Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Côn
Ngày gửi: 20h:55' 23-04-2025
Dung lượng: 101.9 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Côn
Ngày gửi: 20h:55' 23-04-2025
Dung lượng: 101.9 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
VUA TÌM KIẾM
Hoạt
động
nhóm:
6
nhóm
Tìm từ
khoá có
nghĩa
theo hang
ngang,
Chủ
đề:
cây
trồng,
vật
Ghi
vào
giấy
note
Thời
gian:
3
phút
Nhóm
tìm được
nhiều từ
khoá
chiến
VUA
TÌM
KIẾM
?
B
Ò
B
G
N
N
T
L
U
Ậ
D
Q
U
À
N
G
H
A
Ú
E
Ừ
V
U
M
Í
T
R
Ã
I
A
A
S
Ă
Ả
N
B
G
T
N
T
H
J
P
N
T
R
Â
U
Đ
T
T
L
H
E
B
G
H
À
Z
À
N
Ậ
Ú
N
G
Ô
N
Ô
Ồ
H
U
G
C
X
A
E
N
G
C
Ẵ
T
Ẵ
Ự
L
A
N
P
H
Ã
A
N
Ư
I
A
L
A
O
S
Đ
V
M
G
H
G
Ê
U
H
K
S
Ị
N
Ị
V
M
B
I
U
E
S
A
U
K
H
T
N
Ơ
H
Ò
O
P
L
H
Đáp
án
Những
từ khoá
này nói
đến chủ
đề nào ?
Nông
nghiệp
B
Ò
B
G
N
N
T
L
U
Ậ
D
Q
U
À
N
G
H
A
Ú
E
Ừ
V
U
M
Í
T
R
Ã
I
A
A
S
Ă
Ả
N
B
G
T
N
T
H
J
P
N
T
R
Â
U
Đ
T
T
L
H
E
B
G
H
À
Z
À
N
Ậ
Ú
N
G
Ô
N
Ô
Ồ
H
U
G
C
X
A
E
N
G
C
Ẵ
T
Ẵ
Ự
L
A
N
P
H
Ã
A
N
Ư
I
A
L
A
O
S
Đ
V
M
G
H
G
Ê
U
H
K
S
Ị
N
Ị
V
M
B
I
U
E
S
A
U
K
H
T
N
Ơ
H
Ò
O
P
L
H
CHƯƠNG 2. ĐỊA LÍ CÁC
NGÀNH KINH TẾ
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
NỘI DUNG CHÍNH
1. Các nhân
tố chính ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố nông
2. Sự phát
triển và
phân bố
nông
nghiệp
3. Ý nghĩa
của việc
phát triển
nông
nghiệp
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG
NGHIỆP
Nhân tố
tự nhiên
Nhân tố
kinh tế - xã hội
Địa hình, đất
Dân cư và lao động
Khí hậu
KHCN và CSVCKT
Nguồn nước
Thị trường tiêu thụ
Sinh vật
Chính sách PT nông nghiệp
Địa hình,
đất
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhiệm vụ: Đọc thông tin trong SGK, kết hợp với quan
sát hình ảnh, các em hãy trao đổi để tìm hiểu về đặc
điểm, thuận lợi và khó khăn của các nhân tố tự
nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố
ngành nông nghiệp?
Nhóm 1
Khí hậu
Nhóm 2
Nguồn nước
Nhóm 3
Sinh vật
Nhóm 4
Dân cư và
lao động
Chính sách
PT nông
nghiệp
Khoa học
công nghệ
và CSVCKT
Thị trường
Nhóm 5
Nhóm 6
Nhóm 7
Nhóm 8
a. NHÂN TỐ TỰ
NHIÊN
Địa
hình,
đất
- Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp,
khu vực này có đất feralit là chủ yếu,
thuận lợi cho phát triển cây công
nghiệp, quy hoạch vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả; có các
đồng cỏ lớn thích hợp chăn nuôi gia
súc lớn.
- Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích; đất
phù sa là chủ yếu, thuận lợi cho phát
triển các vùng chuyên canh cây lương
thực, thực phẩm (rau, đậu,...)
vai trò của
đai đã được
à triết học
Marx khẳng
“Đất đai là
ản mãi mãi
oài người, là
u kiện để
tồn, là điều
không thể
"Đất là tư
liệu sản
xuất
không thể
thay thế
được của
ngành
nông
nghiệp"
Đất bị
sói
mòn
Đất bị
lấy đi
lớp mặt
Tuy nhiên do quá
trình sử dụng và
khai thác chưa hợp
lí: 50% DT đất tự
nhiên cần cải tạo;
đất trống đồi trọc bị
xói mòn > 10 triệu
Ha
Đất bị bạc
12
Trước đây
ông
chamột
ta
Sưu tầm
đãcâu
tích
số
tụclũy
ngữ
được
nhiều
về việc
sử
kinh
dụng
đất của
nghiệm
về
ông cha ta?
