Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Speak English at the restaurant

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chuột Còi
Ngày gửi: 20h:47' 05-11-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
Free Powerpoint Templates
Speaking in english at the restaurant
I. Vocabulary
Foods
Rice: Rice noodles/ Noodles/ Pasta…
Cake: Pie/ Bread/ Cookies/ Cup cake/ Pizza/ Putting…
Seafood: Fish/ Shellfish/ Crab…
Meat: Steak/ Pork/ Chicken/ Beef/ Bacon/ Eggs…
Soup/ Cereal/ Nuts/ Popcorn…
Salad
Dairy products: Cheese/ Butter/ Milk/ Ice – cream ….
Fast – foods: Hamburger/ Hot dog/ Sandwich/ Chips…


I. Vocabulary
Drink
Lemonade [,lemə`neid]
Water [`wɔ:tə]
Milk [milk]
Juice [dʤu:s]
Coffee [`kɔfi]
Tea [ti:]
Beer [bi:n]
Wine [wain]
I. Vocabulary
Smell and taste
Fresh [freʃ] tươi ngon
Rotten [`rɔtn] thối rữa
Off [ɔ:f] ôi, ươn
Stale (used for bread or cake) [steil] để lâu, cũ, ôi
Mouldy [mouldi] bị mốc, bị meo
Sweet [swi:t] ngọt
I. Vocabulary
Sickly [`sikli] có vị tanh
Sour [`sauə] lên men, làm chua
Salty [`sɔ:lti] có vị mặn
Delicious [di`liʃəs] ngon miệng
Tasty [`teisti] ngon
Bland [blænd] nhạt
Poor [puə] chất lượng kém
Horrible [`hɔrəb]khó chịu (mùi)
I. Vocabulary
Way to cook
Grill [gril] nướng
Roast [roust] quay
Fry [frai] rán, chiên
Sauté [`soutei ] xào, áp chảo
Stew [stju:] hầm, ninh
Steam [sti:m] hấp
Dipped in boiling water tái
Hot pot lẩu

Booking a table
Ordering the meal
During the meal
Paying the bill
 
Gửi ý kiến