Bài 6. Văn hoá cổ đại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:57' 14-10-2012
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:57' 14-10-2012
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Hoµng ThÞ HiÒn
Vượn cổ ------> Người tối cổ--------> Người tinh khôn
- Quá trình phát triển của loài người trải qua các giai đoạn:
1.Thời gian
2.Địa điểm
4.Công cụ lao động
5.Tổ chức xã hội
-Cách đây 3 - 4 tri?u nam trước.
-Đông phi, Gia Va (Inđônêxia), gần Bắc Kinh( TQ )
-Cách đây 4 v?n nam trước.
-Khắp các châu lục
-Đá ghÌ ®Ïo qua loa
-Công cụ đá mài nhẵn.
-Công cụ đồng
-Sống theo bầy đàn
-Sống theo thị tộc
3.Con ngêi
-Ngêi ng¶ vÒ phÝa tríc, tr¸n bît ra ®»ng sau, c»m b¹nh ra, u l«ng mµy cao, ngãn tay cßn vông vÒ.
-Dáng đứng thẳng, trán cao , mặt phẳng, bàn tay khéo léo, thể tích sọ não phát triển.
Người tối cổ
- M?nh tước đá
- Rỡu tay đá
- Cuốc,thuổng đá mài một mặt
-> ghè đẽo thô sơ
-> Nang suất lao động thấp
Người tinh khôn
- Công cụ đá : cuốc, rìu, mai, thuổng không ngừng được c?i tiến, được mài tinh x?o hơn.
- Công cụ đồng: cuốc, liềm, mai, thuổng, dao, lưỡi rỡu
-> Nang suất lao động được c?i thiện
Về công cụ lao động
Cuộc sống của người tối cổ
Bầy người nguyên thủy
Hái lượm hoa quả
Săn ngựa rừng
Ở trong hang động
Ghè đẽo đá
Biết dùng lửa
-> Cuộc sống bấp bênh, hoàn toàn phụ thuộc thiên nhiên
Cuộc sống của người tinh khôn
Đồ trang sức bằng vỏ sò
-> Cuộc sống ổn định hơn, ít phụ thuộc vào thiên nhiên hơn.
Cuộc sống của người tinh khôn
a) Người tối cổ sử dụng công cụ s?n xuất đầu tiên là:
A- Dá có sẵn trong tự nhiên C- Dá được mài nhẵn
B- Dá được ghè đẽo D- Lưỡi cày bằng đ?ng
Bài 1: Tr? lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch? cái đứng đầu câu tr? lời đúng
b) Kim loại được con người phát hiện và sử dụng đầu tiên là:
A- Chỡ C- Kẽm
B- Sắt D- Dồng
c) Con người đã phát hiện ra kim loại và dùng để chế tạo công cụ vào kho?ng thời gian :
A- 1000 nam TCN C- 3000 nam TCN
B- 2000 nam TCN D- 4000 nam TCN
d) Công cụ kim loại có tác dụng tang nang suất đã góp phần thúc đẩy xã hội nguyên thuỷ:
A- Bền v?ng C- Tan rã B- Phát triển hơn D- Không chịu ?nh hưởng gỡ
Bài tập 2 : Hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Công cụ sản xuất bằng kim loại
Xã hội có giai cấp
Công xã thị tộc ra đời
1
4
5
2
3
a, Sản phẩm dư thừa
b, Nămg suất lao động tăng
c, Xã hội nguyên thuỷ tan rã
d, Giàu
e, Nghèo
1 – b
2 – a
3 – d
4 – e
5 - c
Đáp án :
Bài tập 2 : Hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Công cụ sản xuất bằng kim loại
Xã hội có giai cấp
Công xã thị tộc ra đời
Xã hội nguyên thuỷ tan rã
Năng suất lao động tăng
Sản phẩm dư thừa
Giàu
Nghèo
Lược đồ : Các quốc gia cổ đại
1
2
3
4
5
6
12
8
11
9
7
10
6
6
Nhóm 1
Nhóm 4
Nhóm 2
Nhóm 3
Thảo luận nhóm : 1 phút
So sánh các đặc điểm giữa các quốc gia cổ đại phương Đông với các quốc gia cổ đại phương Tây ?