sử dụng và
cải tạo đất
Tấc đất
tấc vàng
Nhai kĩ no
lâu, cày
sâu tốt
lúa
Thứ nhất cày
nỏ,
Trồng tre
thứ nhì bỏ
đất sỏi,
phân
trồng tỏi
đất bồi
Ngày
nay chúng
ta áp dụng
nhiều biện
pháp KHKT làm cho
việc
sử
dụng đất
a. NHÂN TỐ TỰ
NHIÊN
Địa
hình,
đất
Nhân tố
Thuận lợi
Khó khăn
Địa hình
- Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, - Đất ở nhiều nơi
khu vực này có đất feralit là chủ yếu, đang bị thoái
và đất
thuận lợi cho phát triển cây công hoá.
nghiệp, quy hoạch vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả; có các
đồng cỏ lớn thích hợp chăn nuôi gia
súc lớn.
- Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích; đất
phù sa là chủ yếu, thuận lợi cho phát
triển các vùng chuyên canh cây
lương thực, thực phẩm (rau, đậu,...)
a. CÁC NHÂN TỐ
* Tài
TỰnguyên
NHIÊN
khí hậu
Tính
chất
nhiệt
đới
- Nhiệt độ TB>
20
- Số giờ nắng:
cao 14003000h/năm.
KHÍ HẬU NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ
MÙA
Tính
chất
ẩm
- Lượng mưa
lớn: 15002000mm
- Độ ẩm cao
>80
Tính
chất
gió
mùa
1 năm có 2 mùa gió
- Mùa gió Đông bắc
- Mùa gió tây nam
Khí hậu phân hóa Bắc - Nam
Khí hậu phân hóa Đông Tây
Khí hậu phân hóa theo độ
cao
* Nhân tố
khí hậu
=>Thuận lợi:
- điều kiện để phát triển nền
nông nghiệp nhiệt đới;
- cây trồng, vật nuôi sinh
trưởng nhanh và phát triển
quanh năm cho năng suất
cao.
- cơ cấu mùa vụ, sản phẩm
đa dạng;
- đồng thời là điều kiện để
quy hoạch vùng chuyên
canh, chuyên môn hoá sản
=>Khó
xuất. khăn:
- Sâu bệnh, thiên tai; biến đổi
khí hậu…
a. CÁC NHÂN TỐ
* Tài nguyên
TỰ NHIÊN
nước
- Mạng lưới ao hồ, sông ngòi dày
đặc.
- Nguồn nước ngầm dồi dào.
=> Thuận lợi: Cung cấp đầy đủ nước
cho sản xuất nông nghiệp
=> Khó khăn: Gây ngập úng vào
mùa lũ
* Tài nguyên sinh vật
- Thuận lợi: Phong phú. Cơ sở tạo nên giống cây
trồng vật nuôi có chất lượng tốt.
- Khó khăn: 1 số loài ngoại lai gây ảnh hưởng đến
cây trồng. Ví dụ: ốc bươu vàng…
Phonggiá
p hú , đ
a
dạng
Phù sa (
Đ.bằng)
:
cây LT
Feralit (đ
ồi núi): c
ây
CN
h
n
Si t
vậ
Nhân
tố tự
nhiên
Nông
nghiệ
p
ớ
Nư
c
Phong phú cơ sở
để thuần dưỡng,
tạo giống
Chất lượng tốt
n
thích nghi điều kiệ
sinh thái
Đ
ất
Kh
hậ í
u
a. CÁC NHÂN TỐ TỰ
NHIÊN
gi ó
Vô cùng
m
ẩ
i
ớ
đ
t
qu ý
Nhiệ
: cây
g
n
ạ
d
a
đ
m
ân hoá
ha
Pù
ại
h
t
NĐ, ÔĐ
ệ
i
h
t
:
i
Thiên ta
cho NN
ũ
Mùa mưa: l
ên
ụt
l
i
ạn
h
T
Mùa khô: h
tai
hán
Dồi dào: cấp nước
tưới vào mùa khô
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
HỘI
• Dân cư và lao động
Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào.
- Thị trường tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp lớn
- Có kinh nghiệm trong sản xuất
nông nghiệp
Khó khăn: Thiếu lao động có trình độ
cao.
