Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 19h:43' 25-02-2025
Dung lượng: 70.4 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Bài 11

SỬ DỤNG
MÁY TÍNH
CẦM TAY
TIẾT 1

KHỞI ĐỘNG
TIẾT HỌC

TRÒ CHƠI
VẼ MỘT NÉT
Nối tất cả các điểm trên hình
mà không được trùng nét vẽ.

Ví dụ mẫu

Bấm đồng hồ

1
Mở đáp án

Bấm đồng hồ

2
Mở đáp án

Bấm đồng hồ

3
Mở đáp án

Bấm đồng hồ

4
Mở đáp án

Bấm đồng hồ

5
Mở đáp án

CHÚNG TA
BẮT ĐẦU
VÀO BÀI HỌC

MỤC TIÊU
Sử dụng máy tính cầm tay để
thực hiện các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính
tỉ số phần trăm để tính toán
lượng muối trong một khẩu phần
ăn.

Xây dựng
thực đơn ăn
uống lành
mạnh.

KHÁM PHÁ

HOẠT ĐỘNG 1

Đọc thông tin sau, thảo
luận với bạn và trả lời
các câu hỏi

Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO),

lượng muối tối đa mà một người
trưởng thành có thể tiêu thụ là 5
g/ngày. Hiện nay, người Việt Nam
đang ăn khoảng 12-15 g/ngày, cao
gấp 2-3 lần khuyến cáo của Tổ chức Y
tế Thế giới.
Giảm lượng muối trong chế độ ăn
hằng ngày là việc làm quan trọng

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đọc thông tin ở Hoạt động 1 (trang 57, BH
STEM 5) và
trả
lời
các
câu
hỏi
sau:
Trả
Câu
Tổ chức Y tế hỏi
Thế giới đã khuyến cáo
trung bình một người trưởng thành
nên tiêu thụ khoảng bao nhiêu gam
muối mỗi ngày?
Trung bình một tháng (30 ngày)
một người Việt Nam đã tiêu thụ
khoảng bao nhiêu gam muối?
So với khuyến cáo thì lượng muối
tiêu thụ đó đã vượt bao nhiêu gam?

lời

5 g/ngày

Tổ chức Y tế Thế
giới đã khuyến cáo
trung bình một
người trưởng thành
nên tiêu thụ
khoảng bao nhiêu
gam muối mỗi
ngày?

khoảng 13,5 x 30
= 405 g/tháng

Trung bình một
tháng (30 ngày) một
người Việt Nam đã
tiêu thụ khoảng bao
nhiêu gam muối?

So với khuyến cáo
thì lượng muối tiêu
thụ đó đã vượt bao
nhiêu gam?

vượt (13,5 – 5) x 30 =
255 g/tháng

Thực đơn
Hãy tìm hiểu và tính
lượng muối sử dụng
trong 3 bữa ăn hằng
ngày để điều chỉnh cho
phù hợp nhé!

Máy tính cầm tay sẽ
giúp chúng mình tính
toán nhanh và chính
xác hơn.

Thực đơn

Chúng mình cùng xây
dựng thực đơn ăn uống
lành mạnh theo các tiêu
chí sau nhé!

 Thực đơn 3 bữa trong một
ngày với thực phẩm được chọn
có lượng muối ít hơn 5 gam.
 Các món ăn đầy đủ nhóm chất
dinh dưỡng cần thiết cho cơ
thể.
 Thực đơn trình bày hấp dẫn,
sáng tạo.

HOẠT ĐỘNG 2

Làm quen với máy
tính bỏ túi

a. Hãy
chỉ và
nói cho
bạn nghe
chức
năng
những

Màn hình
Bật/Tắt
máy
Xoá

Hãy chỉ và nói cho
bạn nghe chức năng
những phần mà em
biết.

a. Hãy
chỉ và
nói cho
bạn nghe
chức
năng
những

Các chữ
số và dấu
phẩy
trong số
thập
phân

Hãy chỉ và nói cho
bạn nghe chức năng
những phần mà em
biết.

a. Hãy
chỉ và
nói cho
bạn nghe
chức
năng
những

Tính tỉ số phần
trăm
Dấu phép
tính
Dấu thể hiện
kết quả

Hãy chỉ và nói cho
bạn nghe chức năng
những phần mà em
biết.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1. Sử dụng máy tính cầm
tay thực hiện các phép
tính sau:
Phép tính

Kết quả

297 + 989

…………..
………
…………..
………
…………..
………
…………..
………

7 689 – 1 989
345 x 678
222 598 : 34
Tỉ số phần trăm
của 8 và 50
36% của 88

…………..
………
…………..
………

2. Viết một phép tính
cộng, trừ, nhân, chia hai
số bất kì rồi đố bạn sử
dụng
máy
Phép
tính tính
Kếtcầm
quả tay
tìm
kết quả. …………..
……………………
…..………

………

…………………… …………..
…..………

………

3.
Viết
hai
số
bất

rồi
đố
………………..
…………..
bạn sử dụng máy tính tìm
……..………
………
tỉ số phần trăm của hai số
………………..
…………..
đó (lấy đến 4 chữ số ở
……..………
………
phần
thập phân).

