Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiên
Ngày gửi: 21h:07' 10-09-2026
Dung lượng: 75.0 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
KHỞI
ĐỘNG

SẮP XẾP LẠI CÁC NƯỚC VÀO HAI NHÓM TƯƠNG ỨNG

ĐỐ
EM
Nhóm nước giàu

1

Ấn Độ

2

Anh

Nhóm nước chưa giàu
NAME
3

Pakistan

4

Đức

5

6

7

8

Nhật Bản

An-giê-ri.

Hoa Kì

Lào

PHẦN MỘT:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ
VỀ KINH TẾ - XÃ
HỘI
THẾ GIỚI

BÀI 1: SỰ KHÁC BIỆT
VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ
HỘI
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC

NỘI DUNG BÀI
HỌC

II. SỰ KHÁC

I. CÁC NHÓM

BIỆT

NƯỚC

VỀ KT - XH
CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC

I. CÁC NHÓM
NƯỚC

I. CÁC NHÓM NƯỚC

Chỉ tiêu chủ yếu để phân chia thành các nhóm nước

Tổng thu nhập
quốc gia bình
quân đầu người

Cơ cấu
kinh tế

Chỉ số phát triển con người

Phát triển Đang phát triển

I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu

Bảng 1.1.
Nhóm nước

Phát Đức
triển

GNI/
Cơ cấu GDP (%)
HDI
GNI/người,
cơ cấu
GDP
và HDI của một
người
Nông
Công
Dịch vụ Thuế sản
(USD)
nghiệp
phẩm trừ
số nghiệp,
nước
năm
2020
lâm
và xây
trợ cấp
nghiệp
dựng
sản phẩm
và thủy
sản
47 520

0,7

26,5

63,3

9,5

0,94
4

Hoa Kỳ

64 140

0,9

18,4

80,1

0,6

0,92
0

Nhật
Bản

40 810

1,0

29,0

69,5

0,5

0,92
3

7 800

5,9

17,7

62,8

13,6

0,75
8

Đang Bra-xin
phát

Các nước có GNI bình quân đầu người cao
nhất thế giới (2025)
1.Monaco 168 000
2.Liechtentstein 116 600
3.NaUy 98 280
4.Thụy Sĩ 95 900
5.Luxembourg 91 470
6.Hoa Kỳ 83 660

I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu

Bảng 1.1.
Nhóm nước

Phát Đức
triển

GNI/
Cơ cấu GDP (%)
HDI
GNI/người,
cơ cấu
GDP
và HDI của một
người
Nông
Công
Dịch vụ Thuế sản
(USD)
nghiệp
phẩm trừ
số nghiệp,
nước
năm
2020
lâm
và xây
trợ cấp
nghiệp
dựng
sản phẩm
và thủy
sản
47 520

0,7

26,5

63,3

9,5

0,94
4

Hoa Kỳ

64 140

0,9

18,4

80,1

0,6

0,92
0

Nhật
Bản

40 810

1,0

29,0

69,5

0,5

0,92
3

7 800

5,9

17,7

62,8

13,6

0,75
8

Đang Bra-xin
phát

•–

Các nước có HDI cao nhất Thế giới 2025
1. Iceland – Chỉ số HDI: 0.972
2. Na Uy – Chỉ số HDI: 0.970
3. Thụy Sĩ – Chỉ số HDI: 0.970
4. Đan Mạch – Chỉ số HDI: 0.962
5. Đức – Chỉ số HDI: 0.959
6. Thụy Điển – Chỉ số HDI: 0.959
7. Úc – Chỉ số HDI: 0.958
8. Hồng Kông (Trung Quốc) – Chỉ số HDI: 0.955
9. Hà Lan – Chỉ số HDI: 0.955
10. Bỉ – Chỉ số HDI: 0.95

Các nước giàu nhất Thế giới cập nhật 2026

I. CÁC NHÓM NƯỚC

Nhóm các nước phát triển

- GNI/người cao
- Cơ cấu kinh tế: Ngành CN
và DV chiếm tỉ trọng lớn
- HDI: Xếp thứ hạng cao

Nhóm các nước đang phát triể
- GNI/người thấp
- Cơ cấu kinh tế: Ngành CN và
DV chiếm tỉ trọng còn chưa
cao
- HDI: Xếp thứ hạng thấp

II. SỰ KHÁC BIỆT VỀ
KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHÓM
NƯỚC

II. SỰ KHÁC BIỆT VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC

1. Về kinh tế

2. Về xã hội

Quốc gia / Vùng lãnh thổ

Quỹ Tiền tệ Quốc tế
(2026)[4]

Ngân hàng Thế giới
(2024)[12]

Liên Hợp Quốc
(2024)[13]

 Thế giới

126.295,331

111.326,370

100.834,796

 Hoa Kỳ

32.383,920

28.750,956

29.298,000

 Trung Quốc[n 2]

20.851,593

18.743,803

18.743,802

 Đức

5.452,858

4.685,593

4.659,929

 Nhật Bản

4.379,253

4,027,598

4,026,211

 Anh Quốc

4.264,794

3.686,033

3,685,881

 Ấn Độ

4.153,191

3.909,892

3,952,244

 Pháp

3.596,094

3.160,443

3,160,443

 Ý

2.738,164

2.380,825

2,380,825

 Nga

2.656,452

2.173,836

2,173,386

 Brasil

2.635,912

2.185,822

2.185,822

CÁC QUỐC GIA CÓ
GDP CAO NHẤT THẾ
GIỚI NĂM 2022

Thứ
tự
1
2
3
4
5
6

Hoa Kì
Trung Quốc
Nhật Bản
Đức
Ấn Độ
Anh

GDP (triệu
USD)
25346805
19911593
4912147
4256540
3534743
3376003

7
8
9
10

Pháp
Canada
Italy
Brazil

2936702
2221218
2058330
1833274

Quốc gia

Nguồn: https://ceoworld.biz/2022/09/05/the-worldslargest-economies-2022/

Sự PTKT của Hoa Kỳ

10 nước có tuổi thọ cao nhất TG

VỀ XÃ HỘI
Đặc điểm

Nhóm nước
phát triển

Nhóm nước đang phát triển

Tỉ lệ gia tăng dân Thấp
số

Có xu hướng giảm nhưng một số
quốc gia vẫn còn cao.

Cơ cấu dân
theo tuổi

Cơ cấu dân số trẻ và có xu
hướng già hóa.

Đô thị hóa

số Già

- Đô thị hóa - Tốc độ đô thị hóa nhanh
sớm
- Tỉ lệ dân thành thị chưa
- Tỉ lệ dân cao.
thị cao - Chất lượng sống cao, trung
Chất lượng sống, thành
Cao
tuổi thọ, số năm
bình, thấp
đi
học
(> 25
tuổi) Có chất lượng -Y Tuổi
thọ,dục
số đang
năm đi
học
(>
Giáo
dục,
y tế
tế, giáo
dần
được
25
tốt.
cải tuổi)
thiện.tăng dần

See you soon
 
Gửi ý kiến