Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 14h:48' 11-09-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích: 0 người
I. CHẤT QUANH TA II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*CHƯƠNG II : CHẤT QUANH TA
*BÀI 9: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT.
Suy nghĩ – Ghép cặp – Chia sẻ
*01 phút
*Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3 chất, 1 thể mà em biết. *Hãy viết câu trả lời của em vào Phiếu số 1. *- Kể tên ít nhất 3 vật thể, 3 chất, 1 thể mà em biết. *- Trả lời: *+ Vật thể: ………………………. *+ Chất: …………………………. *+ Thể: …………………………… *Chia sẻ câu trả lời của em với bạn.
*cái cốc, cái bàn, cái ghế, con sư tử, cái cây, …
*sắt, thép, nước tinh khiết, muối, đường, …
*rắn, lỏng, khí
Vật thể: là những vật có hình dạng cụ thể, tồn tại xung quanh ta và trong không gian. Chất: có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể. Thể: trạng thái tồn tại của chất.
I. CHẤT QUANH TA
*Học sinh đọc thông tin trang 28 SGK, quan sát hình 9.1 / 28 SGK , tìm kiếm và liệt kê các vật thể có trong bức tranh, sắp xếp chúng vào phiếu học tập số 2, Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì? : * *
I. CHẤT QUANH TA
I. CHẤT QUANH TA
*PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
*Vật thể tự nhiên
*Vật thể nhân tạo
*Vật không sống
*Vật sống
*Núi đá vôi ( có thành phần chính là đá vôi
*Bánh mì (có chứa tinh bột, muối, đường .. )
*Mủ cao su
*Con sư tử
*Con sư tử ( có chứa nước, lipit, protein, glucose …)
*Cầu Long Biên ( làm bằng sắt, thép )
*Bánh mì
*Mủ cao su ( Cao su )
*Nước ngọt có gas ( Nước, đường, chất tạo gas )
*Cầu Long Biên
*Nước ngọt có gas
*Núi đá vôi
*I. CHẤT QUANH TA
*Ngoài những vật thể trên em hãy kể những vật thể khác mà em biết ?
*I. CHẤT QUANH TA
*PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
*Vật thể tự nhiên
*Vật thể nhân tạo
*Vật sống
*Vật không sống
* Cây mía (đường, nước, xenlulozo)
* ấm bằng nhôm
* con gà
* xe đạp
* nước biển (nước, muối)
* vỏ xe bằng cao su
* cây đậu
* gấu bông
* con người (nước, các chất hữu cơ…)
*Dây điện có vỏ cao su, lõi bằng đồng
* con người
* nồi
*Ngoài những vật thể trên em hãy kể những vật thể khác mà em biết ?
So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo?
*Sự giống nhau: Chúng đều được tạo nên từ các chất. *Sự khác nhau:

*Vật thể tự nhiên: có sẵn trong tự nhiên *Vật thể nhân tạo: do con người tạo ra.
_ Chất tạo nên vật thể. Vật thể gồm:_
*_ Chất tạo nên vật thể. Vật thể gồm:_ *_+ Vật thể tự nhiên là vật thể có sẵn trong tự nhiên._ *_+ Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cho cuộc sống._ *_+Vật thể hữu sinh (vật sống): là vật thể có đặc trưng sống.(ăn, uống, lớn lên, sinh sản…)_ *_+ Vật thể vô sinh (Vật không sống) là vật thể không có các đặc trưng sống.(không có các đặc điểm trên) _ *Ví dụ: *Cái ly nước là vật thể, chất tạo nên cái ly bằng nhựa hoặc bằng thủy tinh, inox… vậy nhựa, thủy tinh, inox gọi là chất. *Cái ghế là vật thể, chất tạo nên cái ghế là chất nhựa, chất inox, chất gỗ( xenlulozơ). *
*I. CHẤT QUANH TA
Bài tập :
*Câu 1. Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau: *a) Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối lượng là nước. *b) Thủy tinh là vật liệu chế tạo ra nhiều vật gia dụng khác nhau như lọ hoa, cốc, bát, nồi,... *c) Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì. *d) Paracetamol là thành phẩn chính của thuốc điều trị cảm cúm.
*1. a) Vật thể: cơ thể người; chất: nước. *b) Vật thể: lọ hoa, cốc, bát, nồi, ...; chất: thuỷ tinh. *c) Vật thể: ruột bút chì; chất: than chì (carbon). *d) Vật thể: thuốc điều trị cảm cúm; chất: paracetamol.

