Bài 1. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiên
Ngày gửi: 21h:07' 10-09-2026
Dung lượng: 75.0 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiên
Ngày gửi: 21h:07' 10-09-2026
Dung lượng: 75.0 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
SẮP XẾP LẠI CÁC NƯỚC VÀO HAI NHÓM TƯƠNG ỨNG
ĐỐ
EM
Nhóm nước giàu
1
Ấn Độ
2
Anh
Nhóm nước chưa giàu
NAME
3
Pakistan
4
Đức
5
6
7
8
Nhật Bản
An-giê-ri.
Hoa Kì
Lào
PHẦN MỘT:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ
VỀ KINH TẾ - XÃ
HỘI
THẾ GIỚI
BÀI 1: SỰ KHÁC BIỆT
VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ
HỘI
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
NỘI DUNG BÀI
HỌC
II. SỰ KHÁC
I. CÁC NHÓM
BIỆT
NƯỚC
VỀ KT - XH
CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC
I. CÁC NHÓM
NƯỚC
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu chủ yếu để phân chia thành các nhóm nước
Tổng thu nhập
quốc gia bình
quân đầu người
Cơ cấu
kinh tế
Chỉ số phát triển con người
Phát triển Đang phát triển
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu
Bảng 1.1.
Nhóm nước
Phát Đức
triển
GNI/
Cơ cấu GDP (%)
HDI
GNI/người,
cơ cấu
GDP
và HDI của một
người
Nông
Công
Dịch vụ Thuế sản
(USD)
nghiệp
phẩm trừ
số nghiệp,
nước
năm
2020
lâm
và xây
trợ cấp
nghiệp
dựng
sản phẩm
và thủy
sản
47 520
0,7
26,5
63,3
9,5
0,94
4
Hoa Kỳ
64 140
0,9
18,4
80,1
0,6
0,92
0
Nhật
Bản
40 810
1,0
29,0
69,5
0,5
0,92
3
7 800
5,9
17,7
62,8
13,6
0,75
8
Đang Bra-xin
phát
Các nước có GNI bình quân đầu người cao
nhất thế giới (2025)
1.Monaco 168 000
2.Liechtentstein 116 600
3.NaUy 98 280
4.Thụy Sĩ 95 900
5.Luxembourg 91 470
6.Hoa Kỳ 83 660
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu
Bảng 1.1.
Nhóm nước
Phát Đức
triển
GNI/
Cơ cấu GDP (%)
HDI
GNI/người,
cơ cấu
GDP
và HDI của một
người
Nông
Công
Dịch vụ Thuế sản
(USD)
nghiệp
phẩm trừ
số nghiệp,
nước
năm
2020
lâm
và xây
trợ cấp
nghiệp
dựng
sản phẩm
và thủy
sản
47 520
0,7
26,5
63,3
9,5
0,94
4
Hoa Kỳ
64 140
0,9
18,4
80,1
0,6
0,92
0
Nhật
Bản
40 810
1,0
29,0
69,5
0,5
0,92
3
7 800
5,9
17,7
62,8
13,6
0,75
8
Đang Bra-xin
phát
•–
Các nước có HDI cao nhất Thế giới 2025
1. Iceland – Chỉ số HDI: 0.972
2. Na Uy – Chỉ số HDI: 0.970
3. Thụy Sĩ – Chỉ số HDI: 0.970
4. Đan Mạch – Chỉ số HDI: 0.962
5. Đức – Chỉ số HDI: 0.959
6. Thụy Điển – Chỉ số HDI: 0.959
7. Úc – Chỉ số HDI: 0.958
8. Hồng Kông (Trung Quốc) – Chỉ số HDI: 0.955
9. Hà Lan – Chỉ số HDI: 0.955
10. Bỉ – Chỉ số HDI: 0.95
Các nước giàu nhất Thế giới cập nhật 2026
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Nhóm các nước phát triển
- GNI/người cao
- Cơ cấu kinh tế: Ngành CN
và DV chiếm tỉ trọng lớn
- HDI: Xếp thứ hạng cao
Nhóm các nước đang phát triể
- GNI/người thấp
- Cơ cấu kinh tế: Ngành CN và
DV chiếm tỉ trọng còn chưa
cao
- HDI: Xếp thứ hạng thấp
II. SỰ KHÁC BIỆT VỀ
KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHÓM
NƯỚC
II. SỰ KHÁC BIỆT VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC
1. Về kinh tế