1. Cuối TNK IV - Đầu TNK III TCN.
2. Ấn Độ, Ai cập, Trung Quốc, Lưỡng Hà
3.Lưu vực các sông lớnở ChâuÁ,BắcPhi.
4. Nông nghiệp
5. Quí tộc, nông dân, nô lệ
6. Chuyên chế
7. Đầu TNK I TCN
8. Hi Lạp, Rôma
9. Nam Âu
10. Thủ công nghiệp và thương nghiệp.
11. Chủ nô, Nô lệ
12. Chiếm hữu nô lệ
- ? Ai C?p, vua du?c g?i l các Pharaôn
( ngôi nh l?n)
- ? Trung Qu?c, vua du?c g?i l Thiên t?
( con tr?i)
- Ở Lưỡng Hà vua được gọi là En- si
(người đứng đầu)
PHƯƠNG TÂY GỒM CÓ:
CHỦ NÔ
NÔ LỆ
Bài 3 : Tr? lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch? cái đứng đầu câu tr? lời đúng
a) ở Lưỡng Hà, Ham-mu-ra-bi là tên của :
A- Một thành phố C- Một bộ kinh
B- Một bộ luật D- Một di chúc của vua
b) Các quốc gia cổ đại phương Tây được hỡnh thành:
A- Cùng lúc các quốc gia cổ đại phương Dông
B- Sớm hơn các quốc gia cổ đại phương Dông
C- Muộn hơn các quốc gia cổ đại phương Dông
c) Nô lệ ở các quốc gia cổ đại phương Dông là :
A- Lực lượng s?n xuất chính trong nông nghiệp
B- Lực lượng chủ yếu để xây dựng kinh đô, các công trỡnh lớn
C- Lực lượng chủ yếu phục dịch, hầu hạ quý tộc, quan lại
D- Lực lượng làm tất c? mọi hỡnh thức lao động
- THÀNH BABILON VÀ VƯỜN TREO BABILON (LƯỠNG HÀ)
THÀNH BABILON
VƯỜN TREO BABILON
c. KIẾN TRÚC:
- KIM TỰ THÁP( AI CẬP)
NHÓM KIM TỰ THÁP Ở GI-ZA
KIM TỰ THÁP KÊ-ÔP
KHOA HỌC:
+ TOÁN HỌC: TA-LÉT, PI-TA-GO, Ơ-CƠ-LÍT
TA-LÉT
PY-TA-GO
Ơ-CƠ-LÍT
+ VẬT LÝ HỌC:
“NẾU CHO TÔI MỘT ĐIỂM TỰA, TÔI SẼ BẨY CẢ TRÁI ĐẤT LÊN”
ÁC-SI-MÉT
+ TRIẾT HỌC:
PLATON
A-RI-XTỐT
+ SỬ HỌC:
TUY-XI-ĐÍT
HÊ-RÔ-ĐỐT
d. Y HỌC:
HY-PÔ-CRÁT
e. VĂN HỌC:
- SỬ THI I-DI-ÁT VÀ Ô-ĐI-XÊ( HÔ-ME)
I-DI-ÁT
NHÀ THƠ HÔ-ME
Ô-ĐI-XÊ
KIẾN TRÚC VÀ ĐIÊU KHẮC:
- ĐỀN PA-TÊ-NÔNG( ATEN- HY LẠP)
- ĐẤU TRƯỜNG CÔ-LI-DÊ( LA MÃ)
Những thành tựu văn hoá của người phương đông cổ đại :
1.LÞch vµ thiªn v¨n : Hä ®· cã nh÷ng tri thøc ®Çu tiªn vÒ thiªn v¨n, s¸ng t¹o ra ©m lÞch vµ d¬ng lÞch .
2. Ch÷ viÕt : S¸ng t¹o ra ch÷ tîng h×nh Ai CËp, ch÷ tîng h×nh Trung Quèc.
3.To¸n häc : Ngêi Ai CËp nghÜ ra phÐp ®Õm ®Õn 10, rÊt giái vÒ h×nh häc, t×m ra sè Pi = 3,16. Ngêi Lìng Hµ giái vÒ sè häc. Ngêi Ên §é t×m ra sè 0.
4.KiÕn tróc : Kim tù th¸p (Ai CËp ), Thµnh Babilon (Lìng Hµ).