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
* HỘI
Chính sách phát triển nông
nghiệp: Các chính sách phát triển
nông nghiệp gắn với phát triển
nông thôn bền vững, thu hút đầu
tư... Nhà nước thực hiện tái cơ cấu
nông nghiệp, chuyển từ tư duy sản
xuất nông nghiệp sang tư duy kinh
tế nông nghiệp tạo sản phẩm có giá
trị cao, đa dạng theo chuỗi,...
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
*HỘI
Khoa học công nghệ và cơ sở
vật chất kĩ thuật
- Thuận lợi:
+ Khoa học công nghệ phát triển
tạo ra nhiều giống cây trồng, vật
nuôi mới, nâng cao năng suất và
chất lượng nông sản,..
+ Cơ sở vật chất kĩ thuật ngày
càng được hoàn thiện
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
*HỘI
Khoa học công nghệ và cơ sở
vật chất kĩ thuật
- Khó khăn: Cơ sở vật chất nông
nghiệp còn có hạn chế ở một số
nơi
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ HỘI
* Thị trường
- Thuận lợi: Thị trường trong và ngoài
nước được mở rộng đã thúc đẩy sản
xuất, đa dạng hoá sản phẩm nông
nghiệp.
- Khó khăn: Thị trường có nhiều biến
Được mùa – rớt giá; được giá – mất mùa
Nhân
tố KTXH
g
ị
Th ườn Nông
tr
nghiệ
p
h
ín
Ch ch
sá
Ngày càng mở
rộngc đẩy sản
Thú
xuất
ưởng
h
h
n
ả
g
n
ộ
đ
n
iế
B
xấu NN
Dâ
cư n
CS
lệ cGao
iàu kin
h
n
h iệm
Thị tg
rường ti
êu
thụ lớn
Cần cù, s
án g
tạo
VC
KT
2. CÁC NHÂN TỐ KTDân nôn
XH
g thôn:
àn
o
h
g
n
à
c
tỉ
y
Ngà
t
thiệnCNCB phá
iệu
h
o
n
a
ể
c
i
r
t
g
n
Giúp nâ
quả SX
ông
n
n
ể
i
r
t
t
á
h
P
u thTôhnu hút đầu
ề
i
Nh
g
n
ô
n
ế
t
h
n
i
k
ưuy
Tư td
CS
nghiệp
Thúc đẩy sự phát
triển NN
Theo em, nhóm yếu tố có ảnh hưởng quyết định
đến sự phát triển và phân bố của ngành nông
VUA TÌM KIẾM
Hoạt
động
nhóm:
6
nhóm
Tìm từ
khoá có
nghĩa
theo hang
ngang,
Chủ
đề:
cây
trồng,
vật
Ghi
vào
giấy
note
Thời
gian:
3
phút
Nhóm
tìm được
nhiều từ
khoá
chiến
VUA
TÌM
KIẾM
?
B
Ò
B
G
N
N
T
L
U
Ậ
D
Q
U
À
N
G
H
A
Ú
E
Ừ
V
U
M
Í
T
R
Ã
I
A
A
S
Ă
Ả
N
B
G
T
N
T
H
J
P
N
T
R
Â
U
Đ
T
T
L
H
E
B
G
H
À
Z
À
N
Ậ
Ú
N
G
Ô
N
Ô
Ồ
H
U
G
C
X
A
E
N
G
C
Ẵ
T
Ẵ
Ự
L
A
N
P
H
Ã
A
N
Ư
I
A
L
A
O
S
Đ
V
M
G
H
G
Ê
U
H
K
S
Ị
N
Ị
V
M
B
I
U
E
S
A
U
K
H
T
N
Ơ
H
Ò
O
P
L
H
Đáp
án
Những
từ khoá
này nói
đến chủ
đề nào ?
Nông
nghiệp
B
Ò
B
G
N
N
T
L
U
Ậ
D
Q
U
À
N
G
H
A
Ú
E
Ừ
V
U
M
Í
T
R
Ã
I
A
A
S
Ă
Ả
N
B
G
T
N
T
H
J
P
N
T
R
Â
U
Đ
T
T
L
H
E
B
G
H
À
Z
À
N
Ậ
Ú
N
G
Ô
N
Ô
Ồ
H
U
G
C
X
A
E
N
G
C
Ẵ
T
Ẵ
Ự
L
A
N
P
H
Ã
A
N
Ư
I
A
L
A
O
S
Đ
V
M
G
H
G
Ê
U
H
K
S
Ị
N
Ị
V
M
B
I
U
E
S
A
U
K
H
T
N
Ơ
H
Ò
O
P
L
H
CHƯƠNG 2. ĐỊA LÍ CÁC
NGÀNH KINH TẾ
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
NỘI DUNG CHÍNH
1. Các nhân
tố chính ảnh
hưởng đến sự
phát triển và
phân bố nông
2. Sự phát
triển và
phân bố
nông
nghiệp
3. Ý nghĩa
của việc
phát triển
nông
nghiệp
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG
NGHIỆP
Nhân tố
tự nhiên
Nhân tố
kinh tế - xã hội
Địa hình, đất
Dân cư và lao động
Khí hậu
KHCN và CSVCKT
Nguồn nước
Thị trường tiêu thụ
Sinh vật
Chính sách PT nông nghiệp
Địa hình,
đất
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhiệm vụ: Đọc thông tin trong SGK, kết hợp với quan
sát hình ảnh, các em hãy trao đổi để tìm hiểu về đặc
điểm, thuận lợi và khó khăn của các nhân tố tự
nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố
ngành nông nghiệp?
