Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Kim Nam
Ngày gửi: 22h:32' 25-02-2015
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 447
Số lượt thích: 1 người (Nguễn Hồ Chương)
WELCOME TO THE MEETING!
SPORTS AND PASTIMES
Unit 12: SPORTS AND PASTIMES
Period 74: A - What are they doing? (A1- A5)
Unit 12: Sports and Pastimes
Period 74: A – What are they doing? ( A 1,2,3,4,5)
I: New words:
badminton (n)
tennis (n)
table tennis (n)
aerobics (n)
swim (v)
skip (v)
jog (v)
chơi cầu lông
ten nít
bóng bàn
tập aerôbic
bơi
nhảy dây
( thể thao) đi bộ
Soccer ( footbal)
đá bóng
badminton (n)
tennis (n)
table tennis (n)
aerobics (n)
swim (v)
skip (v)
jog (v)
Matching
1. Listen and read.
Unit 12: SPORTS AND PASTIMES
Period 74: A - What are they doing? (A1- A5)
II. Practice:
* Structure: Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
S + tobe + V- ing + O
Example: She is playing tennis
Usage: Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại vv…
II. practice
1. Listen and read.
What are they doing ?
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
e
They are playing ………………
play volleyball
do aerobics
swim
skip
jog
ming
ping
ging
What is he/ she doing?
 He/ She is swimming.
What are they doing?
 They are playing soccer.
2. Ask and answer.
Thì hiện tại tiếp diễn
S + to be + V-ing ….
3. LISTEN AND REPEAT
I play table tennis
3. LISTEN AND REPEAT
Which sports do you play?
I swim
I jog
I do aerobics
I skip
I play soccer
I play table tennis
1
2
3
4
5
6
I play soccer
Lan
Nam
4. Read.
Name
Sporting activity
Lan
Nam
You
play soccer
play table tennis
play tennis
play badminton
do aerobics
swim
jog
skip
Lan
Nam
4. Read.
Lan likes sports.
She swims, she
does aerobics and
she plays badminton
Nam likes sports, too.
He plays soccer, he jogs
and plays table tennis.
Lan
Nam
4. Read.
Name
Sporting activity
Lan
Nam
You
play soccer
play table tennis
play tennis
play badminton
do aerobics
swim
jog
skip
x
x
x
x
x
x
Answer the questions.
Which sports does Lan play?
b. Does Lan play tennis?
c. Which sports does Nam play?
d. Does Nam play table tennis?
She plays badminton, swims, does aerobics.
No, she doesn’t.
He plays table tennis, soccer and jogs.
Yes, he does.
Lan
Nam
Lan likes sports.
She swims, she
does aerobics and
she plays badminton
Nam likes sports, too.
He plays soccer, he jogs
and plays table tennis.
Which sports do you play?
5. Write.
6. Remember.
Which sports do you play? What are you doing now?
I play soccer. I’m playing soccer.
Which sports does she play? What is she doing?
She plays badminton. She’s playing badminton.
Homework
Practice reading the text (A1, 3, 4) fluently.
Memorize new words and review the sentence patterns.
Write the answers (A2, 4, 5).
Prepare B1-B3 on pages 127-128.
GOODBYE!
No_avatarf

Khóc

 
Gửi ý kiến