1.LÞch vµ thiªn v¨n
2. Chữ viết :
3.Toán học :
4.Kiến trúc :
Những thành tựu văn hoá của người phương Tây cổ đại :
1.LÞch vµ thiªn v¨n : Hä ®· s¸ng t¹o ra d¬ng lÞch dùa trªn quy luËt cña tr¸i ®Êt quay xung quanh mÆt trêi.
2. Ch÷ viÕt : S¸ng t¹o ra hÖ ch÷ c¸i a,b,c....
3.V¨n häc : Ph¸t triÓn rùc rì víi nh÷ng bé sö thi næi tiÕng nh : Iliat, ¤ ®i xª cña H«me
4.C¸c ngµnh khoa häc c¬ b¶n : §¹t nhiÒu thµnh tùu rùc rì ë c¸c lÜnh vùc : To¸n häc, Thiªn v¨n, VËt lÝ , TriÕt häc, Sö häc, ®Þa lÝ.
5.KiÕn tróc : §Òn P¸c tª n«ng (Aten), §Êu trêng C« li dª(R«- ma), tîng lùc sÜ nÐm ®Üa , tîng thÇn vÖ n÷ (Mi- l«)
1.LÞch vµ thiªn v¨n :
2. Chữ viết :
3.Văn học :
4.Các ngành khoa học cơ bản :
5.Kiến trúc :
- THÀNH BABILON VÀ VƯỜN TREO BABILON (LƯỠNG HÀ)
THÀNH BABILON
VƯỜN TREO BABILON
c. KIẾN TRÚC:
- KIM TỰ THÁP( AI CẬP)
NHÓM KIM TỰ THÁP Ở GI-ZA
KIM TỰ THÁP KÊ-ÔP
KIẾN TRÚC VÀ ĐIÊU KHẮC:
- ĐỀN PA-TÊ-NÔNG( ATEN- HY LẠP)
Bài 4:
Tr? lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch? cái đứng đầu câu tr? lời đúng
a) Hệ thống ch? số là phát minh của người :
A- Ai Cập C- ấn Dộ
B- Trung Quốc D- Rô ma
b) Hệ ch? cái a,b,c ta đang sử dụng là thành tựu của người :
A- Lưỡng Hà C- Hy Lạp - Rô ma
B- ấn Dộ D- Trung Quốc
c) Kim Tự Tháp được xây dựng nhằm mục đích:
A- Thể hiện trỡnh độ kỹ thuật C- Thể hiện uy lực của Pha-ra-ôn
B - Là kinh đô của các triều đại D- Lang mộ cho Pha-ra-ôn
d) Ch? viết ra đời có tác dụng:
A- Thể hiện tài nang của con người
B- Giúp con người ghi lại kết qu? của quá trỡnh tư duy
C- Dặt nền t?ng cho sự phát triển của nhân loại
D- Tạo điều kiện thúc đẩy s?n xuất
* Bài 5 : Nh?ng thành tựu van hoá lớn thời cổ đại có ý nghĩa :
A- Thể hiện tầm bao quát của con người
B- Nói lên nang lực vĩ đại của trí tuệ loài người
C- Thể hiện nang lực vĩ đại của trí tuệ loài người và đặt cơ sở cho sự phát triển của nền van minh nhân loại sau này
D- Thể hiện tầm bao quát và kh? nang huy động sức lực của con người
* Vào buổi bỡnh minh của nền van minh nhân loại, cư dân phương Dông và phương Tây cổ đại đã sáng tạo nên hàng loạt thành tựu van hoá phong phú, đa dạng, vĩ đại, vừa nói lên nang lực vĩ đại của trí tuệ loài người, vừa đặt cơ sở cho phát triển của nền van minh nhân loại sau này
Thử đánh giá vị trí, tác dụng, ý nghĩa của các thành tựu văn hoá thời cổ đại đối với chúng ta ngày nay ?
-Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại không chỉ nói lên tài năng ,công sức lao động và sự phát triển trình độ trí tuệ con người thời đó mà còn làm nền cho sự phát triển của sản xuất,khoa học nghệ thuật mà ngày nay chúng ta còn sử dụng và phát triển cao hơn,vừa tạo ra những công trình,những kì quan để phục vụ cho du lịch ngày nay.
-Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại vô cùng quí giá, nói lên khả năng vĩ đại của con người. CHÚNG TA LUÔN TRÂN TRỌNG, GiỮ GÌN, BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN NHỮNG THÀNH TỰU ĐÓ
Bài 7 : Ôn tập
1. Xã hội nguyên thuỷ
2. Các quốc gia cổ đại
3. Văn hoá cổ đại
- Thiên văn và lịch
- Chữ viết, chữ số
- Khoa học cơ bản : Toán học, Lý học, Văn học, Sử học………..
- Kiến trúc, điêu khắc, hội hoạ.
3 – 4 triệu năm
Đông phi, Gia Va (Inđônêxia),
gần Bắc Kinh( TQ )
4 vạn năm
Khắp các châu lục
Đá + Kim loại
Bầy
Thời gian
Địa điểm
Công cụ lao động
Tổ chức xã hội
Cuối TNK IV - Đầu TNK III TCN.
Ấn Độ, Ai cập, Trung Quốc, Lưỡng Hà
Lưu vực các sônglớnChâuÁ,BắcPhi.
Nông nghiệp
Quí tộc, nông dân, nô lệ
Chuyên chế
Đầu TNK I TCN
Hi Lạp, Rôma
Nam Âu
Thủ công nghiệp và thương nghiệp.
Chủ nô, Nô lệ
Chiếm hữu nô lệ
Đá
Thị tộc
Hướng dẫn về nhà
Bài vừa học:
1.Con người xuất hiện trên Trái Đất và sự phát triển của con người và loài người.
2.Sự xuất hiện các quốc gia cổ đại và sự phát triển của nó.
3.Những thành tựu văn hoá lớn của lịch sử thế giới cổ đại .
Hướng dẫn về nhà
Bài sắp học:
Tiết 8, Bài 8
Thời nguyên thuỷ trên đất nước ta
1.Thời gian
2.Địa điểm
4.Công cụ lao động
5.Tổ chức xã hội
3.Con ngêi
1
2
3
4
5
6
12
8
11
9
7
10
6
6
PHƯƠNG ĐÔNG GỒM CÓ:
- QUÍ TỘC: + VUA
+ QUAN LẠI
- NÔNG DÂN CÔNG XÃ
- NÔ LỆ
Vượn cổ ------> Người tối cổ--------> Người tinh khôn
- Quá trình phát triển của loài người trải qua các giai đoạn:
1.Thời gian
2.Địa điểm
4.Công cụ lao động
5.Tổ chức xã hội
-Cách đây 3 - 4 tri?u nam trước.
-Đông phi, Gia Va (Inđônêxia), gần Bắc Kinh( TQ )
-Cách đây 4 v?n nam trước.
-Khắp các châu lục
-Đá ghÌ ®Ïo qua loa
-Công cụ đá mài nhẵn.
-Công cụ đồng
-Sống theo bầy đàn
-Sống theo thị tộc
3.Con ngêi
-Ngêi ng¶ vÒ phÝa tríc, tr¸n bît ra ®»ng sau, c»m b¹nh ra, u l«ng mµy cao, ngãn tay cßn vông vÒ.
-Dáng đứng thẳng, trán cao , mặt phẳng, bàn tay khéo léo, thể tích sọ não phát triển.
Người tối cổ
- M?nh tước đá
- Rỡu tay đá
- Cuốc,thuổng đá mài một mặt
-> ghè đẽo thô sơ
-> Nang suất lao động thấp
Người tinh khôn
- Công cụ đá : cuốc, rìu, mai, thuổng không ngừng được c?i tiến, được mài tinh x?o hơn.
- Công cụ đồng: cuốc, liềm, mai, thuổng, dao, lưỡi rỡu
-> Nang suất lao động được c?i thiện
Về công cụ lao động
Cuộc sống của người tối cổ
Bầy người nguyên thủy
Hái lượm hoa quả
Săn ngựa rừng
Ở trong hang động
Ghè đẽo đá
Biết dùng lửa
-> Cuộc sống bấp bênh, hoàn toàn phụ thuộc thiên nhiên
Cuộc sống của người tinh khôn
Đồ trang sức bằng vỏ sò
-> Cuộc sống ổn định hơn, ít phụ thuộc vào thiên nhiên hơn.