2. Về xã hội
Quốc gia / Vùng lãnh thổ
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
(2026)[4]
Ngân hàng Thế giới
(2024)[12]
Liên Hợp Quốc
(2024)[13]
Thế giới
126.295,331
111.326,370
100.834,796
Hoa Kỳ
32.383,920
28.750,956
29.298,000
Trung Quốc[n 2]
20.851,593
18.743,803
18.743,802
Đức
5.452,858
4.685,593
4.659,929
Nhật Bản
4.379,253
4,027,598
4,026,211
Anh Quốc
4.264,794
3.686,033
3,685,881
Ấn Độ
4.153,191
3.909,892
3,952,244
Pháp
3.596,094
3.160,443
3,160,443
Ý
2.738,164
2.380,825
2,380,825
Nga
2.656,452
2.173,836
2,173,386
Brasil
2.635,912
2.185,822
2.185,822
CÁC QUỐC GIA CÓ
GDP CAO NHẤT THẾ
GIỚI NĂM 2022
Thứ
tự
1
2
3
4
5
6
Hoa Kì
Trung Quốc
Nhật Bản
Đức
Ấn Độ
Anh
GDP (triệu
USD)
25346805
19911593
4912147
4256540
3534743
3376003
7
8
9
10
Pháp
Canada
Italy
Brazil
2936702
2221218
2058330
1833274
Quốc gia
Nguồn: https://ceoworld.biz/2022/09/05/the-worldslargest-economies-2022/
Sự PTKT của Hoa Kỳ
10 nước có tuổi thọ cao nhất TG
VỀ XÃ HỘI
Đặc điểm
Nhóm nước
phát triển
Nhóm nước đang phát triển
Tỉ lệ gia tăng dân Thấp
số
Có xu hướng giảm nhưng một số
quốc gia vẫn còn cao.
Cơ cấu dân
theo tuổi
Cơ cấu dân số trẻ và có xu
hướng già hóa.
Đô thị hóa
số Già
- Đô thị hóa - Tốc độ đô thị hóa nhanh
sớm
- Tỉ lệ dân thành thị chưa
- Tỉ lệ dân cao.
thị cao - Chất lượng sống cao, trung
Chất lượng sống, thành
Cao
tuổi thọ, số năm
bình, thấp
đi
học
(> 25
tuổi) Có chất lượng -Y Tuổi
thọ,dục
số đang
năm đi
học
(>
Giáo
dục,
y tế
tế, giáo
dần
được
25
tốt.
cải tuổi)
thiện.tăng dần
See you soon
ĐỘNG
SẮP XẾP LẠI CÁC NƯỚC VÀO HAI NHÓM TƯƠNG ỨNG
ĐỐ
EM
Nhóm nước giàu
1
Ấn Độ
2
Anh
Nhóm nước chưa giàu
NAME
3
Pakistan
4
Đức
5
6
7
8
Nhật Bản
An-giê-ri.
Hoa Kì
Lào
PHẦN MỘT:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ
VỀ KINH TẾ - XÃ
HỘI
THẾ GIỚI
BÀI 1: SỰ KHÁC BIỆT
VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ
HỘI
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
NỘI DUNG BÀI
HỌC
II. SỰ KHÁC
I. CÁC NHÓM
BIỆT
NƯỚC
VỀ KT - XH
CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC
I. CÁC NHÓM
NƯỚC
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu chủ yếu để phân chia thành các nhóm nước
Tổng thu nhập
quốc gia bình
quân đầu người
Cơ cấu
kinh tế
Chỉ số phát triển con người
Phát triển Đang phát triển
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu
Bảng 1.1.
Nhóm nước
Phát Đức
triển
GNI/
Cơ cấu GDP (%)
HDI
GNI/người,
cơ cấu
GDP
và HDI của một
người
Nông
Công
Dịch vụ Thuế sản
(USD)
nghiệp
phẩm trừ
số nghiệp,
nước
năm
2020
lâm
và xây
trợ cấp
nghiệp
dựng
sản phẩm
và thủy
sản
47 520
0,7
26,5
63,3
9,5
0,94
4
Hoa Kỳ
64 140
0,9
18,4
80,1
0,6
0,92
0
Nhật
Bản
40 810
1,0
29,0
69,5
0,5
0,92
3
7 800
5,9
17,7
62,8
13,6
0,75
8
Đang Bra-xin
phát
Các nước có GNI bình quân đầu người cao
nhất thế giới (2025)
1.Monaco 168 000
2.Liechtentstein 116 600
3.NaUy 98 280
4.Thụy Sĩ 95 900
5.Luxembourg 91 470
6.Hoa Kỳ 83 660
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Chỉ tiêu
Bảng 1.1.
