Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Yến
Ngày gửi: 20h:37' 24-02-2009
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS
NGUYEN DINH CHIEU SECONDARY SCHOOL
JUMBLED WORDS
torps =
ccoser =
belvolylal =
mage =


sport
soccer
volleyball
game
Unit 12:
Lesson 1: A1, A2
Tuesday, February 24th , 2009
A / What are they doing?

VOCABULARY
- pastime (n):
- ( to) swim:
trò giải trí
bơi
VOCABULARY
- ( to) play badminton:
- ( to) skip:
chơi cầu lông
nhảy dây
VOCABULARY
- ( to) do aerobics:
- ( to) play tennis:
tập thể dục nhịp điệu
chơi quần vợt
VOCABULARY
- ( to) jog:
đi bộ thể dục
- (to) play table tennis:
chơi bóng bàn
VOCABULARY
pastime(n)
(to) swim
(to) play badminton
(to) skip
(to) do aerobics
(to) play tennis
(to) jog
(to) play table tennis

5
(to) skip
(to) jog
(to) play table tennis
(to) swim
7
6
(to) play badminton
2
4
1
(to) play tennis
(to) do aerobics
MATCHING
3
What are they doing?
- They are playing volleyball.
* The present progressive tense:
What is he doing?
- He is playing soccer.
Note
skip ?
swim?
jog ?
swimming
skipping
jogging
GRAMMAR
What + am /is /are + S +V- ing?
S + am /is /are + V- ing
PICTURE DRILL
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Example:
ASK AND ANSWER
What is he doing?
He is swimming.
Ask and answer
PICTURE DRILL
b)
c)
What are they doing?
They are playing badminton.
What are they doing?
They are playing soccer.
d)
e)
ASK AND ANSWER
What is she doing?
She is skipping.
What are they doing?
They are playing volleyball .
f)
g)
ASK AND ANSWER
What is she doing?
She is doing aerobics .
What are they doing?
They are playing tennis.
h)
i)
ASK AND ANSWER
What is he doing?
He is jogging.
What are they doing?
They are playing table tennis.
1
8
2
7
3
6
4
5
Choosing
numbers
What are they doing?
What is she doing?
What are they doing?
What is he doing?
What is he doing?
- Learn vocabulary and structure by heart
- Read A1 again
- Prepare : A3,4,5,6 (P.125 & P.126)
No_avatar
làm sao để xem cụ thể
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