Cuộc sống của người tinh khôn
a) Người tối cổ sử dụng công cụ s?n xuất đầu tiên là:
A- Dá có sẵn trong tự nhiên C- Dá được mài nhẵn
B- Dá được ghè đẽo D- Lưỡi cày bằng đ?ng
Bài 1: Tr? lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch? cái đứng đầu câu tr? lời đúng
b) Kim loại được con người phát hiện và sử dụng đầu tiên là:
A- Chỡ C- Kẽm
B- Sắt D- Dồng
c) Con người đã phát hiện ra kim loại và dùng để chế tạo công cụ vào kho?ng thời gian :
A- 1000 nam TCN C- 3000 nam TCN
B- 2000 nam TCN D- 4000 nam TCN
d) Công cụ kim loại có tác dụng tang nang suất đã góp phần thúc đẩy xã hội nguyên thuỷ:
A- Bền v?ng C- Tan rã B- Phát triển hơn D- Không chịu ?nh hưởng gỡ
Bài tập 2 : Hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Công cụ sản xuất bằng kim loại
Xã hội có giai cấp
Công xã thị tộc ra đời
1
4
5
2
3
a, Sản phẩm dư thừa
b, Nămg suất lao động tăng
c, Xã hội nguyên thuỷ tan rã
d, Giàu
e, Nghèo
1 – b
2 – a
3 – d
4 – e
5 - c
Đáp án :
Bài tập 2 : Hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Công cụ sản xuất bằng kim loại
Xã hội có giai cấp
Công xã thị tộc ra đời
Xã hội nguyên thuỷ tan rã
Năng suất lao động tăng
Sản phẩm dư thừa
Giàu
Nghèo
Lược đồ : Các quốc gia cổ đại
1
2
3
4
5
6
12
8
11
9
7
10
6
6
Nhóm 1
Nhóm 4
Nhóm 2
Nhóm 3
Thảo luận nhóm : 1 phút
So sánh các đặc điểm giữa các quốc gia cổ đại phương Đông với các quốc gia cổ đại phương Tây ?
1. Cuối TNK IV - Đầu TNK III TCN.
2. Ấn Độ, Ai cập, Trung Quốc, Lưỡng Hà
3.Lưu vực các sông lớnở ChâuÁ,BắcPhi.
4. Nông nghiệp
5. Quí tộc, nông dân, nô lệ
6. Chuyên chế
7. Đầu TNK I TCN
8. Hi Lạp, Rôma
9. Nam Âu
10. Thủ công nghiệp và thương nghiệp.
11. Chủ nô, Nô lệ
12. Chiếm hữu nô lệ
- ? Ai C?p, vua du?c g?i l các Pharaôn
( ngôi nh l?n)
- ? Trung Qu?c, vua du?c g?i l Thiên t?
( con tr?i)
- Ở Lưỡng Hà vua được gọi là En- si
(người đứng đầu)
PHƯƠNG TÂY GỒM CÓ:
CHỦ NÔ
NÔ LỆ
Bài 3 : Tr? lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch? cái đứng đầu câu tr? lời đúng
a) ở Lưỡng Hà, Ham-mu-ra-bi là tên của :
A- Một thành phố C- Một bộ kinh
B- Một bộ luật D- Một di chúc của vua
b) Các quốc gia cổ đại phương Tây được hỡnh thành:
A- Cùng lúc các quốc gia cổ đại phương Dông
B- Sớm hơn các quốc gia cổ đại phương Dông
C- Muộn hơn các quốc gia cổ đại phương Dông
c) Nô lệ ở các quốc gia cổ đại phương Dông là :
A- Lực lượng s?n xuất chính trong nông nghiệp
B- Lực lượng chủ yếu để xây dựng kinh đô, các công trỡnh lớn
C- Lực lượng chủ yếu phục dịch, hầu hạ quý tộc, quan lại
D- Lực lượng làm tất c? mọi hỡnh thức lao động
