Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:41' 26-04-2020
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
Kim`s game
What can you see in the pictures?
What can you see in the pictures?
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Kim`s game
What can you see in the pictures?
A television
A stereo
A stadium
A game
Sports
Soccer
Unit 12:
sports and pastimes
A. What are they doing?
Lesson 1: A1, 2, 3 P. 124, 125

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES
* Newwords:
trò giải trí
bơi
đi bộ thể dục
(n)
tập thể dục nhịp điệu
chơi cầu lông
chơi bóng bàn
chơi quần vợt
nhảy dây
- What is she doing?
he
She is swimming.
He
- What are they doing?
They are playing soccer.
?
The form:
What + am/ is/ are + S + doing?
S + am/ is/ are + V-ing?
The use:
Dùng để hỏi và trả lời ai đó đang làm gì.
Skip  skipping
Swim  swimming
Jog  jogging
Ride  riding
Drive  driving
* Ask and answer questions about the people in the pictures.
They / play badminton
She / skip
What are they doing?
They are playing badminton.
What is she doing?
She is skipping.
Which sports does he play?
He jogs.
she
She
Which sports do they play?
They play tennis.
Which sports + do / does + S + play?
 S + Vo/s/es.
Hỏi - đáp ai đó chơi môn thể thao nào.
She / do aerobics
Which sports does she play?
She does aerobics.
They / play volleyball
Which sports do they play?
They play table tennis.
swim
play badminton
play soccer
skip
play volleyball
do aerobics
play tennis
jog
play table tennis
Learn newwords and structures by heart.
Prepare Lesson 2: B1, 2, 3 P. 127, 128
 
Gửi ý kiến