Bài 8. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phu Ha
Ngày gửi: 23h:03' 22-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Phu Ha
Ngày gửi: 23h:03' 22-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
2.
đèndẫn
khi phụ
chưathuộc
mắc như
vào mạch
cóvào
điệnchiều
trở 24Ω.
1. Dây
Điệntóc
trở bóng
của dây
thế nào
dài
Mỗi
dây đoạn
dẫn? dài 1cm của dây tóc này có điện trở 1,5Ω. Tính chiều
dài của toàn bộ sợi dây tóc của bóng đèn.
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
Tiết 9, 10, 11
Chủ đề 1: Sự phụ thuộc của
điện trở vào kích thước và vật
liệu làm dây dẫn
(tiếp theo)
GV: Phú Thị Thanh Hà
SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO TIẾT
DIỆN DÂY DẪN
Dự đoán ?
R
s
?
2s
?
3s
Thí nghiệm
Giữ nguyên
chiều dài dây
dẫn (l)
Dùng dây dẫn Thay đổi tiết
diện dây
có cùng bản
dẫn (s)
chất
6V
K
1
0
0,5
A
1,5
+
A
-
R1
1
U1
6 =
R1 =
=
0,512Ω
I1
+
V
K
A
5
6
0
3
4
2
-
B
6V
K
0.5
R2
0
1
A
1.5
+
A
1
U2
6
R2 =
=
1
I2
= 6Ω
+
V
K
A
5
6
0
3
4
2
-
B
6V
K
R3
1
A
+
A
1.5
0
0.5
1
U3
6
R3 =
=
= 4Ω
1,5
I3
+
V
K
A
5
6
0
3
4
2
-
B
Kết quả thí nghiệm
Kết quả
Lần TN
Hiệu điện
thế (V)
Cường độ
dòng điện
(A)
Điện trở
(Ω)
Dây có tiết diện s
6
0,5
12
Dây có tiết diện 2s
6
1
6
Dây có tiết diện 3s
6
1,5
4
Nhận xét
ĐIỆN TRỞ
ệ
l
ỉ
T
Chiều dài dây
dẫn (l)
R1
R2
=
n
ậ
u
th
Tỉ lệ nghịch
Tiết diện dây
dẫn (s)
l1
R1
l2
R2
=
s2
s1
=
d22
d12
Vật liệu làm dây
dẫn
Vận dụng
C3. Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện
2mm2, dây thứ hai có tiết diện 6mm2. Hãy so sánh điện trở của hai
dây này.
Vận dụng
C4. Hai dây nhôm có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện
0,5mm2 và có điện trở R1 = 5,5Ω. Hỏi dây thứ hai có tiết diện
2,5mm2 thì có điện trở R2 là bao nhiêu?
Vận dụng
C5. Một dây dẫn bằng constantan dài l1 = 100m, có tiết diện
S1
= 0,1mm2 thì có điện trở R1 = 500Ω. Hỏi một dây khác cũng bằng
constantan dài l2 = 50m, có tiết diện S2 = 0,5mm2 có điện trở là bao
nhiêu?
Vận dụng
C6. Một sợi dây sắt dài l1 = 200m, có tiết diện S1 = 0,2mm2 và có
điện trở R1 = 120Ω. Hỏi một sợi dây sắt khác dài l2 = 50m, có điện
trở R2 = 45Ω thì có tiết diện S2 là bao nhiêu?
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc ghi nhớ
Làm bài tập 8.3, 8.5, 8.9, 8.12, 8.13
Chuẩn bị trước bài 9
2.
đèndẫn
khi phụ
chưathuộc
mắc như
vào mạch
cóvào
điệnchiều
trở 24Ω.
1. Dây
Điệntóc
trở bóng
của dây
thế nào
dài
Mỗi
dây đoạn
dẫn? dài 1cm của dây tóc này có điện trở 1,5Ω. Tính chiều
dài của toàn bộ sợi dây tóc của bóng đèn.
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
Tiết 9, 10, 11
Chủ đề 1: Sự phụ thuộc của
điện trở vào kích thước và vật
liệu làm dây dẫn
(tiếp theo)
GV: Phú Thị Thanh Hà
SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO TIẾT
DIỆN DÂY DẪN
Dự đoán ?
R
s
?
2s
?
3s
Thí nghiệm
Giữ nguyên
chiều dài dây
dẫn (l)
Dùng dây dẫn Thay đổi tiết
diện dây
có cùng bản
dẫn (s)
chất
6V
K
1
0
0,5
A
1,5
+
A
-
R1
1
U1
6 =
R1 =
=
0,512Ω
I1
+
V
K
A
5
6
0
3
4
2
-
B
6V
K
0.5
R2
0
1
A
1.5
+
A
1
U2
6
R2 =
=
1
I2
= 6Ω
+
V
K
A
5
6
0
3
4
2
-
B
6V
K
R3
1
A
+
A
1.5
0
0.5
1
U3
6
R3 =
=
= 4Ω
1,5
I3
+
V
K
A
5
6
0
3
4
2
-
B
Kết quả thí nghiệm
Kết quả
Lần TN
Hiệu điện
thế (V)
Cường độ
dòng điện
(A)
Điện trở
(Ω)
Dây có tiết diện s
6
0,5
12
Dây có tiết diện 2s
6
1
6
Dây có tiết diện 3s
6
1,5
4
Nhận xét
ĐIỆN TRỞ
ệ
l
ỉ
T
Chiều dài dây
dẫn (l)
R1
R2
=
n
ậ
u
th
Tỉ lệ nghịch
Tiết diện dây
dẫn (s)
l1
R1
l2
R2
=
s2
s1
=
d22
d12
Vật liệu làm dây
dẫn
Vận dụng
C3. Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện
2mm2, dây thứ hai có tiết diện 6mm2. Hãy so sánh điện trở của hai
dây này.
Vận dụng
C4. Hai dây nhôm có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện
0,5mm2 và có điện trở R1 = 5,5Ω. Hỏi dây thứ hai có tiết diện
2,5mm2 thì có điện trở R2 là bao nhiêu?
Vận dụng
C5. Một dây dẫn bằng constantan dài l1 = 100m, có tiết diện
S1
= 0,1mm2 thì có điện trở R1 = 500Ω. Hỏi một dây khác cũng bằng
constantan dài l2 = 50m, có tiết diện S2 = 0,5mm2 có điện trở là bao
nhiêu?
Vận dụng
C6. Một sợi dây sắt dài l1 = 200m, có tiết diện S1 = 0,2mm2 và có
điện trở R1 = 120Ω. Hỏi một sợi dây sắt khác dài l2 = 50m, có điện
trở R2 = 45Ω thì có tiết diện S2 là bao nhiêu?
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc ghi nhớ
Làm bài tập 8.3, 8.5, 8.9, 8.12, 8.13
Chuẩn bị trước bài 9
 







Các ý kiến mới nhất