Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 07h:36' 12-03-2015
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS !
Adverbs of frequency
always
usually
often
never
sometimes
NETWORKS
Write the name picture’s activity
go camping
play sports
Have a picnic
go to the park
go to the zoo
NEW LESSON
Period 78
UNIT 12
Lesson 6
C. How often? (5,6)

Sports and pastimes
c) They --------- go to the
park
b) They --------------------
go to the zoo
a) Nga and Lan ---------- go camping
d) They ---------------
play sports
e) They ------------- have a picnic
in the park.
never
sometimes
often
usually
always
often
I. Listen:
How often do Nga and Lan do these things?
Minh
II. Read:
: ngày cuối tuần
1. vocabulary:
: mang, mặc
- wear (v)
- weekend (n)
- boots (n)
: đôi ủng
- camping stove (n)
: bếp du lịch
- warm clothes (n)
: quần áo ấm
- camp overnight (v)
: cắm trại qua đêm
clothes (n)
- mountain (n)
: núi
* Take notes:
a. Minh likes walking.
we like ________( play ) soccer.
I like _________ ( do) aerobics
b. go walking
go swimming
go camping
► Like + doing = thích làm gì đó
playing
doing
► go + V-ing
weekend
a camping stove
warm clothes
wear
boots
camp overnight
Matching
mountain
7
Questions :
What does Minh like doing ?
What do they always wear ?
When does he go ?
Who does he usually go with ?
Where does he often go ?
What do they take ?
ANSWER THE QUESTIONS
a) Minh likes walking.
b) He goes on the weekend. and warm clothes.
c) He often goes walking in the
mountains.
d) He usually goes with two friends.
e) They always wear strong boots
f) They always take food and water
and a camping stove.
Fill in the blank
Strong boots overnight warm clothes
Camping stove mountains
Minh likes walking. On the weekend, he often goes walking in the (1)………………..He usually goes with two friends. They always wear (2) ……………… and (3) …………………… They always take food and water and (4)…………………. Sometimes, they camp (5)…………….
mountains
overnight
warm clothes
Strong boots
Strong boots
- Learn by heart the new words and structure.
- Prepare next part Unit 13 A1-2.


HOMEWORK:
Thank you all !
 
Gửi ý kiến