Nhóm nước
Phát Đức
triển
GNI/
Cơ cấu GDP (%)
HDI
GNI/người,
cơ cấu
GDP
và HDI của một
người
Nông
Công
Dịch vụ Thuế sản
(USD)
nghiệp
phẩm trừ
số nghiệp,
nước
năm
2020
lâm
và xây
trợ cấp
nghiệp
dựng
sản phẩm
và thủy
sản
47 520
0,7
26,5
63,3
9,5
0,94
4
Hoa Kỳ
64 140
0,9
18,4
80,1
0,6
0,92
0
Nhật
Bản
40 810
1,0
29,0
69,5
0,5
0,92
3
7 800
5,9
17,7
62,8
13,6
0,75
8
Đang Bra-xin
phát
•–
Các nước có HDI cao nhất Thế giới 2025
1. Iceland – Chỉ số HDI: 0.972
2. Na Uy – Chỉ số HDI: 0.970
3. Thụy Sĩ – Chỉ số HDI: 0.970
4. Đan Mạch – Chỉ số HDI: 0.962
5. Đức – Chỉ số HDI: 0.959
6. Thụy Điển – Chỉ số HDI: 0.959
7. Úc – Chỉ số HDI: 0.958
8. Hồng Kông (Trung Quốc) – Chỉ số HDI: 0.955
9. Hà Lan – Chỉ số HDI: 0.955
10. Bỉ – Chỉ số HDI: 0.95
Các nước giàu nhất Thế giới cập nhật 2026
I. CÁC NHÓM NƯỚC
Nhóm các nước phát triển
- GNI/người cao
- Cơ cấu kinh tế: Ngành CN
và DV chiếm tỉ trọng lớn
- HDI: Xếp thứ hạng cao
Nhóm các nước đang phát triể
- GNI/người thấp
- Cơ cấu kinh tế: Ngành CN và
DV chiếm tỉ trọng còn chưa
cao
- HDI: Xếp thứ hạng thấp
II. SỰ KHÁC BIỆT VỀ
KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHÓM
NƯỚC
II. SỰ KHÁC BIỆT VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC
1. Về kinh tế
2. Về xã hội
Quốc gia / Vùng lãnh thổ
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
(2026)[4]
Ngân hàng Thế giới
(2024)[12]
Liên Hợp Quốc
(2024)[13]
Thế giới
126.295,331
111.326,370
100.834,796
Hoa Kỳ
32.383,920
28.750,956
29.298,000
Trung Quốc[n 2]
20.851,593
18.743,803
18.743,802
Đức
5.452,858
4.685,593
4.659,929
Nhật Bản
4.379,253
4,027,598
4,026,211
Anh Quốc
4.264,794
3.686,033
3,685,881
Ấn Độ
4.153,191
3.909,892
3,952,244
Pháp
3.596,094
3.160,443
3,160,443
Ý
2.738,164
2.380,825
2,380,825
Nga
2.656,452
2.173,836
2,173,386
Brasil
2.635,912
2.185,822
2.185,822
CÁC QUỐC GIA CÓ
GDP CAO NHẤT THẾ
GIỚI NĂM 2022
Thứ
tự
1
2
3
4
5
6
Hoa Kì
Trung Quốc
Nhật Bản
Đức
Ấn Độ
Anh
GDP (triệu
USD)
25346805
19911593
4912147
4256540
3534743
3376003
7
8
9
10
Pháp
Canada
Italy
Brazil
2936702
2221218
2058330
1833274
Quốc gia
Nguồn: https://ceoworld.biz/2022/09/05/the-worldslargest-economies-2022/
Sự PTKT của Hoa Kỳ
10 nước có tuổi thọ cao nhất TG
VỀ XÃ HỘI
Đặc điểm
Nhóm nước
phát triển
Nhóm nước đang phát triển
Tỉ lệ gia tăng dân Thấp
số
Có xu hướng giảm nhưng một số
quốc gia vẫn còn cao.
Cơ cấu dân
theo tuổi
Cơ cấu dân số trẻ và có xu
hướng già hóa.
Đô thị hóa
số Già
- Đô thị hóa - Tốc độ đô thị hóa nhanh
sớm
- Tỉ lệ dân thành thị chưa
- Tỉ lệ dân cao.
thị cao - Chất lượng sống cao, trung
Chất lượng sống, thành
Cao
tuổi thọ, số năm
bình, thấp
đi
học
(> 25
tuổi) Có chất lượng -Y Tuổi
thọ,dục
số đang
năm đi
học
(>
Giáo
dục,
y tế
tế, giáo
dần
được
25
tốt.
cải tuổi)
thiện.tăng dần
See you soon
 








Các ý kiến mới nhất