Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Thanh Truc
Ngày gửi: 21h:58' 20-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích: 0 người
EXERCISE
USE THE CORRECT VERB FORM:
My father always(go)………. to work by car.
Mary (have)………….... breakfast with her sister now.
He (not / often / get)………………….. up early on Sunday.
What………. children(do)…………. now?
They(watch)……………………. TV in the living now.
Look! He(swim)……………… very well.
goes
is having
doesn’t often get
are
doing
are watching
is swimming
UNIT12 : SPORTS AND PASTIMES
Tuesday, April 21st , 2020
(A1,A2,A5)
Vocabulary:
- to play table tennis(v):
- to play tennis(v):
chơi quần vợt
chơi bóng bàn
- to do aerobics (v):
tập thể dục nhịp điệu
- to jog (v):
đi bộ tập thể dục
- pastime (n): trò giải trí
What is she doing?
-She is reading a book
Practice
A1. Listen and read.
A.What are they doing ?
He is swimming
They are playing badminton
They are playing soccer
She is skipping
They are playing volleyball
She is doing aerobics
They are playing tennis
He is jogging
They are playing table tennis
a
b
c
d
e
f
g
h
i
Which sports do they play?
They play soccer.
Form: Which sports do/does+ S+ play?
 S + V/ V-s,es
Which sports does he play?
He swims.
- Hỏi và đáp ai chơi môn thể thao gì.
A5- Write
a. Ask your partners: Which sports do you play?
b. Now write about the sports you play
Ex: I like swimming very much. I usually go swimming with my brother and my father in the morning. In the afternoon, I often play badminton with my friends. I feel healthy after playing sports.
CONSOLIDATION
What are you doing?
- I’m watching TV
2. Which sports do you play?
- I play tennis.
HOMEWORK
Learn vocabulary and structure by heart.
Write about sports you play.
Prepare Unit 12(C1,C2,C3)
 
Gửi ý kiến