Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Space travel. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 21h:49' 28-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 1145
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Huệ)
UNIT 10: SPACE TRAVEL
LESSON 2: A CLOSER LOOK 1
I. Vocabulary
- to operate: vận hành /ˈäpəˌreit/
- universe (n) vũ trụ /`ju:nəvə:s/
- rollercoaster (n) tàu lượn siêu tốc /ˈˌrōlər ˈkōstər/
- altitude (n) độ cao /`altətju:d/
- galaxy (n) thiên hạ /ˈɡaləksì/
- orbit (v): xoay quanh (n) : đi theo quỹ đạo
- launch (v): phóng (vệ tinh) /lɔn(t)ʃh/
- a flight suit (n): trang phục cho phi công
- space suit (n) : trang phuc du hành vũ trụ
land
orbit
train
experience
launch
a
b
c
d
e
1. It takes 365.256 days for Earth to…………  the Sun.
2. Have you ever……………………..  weightlessness?
3. The spacecraft was …………… last week.
4. In 2014 a robot named Philae, part of the Rosetta mission, successfully …………… on a comet.
5. Would you like to be ………….. to become an astronaut?
1. Fill the gaps with the verbs provided. Modify the verbs if necessary.
land orbit train experience launch
orbit
experienced
launched
landed
trained
HOW ASTRONAUTS ARE TRAINED
Anyone can apply to train as an astronaut as long as they have a bachelor`s degree in science, mathematics or engineering, experience as a jet pilot, and are in (1)…………….. . If they get accepted, there are several phases of training. The first phase requires them to pass a swimming test in (2) …………………. They take (3)……….……
 that produce weightlessness. They also learn about various spaceship systems. In the second phase, they are trained to (4)……………….. spacecraft systems and deal with emergencies. The training often takes place in a water tank laboratory so that trainees become familiar with crew activities in simulated microgravity in order to perform (5)………………….…….. .
2. Choose a word/phrase in the box to fill each blank.
a flight suit spacewalks operate good health arabolic flights
good health
a flight suit
parabolic flights
operate
spacewalks
1. Over the moon: rất sung sướng, hạnh phúc.
Ex: Wow, I have passed my final speaking test. I am over the moon today.
2. once in a blue moon
Dùng để mô tả một việc mà chúng ta rất ít khi làm, hầu như không bao giờ làm.
Ex: Do you like reading newspapers?
No I don`t. I only read newspapers once in a blue moon.
3. Out of this world: rất tuyệt vời/ đáng ngạc nhiên.
 Ex: This pie is out of this world.
4. The sky’s the limit: Không có giới hạn rõ ràng
– Ngụ ý là chúng ta có thể làm bất cứ điều gì khi chúng ta đã quyết tâm đạt được.
Ex :– Oh, my English teacher is so boring~
– Why are you studying English?
– For school. You?
– To learn about the world. Get a better job. Meet more people. The sky’s the limit.
3.a. Match these space – related idioms to their meanings.
c
a
d
b
b. Now practise saying them with a partner.
A: How often do you play football?
B: Oh, once in a blue moon.
4. Game
Venus
Sao kim
Mercury
Sao thủy
Jupiter
Sao mộc
Mars
Sao hỏa
Neptune
Sao hải vương
4. Game
Earth
Trái đất
Saturn
Sao thổ
Uranus
Sao thiên vương
Pronunciation
Continuing or finishing tones
Homework:
Learn by heart newwords and do more exercises in student’s book.
Prepare Unit 10- Lesson 3: A closer look 2
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANK YOU
FOR YOUR ATTENTION !
Goodbye !
 
Gửi ý kiến