian
/ (n): vũ trụ

5. satellite 

/ˈsætəlaɪt

/(n): vệ tinh

6. rocket 

/ˈrɒkɪt

/ (n): tên lửa

7. meteorite 

/ˈmiːtiəraɪt

/ (n): thiên thạch

/ˈrəʊlə kəʊstə(r)/ (n): tàu lượn siêu tốc
8. roller-coaster 
9. telescope 

/ˈtelɪskəʊp

10. spacecraft  /ˈspeɪskrɑːft

/(n): kính thiên văn
/ (n): tàu vũ trụ

1. What do you think Phuc and Nick are talking about?
2. What else can you see in the room?
3. What do you think Phuc is interested in? Why do you think so?

spacecraft 
meteorite

books about
the universe

1. Listen and read.
Wow, is that you in this photo?
The youngest astronaut in the
world doing a spacewalk!
Phuc: Ha! Yeah, it was in a museum in
Sweden.
Nick:
You look so excited!
Phuc:
Well, that trip made me crazy
about space. Before I turned ten,
already collected lots of books
about the universe. I'd learnt
about the planets, the stars,
satellites, rockets, and stuff.
Nick:
You know, last year I visited an
astronomy museum and I
touched a meteorite.
Phuc:
A meteorite! What was it like?
Nick:
Honestly, it wasn't as impressive
as I'd expected. It was just like an
ordinary piece of rock.
Phuc: But perhaps it was from Mars.
Think of that!
Nick:
Maybe. Do you think there could
be life on Mars?

Phuc:

Nick:

Nick:

Phuc:
Nick:
Phuc:

Nick:

Phuc:

It's possibly habitable. It once had
an ocean… Who knows, in 20
years we might be flying there on
a discovery mission.
Haha, but we'd need to do some
serious training first. They say you
practise by scuba diving in a flight
suit...
That's right. And you also have to
experience microgravity on a
parabolic flight.
What's that?
The plane flies at high altitude,
then it climbs sharply for a few
seconds and descends sharply, a
bit like a rollercoaster.
The people inside the plane
start to float. I'd love to do that.
Sounds a bit scary. But let's take a
look at your rock collection. There
may be something interesting
here...
Yes, perhaps a meteorite that
landed on Earth from the moon!

a. Draw lines
definitions.

1. astronaut
2. Mission

3. microgravity
4. Astronomy

5. habitable
6. altitude

to

match

the

words

with

the

a. the height of something above
the sea
b. with conditions that are suitable
for life to exist
c. the science that studies the
universe and its objects such as the
moon, the sun, planets, and stars
d. a person who has been trained to
work in space
e. a programme of space flights
f. the state of weightlessness

1. astronaut – d. a person who has been trained to work in space
(phi hành gia – người được huấn luyện để làm việc trong không gian)
2. mission – e. a programme of space flights
(sứ mệnh - 1 chương trình của các chuyến bay vào không gian)
3. microgravity – f. the state of weightlessness
(trạng thái không trọng lực)
4. astronomy – c. the science that studies the universe and its
objects such as the moon, the sun, planets, and stars
(thiên văn học = 1 ngành khoa học nghiên cứu về vũ trụ và các vật
thể bên trong như mặt trăng, mặt trời, các hành tinh và ngôi sao)
5. habitable – b. with conditions that are suitable for life to exist
(có thể sinh sống = điều kiện phù hợp cho sự sống tồn tại)
6. altitude – a. the height of something above the sea
(độ cao so với mặt nước biển)

b. Answer the questions.
1. What was Phuc interested in when he was young?
- Phuc was crazy about space.
2. What had Phuc done before he turned ten years old?
- He had learnt about the universe and had collected lots of books
about space.
3. Why does Phuc use the phrase 'and stuff ' at the end of his list?
- To show that there are more things in the list but that it's not
necessary to list everything.
4. What did Nick think of the meteorite in the museum?
- He wasn't very impressed because he thought the meteorite was
like an ordinary piece of rock.
5. What are some ways to train as an astronaut?
- By scuba diving in a flight suit and by taking a parabolic flight to
experience microgravity.
6. What does Phuc compare a parabolic flight to?
- He compares it to a ride on a rollercoaster.

