Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:22' 30-12-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Wednesday March 7th 2007
I. pelmanism
1
2
3
4
5
e
d
c
b
a
II. vocabulary
(to) swim
(to) play badminton
(to) jog
(to) do aerobics
(to) play table tennis
(to) skip
Bơi
Chơi cầu lông
Đi bộ
Tập thể dục nhịp điệu
Chơi bóng bàn
Nhảy dây
He is swimming
She is doing aerobics
They are playing badminton
They are playing soccer.
They are playing table tennis
He is jogging.
They are playing volleyball.
She is skipping.
They are playing tennis.
S1: What is he doing?
S1: What are they doing?
S2: They are playing badminton
S2: He is swimming.
III. Example exchange:
What + is/ am/ are + S + doing?
S + is/ am/ are + V-ing . . .
(to) play ->
Note: (V-ing)
Form:.
(to) swim ->
driving
swimming
jogging
(to) jog ->
(to) drive ->
playing
Use :
IV. practice
1
2
3
4
5
6
7
8
9
V. Guessing game
VI. homework
Learn vocabulary by heart
Do exercise 1+ 2 page 103 + 104 (workbook)
Các thầy cô giáo cùng các em học sinh!
Giáo viên: Đặng Đình THi

Avatar
tôi thấy bạn nên ghi lại tiêu đề cho bài giảng của mình đi!
 
Gửi ý kiến