Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Trang
Ngày gửi: 21h:43' 03-03-2009
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
What are they doing?
They’re playing sports
Sports are their favorite pastimes
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
I. New words
1. To swim (v)
2. Badminton (n) :
3. Soccer (n) :
4. To skip (rope) (v):
5. Volleyball (n)
6. Aerobics (n)
7. Tennis (n):
8. To jog (v)
9. Table tennis (n)
Bơi
Cầu lông
Bóng đá
Nhảy dây
Bóng chuyền
Thể dục nhịp điệu
Tennis ( quần vợt )
Đi bộ thể dục
Bóng bàn
3. (to) jog
5. (to) do aerobics
7. (to) skip
a
b
c
d
e
8. (to) play table tennis
9. (to) play tennis
f
6. (to) play soccer
4. (to ) play volleyball
2. (to) swim
g
h
1. (to) play badminton
i
Matching
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
I. New words
II. Practice
+ What is he doing ?
- He is swimming
+ What are they doing ?
-They are playing volleyball
+ What is he doing ?
- He is swimming
+ What are they doing ?
- They are playing volleyball
* Present progressive tense
Cấu trúc hỏi đáp ai đó bây giờ đang làm gì .
What + be+ S+ Doing ?
S + be +V-ing…
Note:
Swim
Swimming
Jog
Jogging
Skip
Skipping
drive
Driving
Ride
Riding
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
I. New words
II. Practice
* Present progressive tense
Cấu trúc hỏi đáp ai đó bây giờ đang làm gì .
What + be+ S+ Doing ?
S + be +V-ing…
…. is doing aerobics.



a
b
c
d
e
f
g
h
i
Nam
Lan
What’s he doing?
He’s swimming
Work with a partner
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
I. New words
II. Practice
* The Present progressive tense
Cấu trúc hỏi đáp ai đó bây giờ đang làm gì .
What + be+ S+ Doing ?
S + be +V-ing…
I play soccer
Which sports do you play?
Which……………?
I.......................
Which sports + do/does + s + play?
S + play (s) + …
Cấu trúc hỏi đáp về môn thể thao
thường chơi
* The present simple tense
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
I. New words
II. Practice
III. Further practice
Mỗi câu sau có một lỗi sai, tìm và sửa lại cho đúng
Work in groups
What are you do?
We are swiming.
Which sports does he playing ?
Is Mr Tuan driveing his car ?
5. Lan doesn’t skipping now.
6. He plays aerobics after school
What are you doing?
We are swimming
Which sports does he play
Is Mr Tuan driving his car ?
Lan isn’t skipping now .
He does aerobics after school.
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
I. New words
II. Practice
III. Further practice
Play Games
Friday, February , 27th 2009
UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES
LESSON 1 : A: WHAT ARE THEY DOING ? ( A1- 3 )
* Sports and pastimes vocabulary
1. To swim (v)
2. Badminton (n) :
3. Soccer (n) :
4. To skip (v):
5. Volleyball (n)
* Present progressive tense
What + be+ S+ Doing ?
S + be +V-ing…
* The present simple tense
Which sports + do/does + s + play?
S + play (s) + …
6. Aerobics (n)
7. Tennis (n):
8. To jog (v)
9. Table tennis (n)
Homework
* New words and Grammar
* Do exercise A1,2 in workbook
The time is over.
Minh Tan Secondary School
 
Gửi ý kiến