Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Nam
Ngày gửi: 22h:01' 20-01-2016
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
Well come to our class
Teacher: Nguyen Ngoc Nam
Kim’s game
1. Hungry
2. Thirsty
3. Hot
4. Cold
5. Full
VD: He/ hungry
S1: How does he feel?
S2: He is / feels hungry
She/ thirsty
He/ hot
She/ cold
They/ full




UNIT10: STAYING HEALTHY
Wednesday , January 20th, 2016
Priod 62:
Lesson 3 B1,2,3: Food and Drink
I/ Vocabulary:
+ an apple (n):
+ an orange (n):
Qủa cam
Qủa táo
+ a banana (n):
Qủa chuối
+ water (n):
Nước
+ rice (n):
Gạo
+ Milk (n):
Sữa
+ Meat (n):
Thịt
+ vegetables (n):
Rau củ
+ an apple (n):
+ an orange (n):
Qủa cam
Qủa táo
+ a banana (n):
Qủa chuối
+ water (n):
Nước
+ rice (n):
Gạo
+ Milk (n):
Sữa
+ Meat (n):
Thịt
+ vegetables (n):
Rau củ
Checking: Rub out and remember
orange
rice
vegetables
banana
milk
meat
water
apple
UNIT10: STAYING HEALTHY
Friday , January 18th, 2013
II. Listen and repeat:
Priod 62
Lesson 3 B1,2,3: Food and Drink
What would you like?
I’d like some bananas.
What would you like?
I’d like some milk.
I’d like a banana.
I’d like milk.
Em hãy đoán sau đó nghe Phương và Thu có gì cho bữa ăn trưa:
1. Listen and repeat. Then practice in pairs.
Phuong: What’s for lunch?
Thu: There is some meat and some rice.
Phuong: Are there any noodles?
Thu: No. There aren’t any noodles.
Phuong: Is there any fruit?
Thu: Yes. There is some fruit.
Phuong: What’s there to drink?
Thu: There is some water.
Phuong: Is there any milk?
Thu: No. There isn’t any milk.
There are some oranges and some bananas.
1. Listen and repeat. Then practice in pairs.
* Model sentences:
Notes:
- “Some” đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được để chỉ số lượng không cụ thể ( dùng trong câu khẳng định)
- “any” đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được để chỉ số lượng không cụ thể ( dùng trong câu phủ định và nghi vấn)
Phuong: What’s for lunch?
Thu: There is .......... meat and ........... rice.
Phuong: Are there ......... noodles?
Thu: No. There aren’t ......... noodles.
Phuong: Is there .......... fruit?
Thu: Yes. There is ......... fruit.
Phuong: What’s there to drink?
Thu: There is ......... water.
Phuong: Is there ........ milk?
Thu: No. There isn’t ......... milk.
There are .......... oranges and ......... bananas.
* Gap filling
some
some
some
any
any
any
any
some
some
some
any
B No, there aren`t any bananas.
A: Is there any milk?
B: Yes, there is some milk
A: Are there any bananas?
2. Ask and answer.
a
c
d
e
b
V
X
V
X
V
V
X
3. Practice
Complete the sentences:
1. There are ________ bananas.
(some/ )
any
( / any)
some
some
2. There isn’t _______ milk.
3. There ______ some apples.
4. There ______ any water.
any
(is / )
are
are
( / aren’t )
isn’t
isn’t

UNIT10: STAYING HEALTHY
Wednesday , January 20th, 2016
Priod 62:
Lesson 3 B1,2,3: Food and Drink
Homework
+ Learn by heart vocabulary
+ Practice the dialogue
+ Prepare B 4,5
+ Do exercise number 1, 2 in your workbook

UNIT10: STAYING HEALTHY
Wednesday , January 20th, 2016
Priod 62:
Lesson 3 B1,2,3: Food and Drink
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
Back to tell a story
 
Gửi ý kiến