Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 14h:50' 21-02-2016
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Đức chí )
Welcome to our class
go to
listen to
watch
do
school
homework
music
TV
1
2
3
4
A
B
C
D
Pelmanism
Team A
Team B
10
20
30
10
20
30
40
50
40
50
Ba
Vocabulary
have
lunch
start
finish
eat
breakfast
go home
go to bed
take a
shower
1
2
3
4
5
6
7
Guessing T / F:
Ba gets up at five o`clock.
He goes to school at six forty-five.
His classes start at 7.00 and finish at 11.15.
He has lunch at half past eleven.
He goes home at twelve o`clock.
He goes to bed at eleven o`clock.
B1. Read:
Hi, I’m Ba. I get up at six.
I take a shower.
I eat a big breakfast.
I go to school at a quarter to seven. I have classes from senven to a quarter past eleven.
At half past eleven, I have lunch. In the afternoon, I play games.
I go home at five o’clock.
In the evening, I watch television. I do my homework.
I go to bed at ten o’clock.
Checking T / F:
Ba gets up at five o`clock.
He goes to school at six forty-five.
His classes start at 7.00 and finish at 11.15.
He has lunch at half past eleven.
He goes home at twelve o`clock.
He goes to bed at eleven o`clock.
F
T
T
T
F
F
It’s four fifteen
It’s a quarter past four.
It’s one forty- five.
It’s a quarter to two.
Ask and answer about the time.
B2. Complete the table in your exercise book. Write the time in figures
6.00
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00
10.00
Time
Lucky Words
go home
start
finish
have
lunch
take
a shower
go to bed
LUCKY NUMBER

YOU`VE GOT 1 MARK!
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
ANSWER THE QUESTION:
1. What time does Ba go to school?

 Ba goes to school at 6.45.
ANSWER THE QUESTION:
2. What time does Ba go home?

 He goes home at 5 o’clock.
ANSWER THE QUESTION:
3. What time does Ba have lunch?

 Ba has lunch at 11.30.
ANSWER THE QUESTION:
5. What time does Ba go to bed?


He goes to bed at 10 o’clock.
1/Nam go to school every morning.
Sửa lỗi các câu sau:
2/I has lunch at eleven thirty.
3/They go home on five o`clock.
Nam goes to school every morning.
I have lunch at eleven thirty.
They go home at five o`clock.
4/Nam has lunch at half past six.
Sửa lỗi các câu sau:
2/I have lunch at half to eleven.
3/I do her homework.
Nam has breakfast at half past six
I have lunch at half past eleven
I do my homework.
-From...to….
từ(mấy giờ) đến(mấy giờ)
Ba has classes from seven to eleven fifteen.
The present simple tense
I/We/You/They get up …
I/We/You/They go …
I/We/You/They eat …
I/ We/ You/ They + V…
He/She gets up …
He/She goes …
He/She eats ...
He/ She/ It + V (s/es) …
Chuyển đoạn văn trong phần B1 từ ngôi chủ ngữ I sang ngôi chủ ngữ Ba.
* Hi. I’m Ba. I get up at six. I take a shower.
I eat a big breakfast

Homework:
His name’s Ba . He gets up at six. He takes a shower .
He eats a big breakfast
 
Gửi ý kiến