Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Study habits

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 16h:04' 24-03-2008
Dung lượng: 640.5 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
STUDY HABITS

LANGUAGE FOCUS 1-2
Created by: Ho Thi Trang
Thuy Duong junior high school
School year : 2005 - 2006
Warm-up :
good
 There are some words which are both adjectives and adverbs, such as : hard, fast.
Lan has a (1)………… voice and she usually speaks (2)……………
Form :
S + V + a/ an + Adj+ Noun
Or : S + Be + Adj
S + V + Adverb
Use :
Adverb modifies the verb of the sentence
warm
bad
fast
soft
hard
hard
softly
well
badly
warmly
fast
 hard (adv.) and hardly (adv.) : have different meanings.
hard (adv.) : (một cách) chăm chỉ, tích cực
hardly (adv.) : hầu như không
NOTES :
STUDY HABITS

LANGUAGE FOCUS 1-2
UNIT 5
PRACTICE
EXERCISE 1
softly
well
fast
badly
hard
- roof ( n ):
- (to) mend :
mái nhà
- (to) replant :
mạng , vá
trồng lại
- (to) paint :
sơn, quét ( vôi )
- discolored :
bị bạc màu
- roof ( n ):
mái nhà
- (to) replant :
mạng , vá
trồng lại
- (to) paint :
sơn, quét ( vôi )
- discolored :
bị bạt màu
- (to) mend :
Questions :
Answer :
He should repair the roof.
Form :
S + should + Infinitive
Use :
Give an advice
Meaning :
nên ( làm gì)
What he should do with his house ?
repair
paint
cut
replant
mend
Work in pairs
What’s should Mr. Hao do ?
He should repair the roof.
Write five sentences use
“ Should +Infinitive “
No_avatar

hello

 

 
Gửi ý kiến