Nhóm 1
Khí hậu
Nhóm 2
Nguồn nước
Nhóm 3
Sinh vật
Nhóm 4
Dân cư và
lao động
Chính sách
PT nông
nghiệp
Khoa học
công nghệ
và CSVCKT
Thị trường
Nhóm 5
Nhóm 6
Nhóm 7
Nhóm 8
a. NHÂN TỐ TỰ
NHIÊN
Địa
hình,
đất
- Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp,
khu vực này có đất feralit là chủ yếu,
thuận lợi cho phát triển cây công
nghiệp, quy hoạch vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả; có các
đồng cỏ lớn thích hợp chăn nuôi gia
súc lớn.
- Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích; đất
phù sa là chủ yếu, thuận lợi cho phát
triển các vùng chuyên canh cây lương
thực, thực phẩm (rau, đậu,...)
vai trò của
đai đã được
à triết học
Marx khẳng
“Đất đai là
ản mãi mãi
oài người, là
u kiện để
tồn, là điều
không thể
"Đất là tư
liệu sản
xuất
không thể
thay thế
được của
ngành
nông
nghiệp"
Đất bị
sói
mòn
Đất bị
lấy đi
lớp mặt
Tuy nhiên do quá
trình sử dụng và
khai thác chưa hợp
lí: 50% DT đất tự
nhiên cần cải tạo;
đất trống đồi trọc bị
xói mòn > 10 triệu
Ha
Đất bị bạc
12
Trước đây
ông
chamột
ta
Sưu tầm
đãcâu
tích
số
tụclũy
ngữ
được
nhiều
về việc
sử
kinh
dụng
đất của
nghiệm
về
ông cha ta?
sử dụng và
cải tạo đất
Tấc đất
tấc vàng
Nhai kĩ no
lâu, cày
sâu tốt
lúa
Thứ nhất cày
nỏ,
Trồng tre
thứ nhì bỏ
đất sỏi,
phân
trồng tỏi
đất bồi
Ngày
nay chúng
ta áp dụng
nhiều biện
pháp KHKT làm cho
việc
sử
dụng đất
a. NHÂN TỐ TỰ
NHIÊN
Địa
hình,
đất
Nhân tố
Thuận lợi
Khó khăn
Địa hình
- Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, - Đất ở nhiều nơi
khu vực này có đất feralit là chủ yếu, đang bị thoái
và đất
thuận lợi cho phát triển cây công hoá.
nghiệp, quy hoạch vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả; có các
đồng cỏ lớn thích hợp chăn nuôi gia
súc lớn.
- Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích; đất
phù sa là chủ yếu, thuận lợi cho phát
triển các vùng chuyên canh cây
lương thực, thực phẩm (rau, đậu,...)
a. CÁC NHÂN TỐ
* Tài
TỰnguyên
NHIÊN
khí hậu
Tính
chất
nhiệt
đới
- Nhiệt độ TB>
20
- Số giờ nắng:
cao 14003000h/năm.
KHÍ HẬU NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ
MÙA
Tính
chất
ẩm
- Lượng mưa
lớn: 15002000mm
- Độ ẩm cao
>80
Tính
chất
gió
mùa
1 năm có 2 mùa gió
- Mùa gió Đông bắc
- Mùa gió tây nam
Khí hậu phân hóa Bắc - Nam
Khí hậu phân hóa Đông Tây
Khí hậu phân hóa theo độ
cao
* Nhân tố
khí hậu
=>Thuận lợi:
- điều kiện để phát triển nền
nông nghiệp nhiệt đới;
- cây trồng, vật nuôi sinh
trưởng nhanh và phát triển
quanh năm cho năng suất
cao.