- THÀNH BABILON VÀ VƯỜN TREO BABILON (LƯỠNG HÀ)
THÀNH BABILON
VƯỜN TREO BABILON
c. KIẾN TRÚC:
- KIM TỰ THÁP( AI CẬP)
NHÓM KIM TỰ THÁP Ở GI-ZA
KIM TỰ THÁP KÊ-ÔP
KHOA HỌC:
+ TOÁN HỌC: TA-LÉT, PI-TA-GO, Ơ-CƠ-LÍT
TA-LÉT
PY-TA-GO
Ơ-CƠ-LÍT
+ VẬT LÝ HỌC:
“NẾU CHO TÔI MỘT ĐIỂM TỰA, TÔI SẼ BẨY CẢ TRÁI ĐẤT LÊN”
ÁC-SI-MÉT
+ TRIẾT HỌC:
PLATON
A-RI-XTỐT
+ SỬ HỌC:
TUY-XI-ĐÍT
HÊ-RÔ-ĐỐT
d. Y HỌC:
HY-PÔ-CRÁT
e. VĂN HỌC:
- SỬ THI I-DI-ÁT VÀ Ô-ĐI-XÊ( HÔ-ME)
I-DI-ÁT
NHÀ THƠ HÔ-ME
Ô-ĐI-XÊ
KIẾN TRÚC VÀ ĐIÊU KHẮC:
- ĐỀN PA-TÊ-NÔNG( ATEN- HY LẠP)
- ĐẤU TRƯỜNG CÔ-LI-DÊ( LA MÃ)
Những thành tựu văn hoá của người phương đông cổ đại :
1.LÞch vµ thiªn v¨n : Hä ®· cã nh÷ng tri thøc ®Çu tiªn vÒ thiªn v¨n, s¸ng t¹o ra ©m lÞch vµ d¬ng lÞch .
2. Ch÷ viÕt : S¸ng t¹o ra ch÷ tîng h×nh Ai CËp, ch÷ tîng h×nh Trung Quèc.
3.To¸n häc : Ngêi Ai CËp nghÜ ra phÐp ®Õm ®Õn 10, rÊt giái vÒ h×nh häc, t×m ra sè Pi = 3,16. Ngêi Lìng Hµ giái vÒ sè häc. Ngêi Ên §é t×m ra sè 0.
4.KiÕn tróc : Kim tù th¸p (Ai CËp ), Thµnh Babilon (Lìng Hµ).
1.LÞch vµ thiªn v¨n
2. Chữ viết :
3.Toán học :
4.Kiến trúc :
Những thành tựu văn hoá của người phương Tây cổ đại :
1.LÞch vµ thiªn v¨n : Hä ®· s¸ng t¹o ra d¬ng lÞch dùa trªn quy luËt cña tr¸i ®Êt quay xung quanh mÆt trêi.
2. Ch÷ viÕt : S¸ng t¹o ra hÖ ch÷ c¸i a,b,c....
3.V¨n häc : Ph¸t triÓn rùc rì víi nh÷ng bé sö thi næi tiÕng nh : Iliat, ¤ ®i xª cña H«me
4.C¸c ngµnh khoa häc c¬ b¶n : §¹t nhiÒu thµnh tùu rùc rì ë c¸c lÜnh vùc : To¸n häc, Thiªn v¨n, VËt lÝ , TriÕt häc, Sö häc, ®Þa lÝ.
5.KiÕn tróc : §Òn P¸c tª n«ng (Aten), §Êu trêng C« li dª(R«- ma), tîng lùc sÜ nÐm ®Üa , tîng thÇn vÖ n÷ (Mi- l«)
1.LÞch vµ thiªn v¨n :
2. Chữ viết :
3.Văn học :
4.Các ngành khoa học cơ bản :
5.Kiến trúc :
- THÀNH BABILON VÀ VƯỜN TREO BABILON (LƯỠNG HÀ)
THÀNH BABILON
VƯỜN TREO BABILON
c. KIẾN TRÚC:
- KIM TỰ THÁP( AI CẬP)
NHÓM KIM TỰ THÁP Ở GI-ZA
KIM TỰ THÁP KÊ-ÔP
KIẾN TRÚC VÀ ĐIÊU KHẮC:
- ĐỀN PA-TÊ-NÔNG( ATEN- HY LẠP)
Bài 4:
Tr? lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch? cái đứng đầu câu tr? lời đúng
a) Hệ thống ch? số là phát minh của người :
A- Ai Cập C- ấn Dộ
B- Trung Quốc D- Rô ma
b) Hệ ch? cái a,b,c ta đang sử dụng là thành tựu của người :
A- Lưỡng Hà C- Hy Lạp - Rô ma
B- ấn Dộ D- Trung Quốc
c) Kim Tự Tháp được xây dựng nhằm mục đích:
A- Thể hiện trỡnh độ kỹ thuật C- Thể hiện uy lực của Pha-ra-ôn
B - Là kinh đô của các triều đại D- Lang mộ cho Pha-ra-ôn
d) Ch? viết ra đời có tác dụng:
A- Thể hiện tài nang của con người
B- Giúp con người ghi lại kết qu? của quá trỡnh tư duy
