Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh hữu hiền
Ngày gửi: 12h:38' 27-09-2023
Dung lượng: 18.8 MB
Số lượt tải: 870
Số lượt thích: 0 người
Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Hãy quan sát các ảnh sau và cho biết nông nghiệp bao gồm
những ngành nào?

Trồng trọt

Chăn nuôi

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
+Ngành
đangem
phát
đa dạng cây trồng
Dựa vàotrồng
bảng trọt
số liệu,
hãytriên,
cho biết:
+
Cơ câu
ngành
từ 1990có sự thay đổi:
-Ngành
trồng
trọttrồng
gồm trọt
những
nhóm2002
cây nào?
Nhận xét về sự thay đổi tỷ trọng các loại cây trong cơ cấu giá trị sản
trọng
cây công
nghiệp
tỉ trọng cây
câyđẩy
ăn
+ Tỉ
Phá
thế độc
canh của
câytăng,
lúa, chuyển
dịchlương
cơ cấuthực
cây và
trồng
xuất ngành trồng trọt. Sự thay đổi đó nói lên điều gì?
quả, rau
đậu
giảm.
mạnh
sản
xuất
nhiều cây công nghiệp, cây ăn quả, rau đậu… nhằm
đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

Năm

1990

2002

Các nhóm cây
Cây lương thực

67,1

60,8

Cây công nghiệp

13,5

22,7

Cây ăn quả, rau đậu và cây khác

19,4

16,5

Bảng 1: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%)

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
Ngành trồng trọt bao gồm những ngành nào?
NGÀNH TRỒNG TRỌT

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây ăn quả, rau đâu
và cây khác

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
1/ Cây lương thực:
- Tình hình phát triển:

Cây lương thực có cơ cấu ra sao?cây nào là cây lương thực
chính?

Dựa vào B8.2, hãy trình bày các thành tựu chủ yếu trong sản xuất lúa
thời kì (1980-2002)
Năm
Tiêu chí
1980
1990
2002
Diện tích ( nghìn ha)

5600

6043

7504

Năng suất lúa cả năm (tạ/ha)

20.8

31.8

45.9

Sản lượng lúa cả năm ( triệu tấn)

11.6

19.2

34.4

Sản lượng lúa bình quân đầu người (Kg)

217

291

432

• Các chỉ tiêu về cây lúa từ năm 1990 đến 2002 đều tăng liên tục
• +Diện tích lúa tăng 1,5 lần
• +Năng xuất lúa tăng gấp 2 lần
• +Sản lượng lúa tăng mạnh nhất gấp 3 lần
• +BQ lúa/ người tăng gấp hơn 2 lần

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
1/ Cây lương thực:
- Tình hình phát triển:

-Lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất cả năm, Sản lượng lúa, sản
lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.

Cây Lúa được
phân bố ở
đâu? Tại sao?

Vùng trồng cây
lương thực,
thực phẩm và
cây công
nghiệp hàng
năm

Đồng bằng
sông Hồng

Đồng bằng
SCL

• Cây lúa trồng khắp cả nước song trồng nhiều ở vùng trọng
điểm cây lương thực : ĐBSCL, ĐBSH, ĐBDHMT
GIẢI THÍCH
+ Điều kiện tự nhiên :
Đât phù sa phì nhiêu, màu mỡ.Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm mưa
nhiều. Nguồn nước dồi dào sông ngòi, ao hồ… là điều kiện thích hợp
cho cây lúa + Vùng trồng lúa là nơi có lịch sử khai phá lãnh thổ lâu đời
+ Điều kiện kinh tế - xã hội :
- Nguồn lao động dồi dào 60% dân số tham gia sản xuất nông nghiệp
- Người dân có kinh nghiệm trồng và thâm canh cây lúa nước
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong và ngoài nước( xuất khẩu…)
- CSVC-KT:ngày càng hoàn thiện( hệ thống kênh máng tưới tiêu nước,
thuỷ lợi, phân bón, thuốc trừ sâu, dịch vụ nông nghiệp…)
- Cây lúa được nhà nước quan tâm: hình thành các vùng chuyên canh
trọng điểm, được khoán sản phẩm đến người lao động, khuyến khích
xuất khẩu…

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
1/ Cây lương thực:
- Tình hình phát triển:

- Lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất cả năm, Sản lượng lúa, sản
lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
- Phân bố ở các vùng trọng điểm lúa như: Đồng
bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

2/ Cây công nghiệp:

Quan sát các ảnh sau , hãy kể tên một số cây công nghiệp.

Cây công nghiệp
hàng năm ( ngắn
ngày)được phân
bố ở đâu?

Vùng trồng cây
lương thực,
thực phẩm và
cây công nghiệp
hàng năm

Đồng bằng
sông Hồng

Đồng bằng
SCL

Cây công
nghiệp lâu năm
( dài ngày) được
phân bố ở đâu?

Vùng trồng
cây công
nghiệp lâu
năm

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
1/ Cây lương thực:
- Tình hình phát triển:

-Lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất cả năm, Sản lượng lúa, sản
lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
- Phân bố ở các vùng trọng điểm lúa như: Đồng
bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

2/ Cây công nghiệp:
- Nước ta có nhiều điều kiện phát triển cây công
nghiệp nhất là cây công nghiệp lâu năm.

