Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Thiên
Ngày gửi: 23h:47' 30-01-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích: 0 người
Welcome the teachers enjoying the lesson
I. Warm up: Matching
A
B
D
E
F
1. read
2. play soccer
3. watch TV
4. listen to music
5. swim
6. play video games
When do you do these activities ?
IN FREE TIME
C
Monday, February 25th, 2013.
Unit 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 03: B1,2,3 FREE TIME
I. Warm up:
II. Pre-teach vocabulary:
- go to the movies
(v)
đi xem phim
- go fishing
(v)
đi câu cá
Checking: R&R
III.Set the scene:
Nga:
Nam:
Nga:
Nam:
What do you ..(1)… in your free time ?
I ...(2)…
What ….(3)…. Tan do in his free time ?
He …..(4)…… TV.
watches
do
does
read
Concept checks:
Nam
Nga
talking
What + do/does + S + do in + your/his/her + free time ?
S + V0 /Vs/ Ves) ….
* Form:
* Use:
Hỏi ai đó làm gì trong thời gian rảnh rỗi.
* Pronunciation:
What do you do in your free time ?
I read.
What does Tan do in his free time ?
He watches TV.
you 
your
he/Tan 
his
she/Nga
her
Drill
What + do/does + S + do in + your/his/her + free time ?
S + V0 /Vs/ Ves) ….
You
You
What do you do in your free time ?
I swim.
What do you do in your free time ?
I play soccer.
Lan
What does Lan do in her free time ?
She listens to music.
What + do/does + S + do in + your/his/her + free time ?
S + V0 /Vs/ Ves) ….
Nam
What does Long do in his free time ?
He reads.
Long
What does Nam do in his free time ?
He plays video games.
Tuan
What does Tuan do in his free time ?
He goes fishing.
What + do/does + S + do in + your/his/her + free time ?
S + V0 /Vs/ Ves) ….
Nam
Long
Tuan
you
you
Lan
Monday, February 25th, 2013.
Unit 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 03: B1,2,3 FREE TIME
I. Warm up :
II. Pre-teach vocabulary:
III. New structure
IV. Drill: Picture drills
V. Practice: Close pairs Open pairs
Monday, February 25th, 2013.
Unit 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 03: B1,2,3 FREE TIME
I. Warm up :
II. Pre-teach vocabulary:
III. New structure
IV. Drill: Picture drills
V. Practice: Close pairs Open pairs
VI. Further practice: Find the suitable Qs-Ans
Monday, February 25th, 2013.
Unit 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 03: B1,2,3 FREE TIME
I. Warm up :
II. Pre-teach vocabulary:
III. New structure
IV. Drill: Picture drills
V. Practice: Close pairs Open pairs
VI. Further practice: Find the suitable Qs-Ans
VII. Homework: Ask and answer the pictures on page 127 again, prepare B 4,5.
GOOD BYE.
SEE YOU LATER !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