C- Dặt nền t?ng cho sự phát triển của nhân loại
D- Tạo điều kiện thúc đẩy s?n xuất
* Bài 5 : Nh?ng thành tựu van hoá lớn thời cổ đại có ý nghĩa :
A- Thể hiện tầm bao quát của con người
B- Nói lên nang lực vĩ đại của trí tuệ loài người
C- Thể hiện nang lực vĩ đại của trí tuệ loài người và đặt cơ sở cho sự phát triển của nền van minh nhân loại sau này
D- Thể hiện tầm bao quát và kh? nang huy động sức lực của con người
* Vào buổi bỡnh minh của nền van minh nhân loại, cư dân phương Dông và phương Tây cổ đại đã sáng tạo nên hàng loạt thành tựu van hoá phong phú, đa dạng, vĩ đại, vừa nói lên nang lực vĩ đại của trí tuệ loài người, vừa đặt cơ sở cho phát triển của nền van minh nhân loại sau này
Thử đánh giá vị trí, tác dụng, ý nghĩa của các thành tựu văn hoá thời cổ đại đối với chúng ta ngày nay ?
-Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại không chỉ nói lên tài năng ,công sức lao động và sự phát triển trình độ trí tuệ con người thời đó mà còn làm nền cho sự phát triển của sản xuất,khoa học nghệ thuật mà ngày nay chúng ta còn sử dụng và phát triển cao hơn,vừa tạo ra những công trình,những kì quan để phục vụ cho du lịch ngày nay.
-Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại vô cùng quí giá, nói lên khả năng vĩ đại của con người. CHÚNG TA LUÔN TRÂN TRỌNG, GiỮ GÌN, BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN NHỮNG THÀNH TỰU ĐÓ
Bài 7 : Ôn tập
1. Xã hội nguyên thuỷ
2. Các quốc gia cổ đại
3. Văn hoá cổ đại
- Thiên văn và lịch
- Chữ viết, chữ số
- Khoa học cơ bản : Toán học, Lý học, Văn học, Sử học………..
- Kiến trúc, điêu khắc, hội hoạ.
3 – 4 triệu năm
Đông phi, Gia Va (Inđônêxia),
gần Bắc Kinh( TQ )
4 vạn năm
Khắp các châu lục
Đá + Kim loại
Bầy
Thời gian
Địa điểm
Công cụ lao động
Tổ chức xã hội
Cuối TNK IV - Đầu TNK III TCN.
Ấn Độ, Ai cập, Trung Quốc, Lưỡng Hà
Lưu vực các sônglớnChâuÁ,BắcPhi.
Nông nghiệp
Quí tộc, nông dân, nô lệ
Chuyên chế
Đầu TNK I TCN
Hi Lạp, Rôma
Nam Âu
Thủ công nghiệp và thương nghiệp.
Chủ nô, Nô lệ
Chiếm hữu nô lệ
Đá
Thị tộc
Hướng dẫn về nhà
Bài vừa học:
1.Con người xuất hiện trên Trái Đất và sự phát triển của con người và loài người.
2.Sự xuất hiện các quốc gia cổ đại và sự phát triển của nó.
3.Những thành tựu văn hoá lớn của lịch sử thế giới cổ đại .
Hướng dẫn về nhà
Bài sắp học:
Tiết 8, Bài 8
Thời nguyên thuỷ trên đất nước ta
1.Thời gian
2.Địa điểm
4.Công cụ lao động
5.Tổ chức xã hội
3.Con ngêi
1
2
3
4
5
6
12
8
11
9
7
10
6
6
PHƯƠNG ĐÔNG GỒM CÓ:
- QUÍ TỘC: + VUA
+ QUAN LẠI
- NÔNG DÂN CÔNG XÃ
- NÔ LỆ
 







Các ý kiến mới nhất