- cơ cấu mùa vụ, sản phẩm
đa dạng;
- đồng thời là điều kiện để
quy hoạch vùng chuyên
canh, chuyên môn hoá sản
=>Khó
xuất. khăn:
- Sâu bệnh, thiên tai; biến đổi
khí hậu…
a. CÁC NHÂN TỐ
* Tài nguyên
TỰ NHIÊN
nước
- Mạng lưới ao hồ, sông ngòi dày
đặc.
- Nguồn nước ngầm dồi dào.
=> Thuận lợi: Cung cấp đầy đủ nước
cho sản xuất nông nghiệp
=> Khó khăn: Gây ngập úng vào
mùa lũ
* Tài nguyên sinh vật
- Thuận lợi: Phong phú. Cơ sở tạo nên giống cây
trồng vật nuôi có chất lượng tốt.
- Khó khăn: 1 số loài ngoại lai gây ảnh hưởng đến
cây trồng. Ví dụ: ốc bươu vàng…
Phonggiá
p hú , đ
a
dạng
Phù sa (
Đ.bằng)
:
cây LT
Feralit (đ
ồi núi): c
ây
CN
h
n
Si t
vậ
Nhân
tố tự
nhiên
Nông
nghiệ
p
ớ
Nư
c
Phong phú cơ sở
để thuần dưỡng,
tạo giống
Chất lượng tốt
n
thích nghi điều kiệ
sinh thái
Đ
ất
Kh
hậ í
u
a. CÁC NHÂN TỐ TỰ
NHIÊN
gi ó
Vô cùng
m
ẩ
i
ớ
đ
t
qu ý
Nhiệ
: cây
g
n
ạ
d
a
đ
m
ân hoá
ha
Pù
ại
h
t
NĐ, ÔĐ
ệ
i
h
t
:
i
Thiên ta
cho NN
ũ
Mùa mưa: l
ên
ụt
l
i
ạn
h
T
Mùa khô: h
tai
hán
Dồi dào: cấp nước
tưới vào mùa khô
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
HỘI
• Dân cư và lao động
Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào.
- Thị trường tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp lớn
- Có kinh nghiệm trong sản xuất
nông nghiệp
Khó khăn: Thiếu lao động có trình độ
cao.
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
* HỘI
Chính sách phát triển nông
nghiệp: Các chính sách phát triển
nông nghiệp gắn với phát triển
nông thôn bền vững, thu hút đầu
tư... Nhà nước thực hiện tái cơ cấu
nông nghiệp, chuyển từ tư duy sản
xuất nông nghiệp sang tư duy kinh
tế nông nghiệp tạo sản phẩm có giá
trị cao, đa dạng theo chuỗi,...
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
*HỘI
Khoa học công nghệ và cơ sở
vật chất kĩ thuật
- Thuận lợi:
+ Khoa học công nghệ phát triển
tạo ra nhiều giống cây trồng, vật
nuôi mới, nâng cao năng suất và
chất lượng nông sản,..
+ Cơ sở vật chất kĩ thuật ngày
càng được hoàn thiện
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ
*HỘI
Khoa học công nghệ và cơ sở
vật chất kĩ thuật
- Khó khăn: Cơ sở vật chất nông
nghiệp còn có hạn chế ở một số
nơi
b. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ XÃ HỘI
* Thị trường
- Thuận lợi: Thị trường trong và ngoài
nước được mở rộng đã thúc đẩy sản
xuất, đa dạng hoá sản phẩm nông
nghiệp.
- Khó khăn: Thị trường có nhiều biến
Được mùa – rớt giá; được giá – mất mùa
Nhân
tố KTXH
g
ị
Th ườn Nông
tr
nghiệ
p
h
ín
Ch ch
sá
Ngày càng mở
rộngc đẩy sản
Thú
xuất
ưởng
h
h
n
ả
g
n
ộ
đ
n
iế
B
xấu NN
Dâ
cư n
CS
lệ cGao
iàu kin
h
n
h iệm
Thị tg
rường ti
êu
thụ lớn
Cần cù, s
án g
tạo
VC
KT
2. CÁC NHÂN TỐ KTDân nôn
XH
g thôn:
àn
o
h
g
n
à
c
tỉ
y
Ngà
t
thiệnCNCB phá
iệu
h
o
n
a
ể
c
i
r
t
g
n
Giúp nâ
quả SX
ông
n
n
ể
i
r
t
t
á
h
P
u thTôhnu hút đầu
ề
i
Nh
g
n
ô
n
ế
t
h
n
i
k
ưuy
Tư td
CS
nghiệp
Thúc đẩy sự phát
triển NN
Theo em, nhóm yếu tố có ảnh hưởng quyết định
đến sự phát triển và phân bố của ngành nông
 








Các ý kiến mới nhất