297
297
+
297
297
128
22
29
+
989
+98
+6
9
79

1. Sử dụng máy tính
cầm tay thực hiện
các phép tính sau:

297 + 1
989 = 286
ĐÁP
ÁN

GỢI Ý
1. Sử dụng máy tính
cầm tay thực hiện
các phép tính sau:

Phép tính

297 + 989
=
7 689 – 1
989 =
345 x 678 =

Kết quả

1
…………..
286
………
5
…………..
700
233
………
910
6
…………..
547
………

16
::
8888
::8
50
5
50%

1. Sử dụng máy tính
cầm tay thực hiện
các phép tính sau:

Tỉ số phần
16
=
trăm
%
của 8 và
ĐÁP
50
ÁN

8
31,
88x3
88
88x
6
68
6%
3

1. Sử dụng máy tính
cầm tay thực hiện
các phép tính sau:

36% của= 31,
68
88
ĐÁP
ÁN

2. Viết một phép tính cộng, trừ,
nhân, chia hai số bất kì rồi đố bạn sử
dụng máy tính cầm tay tìm kết quả.
Phép
cộng
2 232
+ 749

Phép
trừ
110 084 –
1 749

Phép
nhân
578 x
645

GỢI Ý

Phép
chia
25 240
: 18

3. Viết hai số bất kì rồi đố bạn sử dụng
máy tính tìm tỉ số phần trăm của hai số đó
(lấy đến 4 chữ số ở phần thập phân).

1
GỢI Ý
4
9
9

14,1414
%

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1. Sử dụng máy tính cầm tay thực hiện giải bài
tập ở phần d, Hoạt động 3 (trang 59) và điền kết
quả
vào
bảng
sau.
Củ lạc (kg)
100
82
164
238
12
Hạt lạc (kg)

65

…………..

…………..

…………..

…………..

………….

………….

………….

………….

2. Đọc thông tin ở phần e, Hoạt động 3 (trang 59,
60) và thực hiện tính lượng natri trong thức ăn
bạn Hiền đã ăn là bao nhiêu gam?

d. Trung bình khi bóc 1 kg củ lạc thì thu được
0,65 kg hạt lạc, tức tỉ số phần trăm giữa hạt
lạc và cũ lạc là 65%. Dùng máy tính cầm tay,
hãy tính số ki-lô-gam hạt lạc thu được khi bóc
củ lạc theo bảng sau:
Củ lạc (kg)

100

Hạt lạc (kg)

65

82

164

238

12

53, ………….
106 ………….
154 ………
7,8
………….
3
……….

,6
.…….

,7
.…….

….…….

EM CÓ
BIẾT

- Muối ăn gồm
thành phần
chủ yếu là
natri.
- 5 g muối có
khoảng 2 000
mg natri
(1 g = 1 000
mg).
- Khuyến cáo
một người
trưởng thành
nên tiêu thụ
dưới
2 000 mg
natri (tương
đương dưới 5
g muối) mỗi

e. Quan sát bảng sau và
trả
lời
câu
hỏi
Bữa sáng bạn Hiền ăn 1
đĩa bánh cuốn và uống 1
cốc sữa tươi không
đường. Theo em, lượng
natri trong thức ăn bạn
Lượng
natri
trong
thức
ăn
bạn
Hiền đã ăn là bao nhiêu
Hiềngam?
đã ăn là:
242 + 380 =

622 (g)

TẠM
BIỆT
CÁC EM

Bài 12

SỬ DỤNG MÁY
TÍNH CẦM TAY
Tiết 2

THỰC HÀNH VẬN DỤNG

HOẠT ĐỘNG 3

Đề xuất ý tưởng và giải pháp
thiết kế thực đơn ăn uống lành mạnh

Dựa vào tiêu chí của nhóm, hãy thảo luận
và chia sẻ ý tưởng thiết kế thực đơn

(Trang 60 SGK)

Lựa chọn ý tưởng và phác thảo cách thực
hiện
Đây là kế hoạch
thực hiện của
nhóm tớ.
Chúng tớ sẽ thảo
luận chọn món ăn
cho 3 bữa trong
một ngày, sau đó
sử dụng máy tính
để tính lượng
muối.

Chúng tớ sẽ
điều chỉnh nếu
lượng muối quá
cao.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Phác thảo cách thực hiện
1. Ý tưởng thực
đơn:
2. Đề xuất món ăn cho các bữa ăn và tính toán lượng
sáng
Bữa trưa
muốiBữa
theo
khuyến cáo.

Bữa tối

Lượng
Món ăn
Món ăn
muối
………………… ……… ………………
..……
….
…..……

Lượng
Món ăn
muối
……… ………………
….
…..……

Lượng
muối
………
….