Bảng 8.3. các cây công nghiệp chủ yếu và các vùng phân bố chính.
Trung
Du và
Miền
Núi
Bắc bộ

Vùng
Các
Loại cây
Công nghiệp

x

Lạc
Cây
CN
hàng
năm

Đồng
Bằng
Sông
Hồng

Đậu tương

x

Bắc
Trung
Bộ
xx

Tây
nguyên

x
x

Bông

x

Dâu tằm

x

x
xx

x

x

xx

x

Cà phê
Cao su

Xx
X

X
xx

Hồ tiêu

X

xx

Điều

X

xx
xx

Dừa
Chè

Đồng
Bằng
Sông
Cửu
Long

x

Thuốc lá
Cây
CN
lâu
năm

đông
Nam
Bộ

x

x
x

Mía

Duyên
Hải
Nam
Trung
Bộ

xx

x

Nêu sự phân bố cây công nghiệp hàng năm
và cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta?



2- Cây công nghiệp
Cây CN
hằng năm
(mía, lạc ,
vừng…)
phân bố ở
đồng
bằng,
trung du.
Tại sao?

Cây CN lâu
năm( cà
phê, cao
su, hồ tiêu,
điều, chè…)
phân bố
vùng núi và
cao
nguyên.
Tại sao?

• Các điều kiện thuận lợi:
Khí hậu :Nhiệt độ và lượng mưa): Khí
hậu nhiệt đới, nhiệt độ cao, mưa nhiều,
có sự phân hóa theo độ cao... giúp cho
việc phát triển các cây nhiệt đới với cơ
cấu đa dạng đồng thời có thể trồng các
cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
Đất Feralit nhiều loại thích hợp cây
công nghiệp:
Feralit đá vôi ( chè) Đất đỏ ba zan( cà
phê, điều, tiêu, chè…) đất sám phù sa
cổ ( cao su)

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
1/ Cây lương thực:
- Tình hình phát triển:

+ Cơ cấu đa dạng. Lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất cả năm, Sản lượng lúa, sản
lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
- Phân bố ở các vùng trọng điểm lúa như: Đồng
bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

2/ Cây công nghiệp:
- Nước ta có nhiều điều kiện phát triển cây công
nghiệp nhất là cây công nghiệp lâu năm.
- Cây công nghiệp được phân bố ở các vùng chuyên
canh và chủ yếu ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, …..

3/ Cây ăn quả:

Hãy kê tên một số cây ăn quả ở quê em.

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
1/ Cây lương thực:
- Tình hình phát triển:

-Lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất cả năm, Sản lượng lúa, sản
lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
- Phân bố ở các vùng trọng điểm lúa như: Đồng
bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

2/ Cây công nghiệp:
- Nước ta có nhiều điều kiện phát triển cây công
nghiệp nhất là cây công nghiệp lâu năm.
- Cây công nghiệp được phân bố ở các vùng chuyên
canh và chủ yếu ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, …..

3/ Cây ăn quả:

- Cây ăn quả phát triển khá mạnh, đa dạng về các loại.

Bài 8:
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I/ NGÀNH TRỒNG TRỌT:
II/ NGÀNH CHĂN NUÔI:
Nêu tình hình ngành chăn nuôi ở nước ta?

Đọc SGK mục II, quan sát hình vẽ kết hợp với kiến thức đã
học, em hãy điền nội dung kiến thức phù hợp vào bảng sau :

Ngành
chăn nuôi
Vai trò

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Trâu, bò

Lợn

Gia cầm

Cung cấp sức
kéo, thịt, sữa.
Trâu: 3 triệu con.

Số lượng Bò: 4 triệu con
(năm 2002)
Vùng phân
bố chủ yếu

Trâu: trung du
và miền núi BB,
Bắc Trung Bộ.
Bò: duyên hải
Nam Trung Bộ

Cung cấp thịt

Cung cấp thịt,
trứng.

23 triệu con

Hơn 230 con

Đồng bằng sông
Hồng và đồng
bằng sông Cửu
Long.

Đồng bằng.

Dựa vào H8.2 xác định nơi phân bố một số vật nuôi:
trâu, bò, lợn, ở nước ta.

Dựa vào H8.2 xác định nơi phân bố một số vật nuôi:
trâu, bò, lợn, ở nước ta.

Dựa vào H8.2 xác định nơi phân bố một số vật nuôi:
Gia cầm

II/ NGÀNH CHĂN NUÔI:

Ngành
chăn nuôi
Vai trò

Trâu, bò

Gia cầm

Cung cấp thịt

Cung cấp thịt,
trứng.

Số lượng Trâu: 3 triệu con.
23 triệu con
(năm 2002) Bò: 4 triệu con

Hơn 230 con

Vùng phân
bố chủ yếu

Cung cấp sức
kéo, thịt, sữa.

Lợn

Trâu: trung du
và miền núi BB,
Bắc Trung Bộ.
Bò: duyên hải
Nam Trung Bộ

Đồng bằng sông
Hồng và đồng
bằng sông Cửu
Long.

Đồng bằng.

Viết sơ đồ tư duy thể hiện
sự phát triển và phân bố
nông nghiệp của nước ta?

Ngành nông nghiệp
Trồng trọt chiếm tỉ trọng lớn
Cây lương
thực

Lúa
gạo

Cây
hoa
màu

Cây công
nghiệp

Cây
lâu
năm

Cây
hàng
năm

Chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ

Cây
ăn
quả
Cây
nhiệt
đới

Trâu,

Cây
cận
nhiệt

Lợn

Gia
cầm

 Về nhà học bài.
 Chuẩn bị bài 9, xem kĩ các hình, bảng
số liệu và các câu hỏi trong bài
468x90
 
Gửi ý kiến