1. A satellite
2. With a telescope

universe
4. A meteorite
5. A rocket
6. A spacecraft

•Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/: Sao Thủy
Sao thuỷ (Mercury) là hành tinh gần nhất (closet) với Mặt Trời, và đồng thời cũng là hành tinh nhỏ
nhất (smallest). Vì thế mà cứ 88 ngày theo lịch trái đất thì Sao Thuỷ đã kết thúc một năm,
•Venus /ˈviː.nəs/: Sao Kim
Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, được đặt tên theo vị thần tình yêu và sắc đẹp trong
thần thoại Hy Lạp. Venus thường được gọi là hành tinh chị em (sister planet) với Trái Đất bởi khối
lượng (mass) và kích thước (size) gần giống với Trái Đất.
• Earth /ɜːθ/: Trái Đất
Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại
sự sống. Trái Đất cũng là hành tinh duy nhất trong số các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng
Anh không được đặt tên theo bất kì một vị thần nào trong thần thoại Hy Lạp.
• Mars /mɑːz/: Sao Hỏa
Sao Hoả còn được gọi với cái tên khác là “hành tinh đỏ” (Red planet) bởi bề mặt được bao phủ
bằng một màu đỏ của nó. Sao Hoả (Mars) là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm Hệ Mặt Trời
và sở hữu cho mình ngọn núi cao nhất mang tên Olympus Mons với chiều cao 21 km và đường
kính rộng 600 km. Nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể
xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.
•Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/: Sao Mộc
Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỉ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất,
với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Tức là cứ mỗi 9 giờ 55 phút, nó lại kết thúc 1 vòng
quay xung quanh chính trục (axis) của mình.
•Saturn /ˈsæt.ən/: Sao Thổ
Là hành tinh thứ 6 tính từ mặt trời và nổi tiếng với vành đai (ring) bao quanh nó. Vòng tròn này
được cấu tạo từ bụi và đá dày khoảng 20m và cách hành tinh này hơn 120 nghìn ki-lô-mét. Jupiter
cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.
•Uranus /ˈjʊə.rən.əs/: Sao Thiên Vương
Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống
mức âm 224 độ C. Cho đến nay, mới có một con tàu vũ trụ (spaceship) duy nhất bay qua Sao
Thiên Vương vào năm 1986 có tên là Voyager 2, mang về vô số thông tin về hành tinh này cũng
như những mặt trăng và vòng tròn xung quanh nó.
•Neptune /ˈnep.tjuːn/: Sao Hải Vương
Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất

* Vocabulary

1. mission 
/ˈmɪʃn
/ (n): chuyến đi, nhiệm vụ
2. astronaut  /ˈæstrənɔːt / (n): phi hành gia
3. spacewalk  /ˈspeɪswɔːk / (n): chuyến đi bộ trong khôn
gian
4. universe 
/ˈjuːnɪvɜːs
/ (n): vũ trụ
5. satellite 
/ˈsætəlaɪt
/(n): vệ tinh
6. rocket 
/ˈrɒkɪt
/ (n): tên lửa
7. meteorite 
/ˈmiːtiəraɪt
/ (n): thiên thạch
8. roller-coaster /ˈrəʊlə kəʊstə(r)/(n): tàu lượn siêu tốc
9. telescope 
/ˈtelɪskəʊp
/(n): kính thiên văn
10. spacecraft  /ˈspeɪskrɑːft
/ (n): tàu vũ trụ

1. astronaut –  phi hành gia
2. mission – sứ mệnh
3. microgravity – (trạng thái không trọng lực)
4. astronomy –thiên văn học
5. habitable 

(có thể sinh sống = điều kiện phù hợp cho sự sống tồn tại)
6. altitude –  (độ cao - so với mặt nước biển)

a. Draw lines
definitions.

to

match

the

words

with

the
 
Gửi ý kiến