Câu 2. Em hãy chỉ ra vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh trong các phát biểu sau:
*Câu 2. Em hãy chỉ ra vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh trong các phát biểu sau: *a) Nước hàng được nấu từ đường sucrose (chiết xuất từ cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường,...) và nước. *b) Thạch găng được làm từ lá găng rừng, nước đun sôi, đường mía. *c) Kim loại được sản xuất từ nguồn nguyên liệu ban đầu là các quặng kim loại. *d) Gỗ thu hoạch từ rừng được sử dụng để đóng bàn ghế, giường tủ, nhà cửa.
2. a) – Vật thể tự nhiên: đường sucrose, cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, nước;
*2. a) – Vật thể tự nhiên: đường sucrose, cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, nước; *– Vật thể nhân tạo: nước hàng; *– Vật sống (vật thể hữu sinh ): cây mía, cây thốt nốt, cây củ cải; *– Vật không sống ( vật thể vô sinh ): đường, nước, nước hàng.
b) – Vật thể tự nhiên: lá găng rừng, nước, đường mía;
*b) – Vật thể tự nhiên: lá găng rừng, nước, đường mía; *– Vật thể nhân tạo: thạch găng; *– Vật hữu sinh: lá găng rừng; *– Vật vô sinh: nước, đường mía, thạch. *c) – Vật thể tự nhiên: quặng kim loại; *– Vật thể nhân tạo: kim loại; *– Vật vô sinh: quặng, kim loại; *d) – Vật thể tự nhiên: gỗ, rừng; *– Vật thể nhân tạo: bàn ghế, nhà cửa, giường tủ; *– Vật hữu sinh: rừng, cây; *– Vật vô sinh: gỗ hạ từ cây, bàn ghế, nhà cửa, giường tủ.
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Thời gian
*Nhiệt độ
*Thể của nước
*Quan sát hiện tượng trên mặt nước và trong lòng chất lỏng
*1 phút
*60
*Lỏng
*Không có gì
*2 phút
*80
*Lỏng
*Trên mặt nước có ít khói bay lên
*3 phút
*95
*Lỏng
*Trên mặt nước có hơi bay lên *Trong lòng chất lỏng có các bong bóng
*4 phút
*100
*hơi
* hơi bay lên nhiều *bong bóng bị bể , nước sôi mạnh
*5 phút
*100
*hơi
* hơi bay lên nhiều, nước sôi mạnh
*Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước ..........
*không thay đổi
*Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó. *HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng. *HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
*N1
*N2
*N3
*N4
*05 phút /trạm
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó. *HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng. *HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
*N4
*N1
*N2
*N3
*05 phút /trạm
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó. *HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng. *HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
*N3
*N4
*N1
*N2
*05 phút /trạm
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu hướng dẫn ở trạm đó. *HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu hoạch của trạm tương ứng. *HS lần lượt di chuyển đến các trạm còn lại.
*N2
*N3
*N4
*N1
*05 phút /trạm
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Thể
*Màu sắc
*Mùi
*Độ cứng
*Than đá
*Rắn
*Đen
*Không
*Cứng
*Dầu ăn
*Lỏng
*Trắng, hơi vàng
*Không
*Quánh dính tay
*Hơi nước
*Lỏng
*Không
*Không
*Không dính
*Gỗ
*Rắn
*Vàng nhạt
*Mùi đặc trưng
*Rất cứng
*Muối
*Rắn
*Trắng
*Không
*Cứng
*Thuỷ tinh
*Rắn
*Không
*Không
*Cứng
*Bông
*Rắn
*không
*không
*Mềm, xốp
*Phiếu thu hoạch trạm 1: *Quan sát các đặc điểm của chất
*1. Nhận xét về đặc điểm của các chất
*2. Kết luận: *Các chất khác nhau có đặc điểm …………………………… .
*khác nhau
*II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Thời gian
*Nhiệt độ (oC)
*Hiện tượng bên trong cốc
*Hiện tượng ngoài thành cốc
*Thể
*0
*0
*Rắn -> lỏng
*Không
*Rắn
*1
*0
*Rắn -> lỏng
*Có ít hơi nước
*Rắn, ít lỏng
*2
*0
*Rắn -> lỏng
*Có ít hơi nước
*Rắn, lỏng
*3
*0
*Rắn -> lỏng
*Có nhiều hơi nước
*Ít rắn, lỏng
*Phiếu thu hoạch trạm 2: *TN đo nhiệt độ nóng chảy của nước đá
*1. Kết quả thí nghiệm
*2. Nhận xét: *Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của nước đá …………………………… .
*không thay đổi
II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
*Phiếu thu hoạch trạm 3: *TN hoà tan muối ăn, đường, dầu ăn
*Nhận xét: ……………………………… tan trong nước, ………………… không tan trong nước
*Muối ăn, đường
*dầu ăn
*Phiếu thu hoạch trạm 4: *TN đun nóng muối ăn, đường
*- Khi đun nóng, chất trong bát nào đã biến đổi thành chất khác?
*Đường đã bị biến đổi
*- Đây là tính chất vật lí hay tính chất hoá học của chất?
*Là tính chất hoá học
*CUỘC ĐUA *KÌ THÚ

Câu 1 SGK trang 29 : Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học hay tính chất vật lí ?
*Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hoá học.
Câu 2 SGK trang 29 : Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt ? A. Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút. B. Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp
*Tính chất hoá học của sắt: *Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
Bài 1 (Bổ sung) : Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau : a) Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối lượng là nước. b) Thủy tinh là vật liệu chế tạo ra nhiều vật gia dụng khác nhau như lọ hoa, cốc, bát, nồi,... c) Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì. d) Paracetamol là thành phẩn chính của thuốc điều trị cảm cúm.
*Câu
*Vật thể
*Chất
*a
*b
*c
*d
*Câu
*Vật thể
*Chất
*a
*Cơ thể người
*Nước
*b
*Lọ hoa, cốc, bát, nồi…
*Thủy tinh
*c
*Ruột bút chì
*Than chì
*d
*Thuốc điều trị cảm cúm
*Paracetamol
Bài 4 (Bổ sung) : Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất hóa học ta thường dựa vào đâu ?
*Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất hóa học của một chất, ta thường dựa vào dấu hiệu sự tạo thành chất mới.
Làm thế nào để tạo màu sắc bắt mắt cho món thịt kho, cá kho? Quay video quá trình chế biến “nước hàng”. Chia sẻ với các bạn của lớp.
*NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
*CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
*CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
468x90
 
Gửi ý kiến