………………… ………
..……
….

………
….

………………
…..……

………
….

………………… ……… ……………… ………
3. Tính tổng….lượng
muối dùng
..……
…..……
….

………………
…..……

………
….

…………………
………
cho một ngày.
..……
….

………………
…..……

………
….

………………
…..……

………………
…..……

………
….

HOẠT
ĐỘNG 4

Thiết kế thực đơn các món ăn
cho 3 bữa trong một ngày

a. Lựa chọn dụng cụ và vật liệu

Giấy A4

Bút màu

Giấy màu

Kéo

Máy tính
cầm tay

b. Thiết kế thực đơn theo ý tưởng của
nhóm em

1
Thu thập thông
tin về các món
ăn cho 3 bữa
của các bạn
trong nhóm.

Gợi ý

2
Thống nhất chọn
thực đơn cho 3
bữa trong một
ngày có ghi rõ
lượng thực phẩm
từng món.

Gợi ý

3

Gợi ý

Sử dụng bảng ở mục 2e và bảng
dưới đây, tra cứu thông tin
lượng natri tương ứng với lượng
thực phẩm đã chọn ở từng bữa,
sử dụng máy tính để tính lượng
muối có thể có trong thực
phẩm.

LƯỢNG NATRI TRONG MỘT SỐ THỰC PHẨM
THÔNG DỤNG
TT

Món ăn

Hàm lượng natri (mg) trên
mỗi khẩu phần (100g)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Bánh cuốn
Cháo trứng thịt nạc
Bánh mì không nhân
Bánh hăm-bơ-gơ
Rau luộc
Cơm trắng
Mỳ ý dạng ống
Mì tôm
Nước lọc
Nước cam nguyên chất
Sô-cô-la nóng
Sữa bò tươi không đường
Khoai tây chiên

242
283
350
528
140
206
336
100 – 940
0
4
55
380
200

Ghi chú
1 đĩa khoảng 2 khẩu phần ăn
1 bát khoảng 3 khẩu phần ăn
1 chiếc khoảng 2 khẩu phần ăn
1 chiếc khoảng 3 khẩu phần ăn
1 đĩa khoảng 3 khẩu phần ăn
1 bát khoảng 3 khẩu phần ăn
1 đĩa khoảng 4 khẩu phần ăn
1 bát khoảng 3 khẩu phần ăn
1 cốc khoảng 3 khẩu phần ăn
1 cốc khoảng 3 khẩu phần ăn
1 cốc khoảng 2 khẩu phần ăn
1 cốc khoảng 2 khẩu phần ăn
1 đĩa khoảng 2 khẩu phần ăn

LƯỢNG NATRI TRONG MỘT SỐ THỰC PHẨM THÔNG DỤNG
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

(Trang 61 SGK)

Thực phẩm
Mực khô
Lạp xưởng
Xúc xích
Mì gói
Heo quay
Phô mai
Thịt heo muối xông khói
Pa – tê
Bánh lạt
Đậu phộng rau cải
Bim bim
Đậu phộng tôm
Bánh mì
Bánh quy
Bánh xếp pa – tê
Bỏng ngô
Đậu phộng cà phê
Khoai tây lát chiên

Natri
(mg/100g)
2019
1600
1600
1600
1433
1100
860
790
780
779,2
720
700
630
580
570
570
505
453

STT

Thực phẩm

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36

Sữa bột toàn phần
Mì sợi tươi
Bột ngũ cốc gà
Bột ngũ cốc rau củ
Khoai tây chiên
Sữa bò tươi không đường
Bánh mì lát lạt
Bánh bông lan không kem
Đậu Hà Lan đóng hộp
Bánh mì nhân sữa
Nui, mì sờ-pa-ghét-ti luộc
Mì sợi khô
Bánh quế
Kẹo sữa sô-cô-la
Bánh thỏi sô-cô-la
Bánh trung thu thập cẩm
Bánh kem xốp
Bánh su kem

Natri
(mg/100g)
430
410
400
390
400
380
301,7
300
280
170
170
170
140
120
120
108,8
100
100

THỰC PHẨM THIÊN NHIÊN THÔNG DỤNG GIÀU
NATRI
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Thực phẩm
Tôm đồng

Sữa bò tươi
Cua biển
Lòng trắng trứng
Cật bò
Trứng vịt
Cá trích
Trứng gà
Gan heo/bò

(Trang 62 SGK)

Natri
(mg/100g)

STT

418
380
380
316
215
200
191
160
158
110

11

Thực phẩm
Cá thu

Natri
(mg/100g)
110

12 Lòng đỏ trứng gà

108

13 Cần tây

96

14 Đậu cove

96

15 Rau hung quế

91

16 Thịt cừu

91

17 Cải soong

85

18 Thịt bò

83

19 Cá ngừ

78
468x90
 
Gửi ý kiến